Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ S — trang 63
12.695 mục từ bắt đầu bằng chữ S, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 63/64
- syllabifychia thành âm tiết
- syllabiseXem syllabize
- syllabizechia thành âm tiết
- syllableâm tiết
- syllabledCó số âm tiết được nói rõ
- syllabubmón thạch sữa
- syllabusđề cương bài giảng, đề cương khoá học
- syllepticThuộc sự tương hợp theo nghĩa
- syllogisedùng luận ba đoạn
- syllogismtam đoạn luận
- syllogisticluận ba đoạn
- syllogisticalluận ba đoạn
- syllogizedùng luận ba đoạn
- sylphthiên thần
- sylphlikemảnh mai, thon thả
- sylvanrừng, có rừng
- sylvaniteXinvanit
- sylvaticthuộc rừng núi
- sylvestralXem sylvan
- sylvicalthuộc rừng
- sylviculturelâm học, lâm nghiệp
- sylvineXinvin
- sylvitecách viết khác
- sym-Xem syn-
- symbiontvật cộng sinh
- symbiosissự cộng sinh, cộng sinh
- symbioticcộng sinh
- symbioticallycộng sinh
- symbolvật tượng trưng, ký hiệu, biểu tượng
- symbolatrySự thờ vật tượng trưng
- symbolictượng trưng
- symbolic linkliên kết tượng trưng, đường dẫn tượng trưng, liên kết mềm
- symbolicaltượng trưng
- symbolicallytượng trưng, biểu tượng
- symbolicstượng trưng học
- symbolisetượng trưng hoá
- symbolismchủ nghĩa tượng trưng, thơ tượng trưng
- symbolistNgười theo trường phái tượng trưng
- symbolistictượng trưng
- symbolizationsự tượng trưng hoá
- symbolizetượng trưng hoá
- symbologyNghệ thuật diễn đạt bằng tượng trưng
- symbololatrySự thờ vật tượng trưng
- symbolologyNghệ thuật diễn đạt bằng tượng trưng
- symmetalismChế độ tiền tệ trong đó đơn vị tiền tệ là một hợp kim từ hai kim loại (vàng, bạc...) trở lên
- symmetricđối xứng
- symmetricalđối xứng
- symmetricallyđối xứng
- symmetriselàm đối xứng
- symmetrizationsự làm đối xứng
- symmetrizelàm đối xứng
- symmetrophobiasự ghét cân đối
- symmetrysự đối xứng, tính đối xứng
- sympatalouscánh hợp
- sympatheticthông cảm, đồng tình
- sympathetic nervous systemhệ thần kinh giao cảm
- sympatheticalXem sympathetic
- sympatheticallyXem sympathetic
- sympathisecó thiện cảm, tỏ cảm tình
- sympathiserngười có cảm tình
- sympathizecó thiện cảm, tỏ cảm tình
- sympathizerngười có cảm tình, cảm tình viên
- sympatholyticKiềm thần kinh giao cảm
- sympathomimeticKích thích thần kinh giao cảm
- sympathysự thông cảm, sự đồng tình
- sympatricCùng khu vực phân bố
- sympatricallyXem sympatric
- sympetalouscó cánh tràng liền, có cánh tràng hợp
- symphonicgiao hưởng
- symphonicallyXem symphonic
- symphonioushoà âm
- symphoniouslyXem symphonious
- symphonistNgười sáng tác nhạc giao hưởng
- symphonybản nhạc giao hưởng, giao hưởng
- symphony orchestradàn nhạc giao hưởng
- symphorophiliaChứng lệch lạc tình dục liên quan đến việc hưng phấn khi dàn dựng và chứng kiến một vụ thảm họa, chẳng hạn như va chạm giao thông
- symphysealcách viết khác
- symphysissự dính màng
- sympleticngẫu đối
- sympodialthuộc gốc ghép
- symposiahội nghị chuyên đề
- symposialHội nghị thảo luận khoa học
- symposiarchngười chủ tiệc rượu
- symposionthảo luận khoa học, đại học khoa học
- symposiumhội nghị chuyên đề
- symptomtriệu chứng, chứng trạng
- symptomatictriệu chứng
- symptomaticaltriệu chứng
- symptomatologicthuộc triệu chứng học
- symptomatologicalXem symptomatologic
- symptomatologytriệu chứng học
- syn-cùng với, đồng
- synaeresisHiện tượng hoà hợp nguyên âm
- synaesthesiacảm giác kèm, kết hợp
- synagogalThuộc giáo đoàn Do Thái
- synagogicalhội đạo do thái
