Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ H — trang 10
3.888 mục từ bắt đầu bằng chữ H, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 10/20
- hesitationsự nói ngắc ngứ, sự nói ấp úng
- hesitativedo dự, ngập ngừng
- hesperianở phương tây, ở phương đoài
- hesperidinHetperidin
- hesperidiumquả có múi
- hesperussao hôm
- Hessehét-xen
- hessianvải bao bố
- hessoniteExonit
- hest(như) behest
- hetđược đốt nóng, được nung nóng
- hetaerađĩ quý phái, đĩ sang
- hetaeraeđĩ quý phái, đĩ sang
- hetaerismchế độ loạn hôn
- hetairađĩ quý phái, đĩ sang
- hetairismchế độ loạn hôn
- heteoscedasticCó phương sai thực sự phụ thuộc vào một biến ngẫu nhiên khác
- heterokhác
- heteroatomnguyên tử khác loại
- heteroautotrophicThuộc loại cây tự dưỡng
- heterocercaldị hình
- heterochromatictạp sắc
- heterochromatinThể nhiễm sắc dễ nhuộm
- heteroclitekhác thường, dị dạng
- heterocyclevật khác vòng
- heterocyclickhác vòng
- heterocylickhác vòng
- heterocysttế bào dị hình
- heterocystousThuộc tế bào dị hình
- heterodontcó nhóm răng khác
- heterodoxkhông chính thống
- heterodoxythuyết không chính thống
- heterodyneheteroddin bộ tạo phách
- heterogametedị giao tử
- heterogameticdị giao tử
- heterogamysự dị giao
- heterogeneitytính hỗn tạp, tính khác thể
- heterogeneoushỗn tạp, khác thể
- heterogeneous capitalvốn không đồng nhất
- heterogeneous productSản phẩm không đồng nhất
- heterogeneouslyhỗn tạp, không đồng nhất
- heterogenesistính khác phát sinh
- heterogenetictính khác phát sinh
- heterogonySự sinh trưởng dị hình
- heterograftSự ghép mô không đồng nhất
- heterologouskhác loại
- heteromorphickhác hình
- heteromorphismtính khác hình
- heteronimysự dị trị
- heteronomousThuộc sự dị trị
- heteronymTừ khác gốc cùng loại (từ viết giống nhau (như) ng khác nghĩa và phát âm)
- heteronymousXem heteronym chỉ thuộc về
- heterophobiaBệnh sợ người dị tính luyến ái
- heterophyllyHiện tượng có lá dị hình
- heterophytehiện tượng khác thể
- heteroploidthể dị bội
- heteropolarkhác cực
- heteropolaritytính khác cực
- heteropteransâu bọ cánh khác
- heteropterouscó cánh khác
- heteroscedasticityHiệp phương sai không đồng nhất
- heterosexualdị tính luyến ái, thích người khác giới, hay liên quan đến
- heterosexualityTính thích giao hợp với người khác giới
- heterosisưu thế giống lai
- heterosporyHiện tượng khác bào tử
- heterothallichiện tượng khác tản
- heteroticThuộc ưu thế giống lai
- heterotopiacơ quan lạc chỗ
- heterotopickhác chỗ
- heterotrophsinh vật dị dưỡng
- heterotrophicdị dưỡng
- heterozygotedị hợp tử
- heterozygousdị hợp tử
- hethChữ cái thứ tám trong tự mẫu Hê-brơ
- hetmanNgười lãnh đạo Cô dắc
- heulanditeHeulandit
- heuristicđể tìm ra, để khám phá, kinh nghiệm dân gian
- heuristicsPhương pháp giải quyết vấn đề bằng cách đánh giá kinh nghiệm, và tìm giải pháp qua thử nghiệm và rút tỉa khuyết điểm
- hewchặt, đốn
- hewerngười chặt, người đốn, thợ gương lò
- hewers of wood and drawers of waterthân trâu ngựa
- hewnchặt, đốn
- hexlàm ma thuật, bỏ bùa mê, bùa ma thuật
- hexachordchuỗi sáu âm
- hexadbộ sáu, nhóm sáu
- hexadeHexad
- hexadecanoic acidAxit palmitic (hay axit hexadecanoic), là axit béo bão hòa phổ biến nhất được tìm thấy ở động vật, thực vật và vi sinh vật, có công thức hóa học là CH3(CH2)14COOH
- hexadecimalThuộc hệ thống số có cơ sở là 16
- hexagonlục giác, hình sáu cạnh
- hexagonalsáu cạnh
- hexagramhình sáu đường
- hexahedralsáu mặt
- hexahedronkhối sáu mặt
- hexahydrateHợp chất hoá học chứa sáu phân tử nước
- hexameterthơ sáu âm tiết
- hexametricthơ sáu âm tiết, có sáu âm tiết
