Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ H — trang 13
3.888 mục từ bắt đầu bằng chữ H, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 13/20
- hoidenCô gái hay nghịch nhộn
- hoidenishnghịch nhộn
- hoikCho (máy bay) bất chợt bay vọt ngược lên
- hoisekéo, nâng lên
- hoisin saucetương đen, tương ngọt
- hoistsự kéo lên, sự nhấc bổng lên, thang máy
- hoist by one's own petardgậy ông đập lưng ông
- hoity-toitylông bông, nhẹ dạ, kiêu căng
- hokey-pokeyHocuspocus
- Hokkaidođảo hokkaido, hokkaido, hokkaidō
- Hokkientiếng mân nam, tiếng phúc kiến
- hokumkịch bản rẻ tiền
- holandricDi truyền chỉ cho bên đực
- holarcticThuộc miền toàn bắc; thuộc miền Hôlactic
- holdkhoang, sự cầm, sự nắm giữ
- hold a candle to the sunĐốt đèn giữa ban ngày (làm một việc thừa)
- hold backngăn lại, giữ lại, giấu
- hold downbắt lệ thuộc, bắt phụ thuộc, cúi
- hold firm to one's beliefsgiữ vững niềm tin
- hold forthđưa ra, đặt ra, nói
- hold hard!đứng lại
- hold innói chắc, dám chắc, giam giữ
- hold in feecó, có quyền sở hữu
- hold in leashkiểm soát chặt chẽ
- hold of much accountđánh giá cao, coi trọng
- hold offgiữ cách xa, chậm lại, nán lại
- hold onnắm chặt, giữ chặt, giữ máy không cắt
- hold on!ngừng
- hold one's breathnín thở
- hold one's horseskìm sự nóng nảy
- hold one's owngiữ vững vị trí, giữ vững lập trường, chẳng kém ai
- hold one's tonguenín lặng, không nói gì
- hold outgiơ ra, đưa ra, chịu đựng
- hold out the olive-branchhội nghị hoà bình, nghị hoà
- hold overđể chậm lại, đình lại
- hold pace withtheo kịp, sánh kịp
- hold somebody at bayGiữ không cho ai lại gần
- hold someone's nose to the grindstoneBắt ai làm việc mửa mật; bắt ai làm việc không ngơi tay lúc nào
- hold someone cheapkhinh ai, coi thường ai
- hold someone dearyêu mến ai, yêu quý ai
- hold something over somebodyLuôn luôn giơ cái gì đe doạ ai
- hold the balance even between two partiescầm cân nảy mực
- hold the fortphòng ngự, cố thủ
- hold togethergắn lại với nhau, giữ lại với nhau, gắn bó với nhau
- hold upđưa lên, giơ lên, đỡ
- hold up by the chinủng hộ, giúp đỡ
- hold waterkín không rò, đứng vững được
- hold your jaw!đừng ba hoa nữa
- holdallhộp đựng dụng cụ, hộp đựng đồ nghề
- holdbacksự cản trở, sự ngăn trở, cái chặn cửa
- holderngười giữ, người nắm giữ, bót
- holdfastcái nắm chặt, sự kẹp chặt, vòng kẹp
- holdingsự cầm, sự nắm, cổ phần
- holdout(thông tục) đấu thủ nhà nghề (bóng đá, bóng chày...) không ký giao kèo khi đến hạn để đòi điều kiện cao hơn
- holdoverngười lưu nhiệm
- holdupvụ ăn cướp đường, tình trạng tắc nghẽn, tình trạng đình trệ
- holelỗ, lỗ thủng, lỗ đáo
- hole-gaugeđồng hồ đo lỗ
- holeycó lỗ, có lỗ thủng
- holidayngày lễ, ngày nghỉ, kỳ nghỉ
- holiday-makerngười đi nghỉ mát
- holiday seasonkỳ nghỉ lễ
- holier-than-thoutự cho là đúng
- holilythiêng liêng, thần thánh
- holinesstính chất thiêng liêng, tính chất thần thánh
- holismchính thể luận
- holisticThuộc chỉnh thể luận
- hollandvải lanh hà lan, rượu trắng hà lan
- hollanderNgười Hà-lan
- hollandsRượu gin Hà-lan
- hollertiếng la, tiếng hò, lời kêu gọi
- hollerithcũng hollerith code
- holloê, này, gọi chó săn
- holloaê, này, gọi chó săn
- holloianày
- hollowrỗng, trống rỗng, đói meo
- hollow-eyedcó mắt sâu
- hollow-heartedgiả dối, không thành thật
- hollowlygiả tạo, không thành thật
- hollownesssự rỗng, sự lõm sâu, sự trũng vào
- hollowwarebát đĩa, cốc chén
- hollycây nhựa ruồi
- hollyhockcây thục quỳ, hoa thục quỳ
- Hollywoodhollywood, hô-li-út, hoa lệ ước
- hollywoodishThuộc công nghiệp phim của Mỹ
- holmCây sồi xanh ((thường) holm-oak)
- holm-oakCây sồi xanh ((thường) holm)
- holmesianTheo kiểu thám tử Sherlock Holmes (Sherlock Holmes nhân vật của Conan Doyle + 1930 nhà văn Anh)
- holmiumhonmi, holmi
- holmmecồn đất nổi
- holoblasticphân cắt toàn phần
- holocaustholocaust
- holocenethế holoxen
- holocrinetoàn tiết
- hologramảnh nổi ba chiều
- holographHoàn toàn tự tay viết ra (bản di chúc...)