- synagoguehội đạo do thái, giáo đường do thái
- synallagmaticràng buộc đôi bên
- synaloephacách viết khác
- synapsexináp
- synapseskỳ tiếp hợp
- synapsiskỳ tiếp hợp
- synapticthuộc kỳ tiếp hợp
- synapticallyXem synaptic
- synarthrosiskhớp bất động
- syncsự đồng bộ hóa, đồng bộ hóa
- syncarpquả tụ
- syncarpiumXem syncarop
- syncarpousquả tụ
- syncarpytính quả phụ
- synchrođồng thời
- synchro-transmittermáy phát đồng bộ
- synchrocyclotronxincrôxinclôtron
- synchroflashChụp đồng thời với lúc bắn
- synchromeshbộ đồng bộ
- synchronicđồng đại
- synchronisationcách viết khác
- synchronisexảy ra đồng thời
- synchronismtính chất đồng thời, tính đồng bộ
- synchronisticthuộc tính đồng bộ, tính đồng thời, tính đồng đại
- synchronizationsự đồng bộ hoá
- synchronizexảy ra đồng thời
- synchronizedđồng bộ
- synchronizermáy làm đồng bộ
- synchronizingSự làm cho đồng bộ
- synchronoscopecái nghiệm đồng bộ
- synchronousđồng thời
- synchronysự đồng thời
- synchroreceivermáy thu đồng bộ
- synchroscopecái nghiệm đồng bộ
- synchrotronxincrôtron
- synclinalnếp lõm, nếp uốn lõm
- synclinenếp lõm, nếp uốn lõm
- synclinoriumNếp uốn phức (gồm) một loạt nếp (uốn lồi và lõm)
- syncopaterút bỏ âm giữa
- syncopationsự nhấn lệch
- syncopesự ngất, rụng âm
- syncopicngất
- syncopticngất
- syncreticthuyết hổ lốn
- syncretiseXem syncretize
- syncretismthuyết hổ lốn
- syncretistNgười theo thuyết hổ lốn
- syncretizehợp nhất, dung hợp
- syncytialthuộc thể nguyên hình, hợp bào, hỗn bào
- syncytiotrophoblastlá nuôi hợp bào
- syncytiumthể nguyên hình, hợp bào, hỗn bào
- syndactylcó ngón dính nhau
- syndactylismtình trạng dính ngón
- syndactyllXem syndactyl
- syndactylouscó ngón dính nhau
- syndactylytật liền ngón, dính ngón
- syndesissự ghép, gióng đôi
- syndesmosischứng hư dây chằng
- syndesmotickhớp bằng dây chằng
- syndeticdùng liên từ
- syndeticallyXem syndetic
- syndicquan chức, viên chức
- syndicalthuộc quan chức
- syndicalismphong trào công đoàn
- syndicalistNgười tham gia phong trào công đoàn
- syndicatexanhđica, công đoàn, nghiệp đoàn
- syndicationSự tổ chức thành công đoàn, sự tổ chức thành nghiệp đoàn
- syndromehội chứng
- syndromicthuộc hội chứng
- synecdochephép cải dung, cải dung
- synecdochicthuộc phép cải dung
- synecdochicalXem synecdochic
- synecdochicallytheo phép cải dung
- synecologicThuộc sinh thái học quần thể
- synecologicalXem synecologic
- synecologySinh thái học quần thể
- syneresisHiện tượng hoà hợp nguyên âm
- synergichiệp trợ, hiệp lực
- synergismhiện tượng hiệp trợ, hiệp lực
- synergistchất hỗ trợ
- synergisticXem synergic
- synergytính hiệp trợ, hiệp lực
- synesisSự tương hợp ngữ pháp theo nghĩa (không theo cú pháp)
- synesthesiaXem synaesthesia
- syngamytính hợp giao, hợp giao tử
- syngenesisnguồn gốc chung
- syngeneticsinh sản hữu tính
- synizesisSự hợp nhất giữa hai âm tiết thành một
- synkaryonnhân hợp, nhân hợp tử
- synodhội nghị tôn giáo, công nghị
- synodalhội nghị tôn giáo
- synodichội nghị tôn giáo
- synodicalhội nghị tôn giáo
- synoeceteSâu bọ sống yên ổn trong tổ kiến
- synoeciousCó bộ phận đực và cái trong cùng một hoa
- synoeketeXem synoecete
- synonymtừ đồng nghĩa
- synonymictừ đồng nghĩa, dùng từ đồng nghĩa
- synonymicalđồng nghĩa
- synonymicallyXem synonymical
- synonymiseTạo từ đồng nghĩa cho (một từ)
- synonymistNgười nghiên cứu từ đồng nghĩa
- synonymitytính đồng nghĩa
- synonymizeTạo từ đồng nghĩa cho (một từ)