- hexametricalthơ sáu âm tiết, có sáu âm tiết
- hexaneHexan
- hexangularcó sáu góc
- hexaploidlục bội
- hexapodloài sáu chân, có sáu chân
- hexapodousloài sáu chân, có sáu chân
- hexapodynhóm sáu âm tiết
- hexarchyNhóm sáu nước liên kết, nhóm sáu nước đồng minh
- hexastichnhóm
- hexastichonXem hexastich
- hexatomiccó sáu nguyên tử
- hexavalentcó hoá trị sáu
- hexehedralkhối sáu mặt
- hexokinasehexokinaza
- hexoseHexoza
- hexuronic acidvitamin c
- heyô, ơ, này
- hey-daya a, a
- hey for...!lên đường đi nào
- heydaythời cực thịnh, thời hoàng kim, thời sung sức nhất
- Hezbollahhezbollah
- hftần số cao
- hgvXe có trọng tải nặng (heavy goods vehicle)
- hinày, ê
- hi-tech
- hiatalXem hiatus chỉ thuộc về
- hiatuschỗ gián đoạn, chỗ đứt quãng
- hiatuseschỗ gián đoạn, chỗ đứt quãng
- hibachilò than
- hibernaculumchỗ ngủ đông
- hibernalmùa đông, về mùa đông
- hibernantngủ đông, con vật ngủ đông
- hibernatengủ đông
- hibernationsự ngủ đông
- hibernianAi-len
- hibernicismTừ ngữ đặc Ai-len
- hibiscuscây dâm bụt, dâm bụt, bông bụp
- hichíc, hích, hic
- hiccoughnấc, vừa nói vừa nấc
- hiccupnấc, vừa nói vừa nấc, cái nấc
- hickdân quê, dân tỉnh nhỏ
- hickeyđồ dùng, thiết bị, mụn nhọt
- hickorycây mại châu, gỗ mại châu
- hidalgoNgười quý tộc Tây Ban Nha
- hiddenẩn, ẩn khuất
- hidden unemploymentthất nghiệp ẩn
- hiddenitehiđenit
- hideda sống, da người, lột da
- hide-and-seektrốn tìm, ú tim
- hide-awaynơi ẩn náu, nơi trốn tránh
- hide-boundgầy giơ xương, hẹp hòi, nhỏ nhen
- hide one's domonished headxấu hổ
- hide one's headGiấu mặt đi vì xấu hổ, xấu hổ vì không dám ló mặt ra
- hide-outnơi ẩn náu, nơi trốn tránh
- hideboundnhỏ nhen, hẹp hòi, thủ cựu
- hideousgớm guốc, ghê tởm
- hideouslygớm ghiếc, đáng tởm
- hideousnessvẻ gớm guốc, tính ghê tởm
- hidey-holenơi ẩn nấp, nơi trốn tránh
- hidingsự đánh đập, sự đánh đòn, sự ẩn náu
- hiding-placenơi ẩn náu, nơi trốn tránh
- hidrosissự ra mồ hôi
- hidroticlàm ra mồ hôi
- hievội vã, đi vội, sự vội vàng
- hielamancũng hieleman
- hiemalmùa đông
- hierachyhệ thống cấp bậc, thứ bậc, thiên thần
- hierarchcha chính, tổng giám mục
- hierarchiccó thứ bậc, có tôn ti
- hierarchicalcó thứ bậc, có tôn ti, hệ thống cấp bậc
- hierarchismchế độ thứ bậc, chế độ tôn ti
- hierarchyhệ thống cấp bậc, thứ bậc, thiên thần
- hieraticthầy tu
- hierocracyChế độ thống trị của thầy tu
- hieroduleNgười nô lệ hầu hạ trong đền Hy Lạp cổ
- hierodulicNgười nô lệ hầu hạ trong đền Hy Lạp cổ
- hieroglyphchữ viết tượng hình, ký hiệu bí mật, chữ tượng hình
- hieroglyphicchữ tượng hình
- hieroglyphicsNhững chữ viết tượng hình
- hierogramchữ thầy tu, chữ tượng hình
- hierographchữ thầy tu, chữ tượng hình
- hierolatrysự thờ thần thánh
- hierophantđại tư giáo
- higglemặc cả
- higgledy-piggledyhết sức lộn xộn, lung tung bừa bãi
- highcao giá, đắt, lớn
- high and drybị mắc cạn, xa rời thực tế
- high and mightyvô cùng kiêu ngạo
- high-bindercon buôn chính trị, kẻ côn đồ
- high-blowerCon ngựa hay khịt mũi to
- high-bornThuộc dòng dõi (quý phái)
- high-brednòi, quý phái
- high-browedcó vẻ trí thức
- high-churchmanNgười chủ trương xem trọng việc tế lễ và uy quyền giám mục trong giáo hội Anh
- high-classhạng cao, hạng nhất
- high cockalorumtrò chơi nhảy cừu
- high-colouredđỏ bừng, đỏ gay, có màu sặc sỡ
- high commissionercao uỷ
- High Court of Justicetoà án tối cao, quan toà, thẩm phán
- high-dayngày lễ, ngày hội
- high-endcao cấp
- high-falutinkêu, khoa trương, sự khoa trương
- high-falutingkêu, khoa trương, sự khoa trương
- high-flierngười nhiều tham vọng, người viển vông