- holographictính chất toàn ảnh
- holographyPhép chụp ảnh giao thoa bằng laser
- hologynicChỉ thừa hưởng theo dòng cái (nữ)
- holohedraltoàn đối
- holohedrontinh thể toàn đối
- holometabolaSâu bọ biến thái hoàn toàn
- holometabolismSự biến thái hoàn toàn
- holometabolousbiến thái hoàn toàn
- holomorphicchỉnh hình, giải tích
- holonomocitytính hômônôm
- holonymtừ tổng, tổng danh
- holophrasticDiễn tả những ý tưởng phức tạp trong một từ hoặc một cụm từ cố định
- holosthông tục của holoside
- holothuriandưa biển
- holotypemẫu gốc
- holsthgt kỳ nghỉ
- holsterbao súng ngắn
- holtkhu rừng nhỏ, đồi cây
- holus-bolusmột hơi, một mạch
- holythần thánh, linh thiêng, holy writ kinh thánh
- holy basilhương nhu tía, é rừng
- Holy Communionthánh thể, mình thánh
- Holy Crossthánh giá
- holy day of obligationlễ buộc
- Holy Familythánh gia, thánh gia thất
- Holy Fatherchúa cha
- Holy Landđất thánh
- Holy Roman Empiređế quốc la mã thần thánh
- Holy Seetòa thánh
- holy shitvãi, vãi lồn
- holy smoke(tiếng lóng) dùng để diễn tả sự ngạc nhiên hay kinh ngạc
- Holy Spiritthánh thần, thánh linh
- holy warthánh chiến
- holy waternước thánh
- Holy Weektuần thánh
- holystoneđá bọt
- homagesự tôn kính, lòng kính trọng, sự thần phục
- homalographicXem homolographic
- hombregã
- HomburgMột loại mũ mềm của đàn ông
- homenhà, chỗ ở, gia đình
- home-bodyNgười chỉ ru rú xó nhà
- home-bornbản xứ
- home-brednuôi ở trong nhà
- home-brewbia nhà ủ lấy
- home-brewedủ lấy ở nhà, nhà ủ lấy
- home-comingsự trở về nhà, sự hồi hương
- home computermáy tính gia đình
- Home Countiestrúng đích, trúng
- home-curedđược ướp muối, xông khói
- home equityGiá trị ròng của nhà ở - bằng giá thị trường trừ đi các khoản nợ mà chủ nợ có quyền tịch biên căn nhà để trừ nợ
- home-grownnội
- home is home, be it ever so homelyTa về ta tắm ao ta, dù trong dù đục ao nhà vẫn hơn
- home-keepingru rú xó nhà
- home-leftcảm thấy sâu sắc, cảm thấy thấm thía
- home-madenhà làm lấy, để nhà dùng, làm ở trong nước
- home-makerngười nội trợ
- home-makingcông việc nội trợ
- home pagetrang chủ, trang đầu, trang nhà
- home stretchchặng cuối, giai đoạn cuối cùng
- homebirdXem home-body
- homeboundvề nhà, chỉ ở trong nhà
- homecidekẻ giết người, hành động giết người, tội giết người
- homecraftthủ công nghiệp
- homefeltcảm thấy sâu sắc, cảm thấy thấm thía
- homelandquê hương, tổ quốc
- homelesskhông cửa không nhà, vô gia cư
- homelessnessTình trạng không cửa không nhà, tình trạng vô gia cư
- homeleticbài thuyết pháp
- homeleticsthuật thuyết pháp
- homelikeNhư ở nhà, như trong gia đình
- homelinesstính chất giản dị, tính chất phác, vẻ xấu
- homelygiản dị, chất phác, xấu
- homemadecây nhà lá vườn
- homeomorphicđồng phôi
- homeomorphismánh xạ đồng phôi, phép đồng phôi
- homeomorphyViệc tạo ra đồ thị mới bằng cách thêm đỉnh vào cạnh của đồ thị đã có
- homeopathNgười chữa theo phép vi lượng đồng căn
- homeopathic(thuộc) phép chữa vi lượng đồng cân; thuộc thuận thế liệu pháp
- homeopathyvi lượng đồng căn, vi lượng đồng căn liệu pháp
- homeostasiscân bằng nội môi, hằng tính nội môi
- homepageTrang chính hay trang đầu tiên của một website, thường có siêu liên kết đến các trang khác
- homerChim bồ câu đưa thư
- Homer sometimes nodsThánh cũng có khi lầm
- homericHô-me; theo phong cách Hô-me (nhà thờ lớn Hy lạp)
- homeroomMột lớp học nơi các học sinh cùng tuổi tập trung để đăng ký hoặc vì các mục đích khác không liên quan đến nội dung lớp học
- homesicknhớ nhà, nhớ quê hương
- homesicknessnỗi nhớ nhà, lòng nhớ quê hương
- homespunxe ở nhà, đơn giản, giản dị
- homestayhomestay
- homesteadnhà cửa vườn tược, ấp, trại
- homesteaderNgười sống trên đất nhà nước cấp
- homestretchgiai đoạn cuối
- hometownquê hương, cố hương
- homewardtrở về nhà, trở về tổ quốc
- homeward-boundtrở về nước, sắp trở về nước
- homewardstrở về nhà, trở về tổ quốc
- homeworkbài tập về nhà, bài tập
- homeyNhư ở nhà, như ở gia đình
- homeynessTính chất như ở nhà
- homicidalgiết người
- homicidekẻ giết người, hành động giết người, tội giết người
- homileticThuộc (giống) bài thuyết pháp
- homileticsdanh từ, nghệ thuật thuyết giáo