Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ F — trang 14
5.018 mục từ bắt đầu bằng chữ F, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 14/26
- flinchchùn bước, nao núng, do dự
- flindersmảnh vỡ, mảnh vụ
- flingsự ném, sự vứt, sự nhào xuống
- fling caution to the windliều lĩnh, thục mạng
- fling dirt at somebodychửi rủa ai, bôi nhọ ai, bôi xấu ai
- fling down the gauntletthách đấu
- fling facts in somebody's teethĐưa việc ra để máng vào mặt ai
- fling oneself at someone's headCố chài được ai lấy mình làm vợ
- flingerngười ném, người chế nhạo, người hủy báng
- flintđá lửa, viên đá lửa, vật cứng rắn
- flint-driedkhô rang
- flint-glassthuỷ tinh flin
- flint-heartedCó trái tim sắt đá
- flint-implementđồ đá, dụng cụ bằng đá
- flint-locksúng kíp
- flint-paringbiển lận
- flintinesstính chất rắn, sự rắn như đá
- flintybằng đá lửa, có đá lửa, rắn như đá lửa
- flipflíp, cái búng, búng
- flip-chipchíp lật
- flip-coillõi lật
- flip-flapkiểu nhào lộn flicflac, pháo hoa flicflac
- flip-flopmạch lật, mạch bấp bênh
- flip-flop registerbộ ghi lật
- flip-uptung đồng tiền
- flippancysự khiếm nhã, sự suồng sã, sự hỗn láo
- flippantthiếu nghiêm trang, khiếm nhã, hỗn láo
- flippantlykhiếm nhã, cợt nhã, xấc láo
- flipperchân chèo, bàn tay, vây
- flipperty-floppertylõng thõng
- flippyđịa flippy
- flirtsự giật, cái giật, người ve vãn
- flirtationsự ve vãn, sự tán tỉnh
- flirtatiousthích tán tỉnh, thích ve vãn
- flirtatiousnesssụ thích ve vãn, tán tĩnh
- flirtingve vãn, tán tỉnh
- flirtishhay ve vãn, hay tán tỉnh, thích được ve vãn
- flirtyhay ve vãn, hay tán tỉnh, thích được ve vãn
- flitsự dọn nhà, di cư, di chuyển
- flitchmiếng mỡ cá voi, lạng thành miếng, xẻ lấy ván bìa
- flitterbay chuyền, bay qua bay lại
- flitter-micecon dơi
- flitter-mousecon dơi
- flivverXe ô tô rẻ tiền
- flixBộ da lông hải ly
- fllow-uptiếp tục, tiếp theo, sự tiếp tục
- floatcái phao, phao cứu đắm, bè
- float-boardtàu thủy nhỏ, thuyền nhỏ
- float-bridgecầu phao
- float-controlledĐược điều chỉnh bằng phao
- float-needlekim báo mức dầu, kim phao
- float-planetàu bay có phao
- float-typekiểu phao
- float-wayđường thả bè gỗ, trôi tuột
- floatabilityđộ nổi, sức nổi
- floatablecó thể nổi, nổi trên mặt nước, có thể đi được
- floatagesự nổi, sự trôi lềnh bềnh, vật nổi
- floatationsự nổi, sự trôi, sự tách đãi
- floatercông nhân phụ động
- floatingsự nổi, sự thả trôi, nổi
- floating addressđịa chỉ thả nổi
- floating capitalvốn luân chuyển
- floating chargephí linh động
- floating computationphép toán phù động
- floating debtnợ thả nổi
- floating-diffusion amplifierBộ khuếch đại khuếch tán phù động
- floating-dockKiến trúc hình hộp có thể chìm một phần cho tàu vào rồi lại nâng lên, nâng tàu ra khỏi nước
- floating exchange rateTỷ giá hối đoái thả nổi
- floating gridlưới phù động
- floating marketchợ nổi
- floating-mossbèo ong
- floating-needlekim báo mức đầu, kim phao
- floating pointđiểm phù động, điểm lẻ
- floating-point arithmetic operationPhép toán số học điểm phù động
- floating-point calculationPhép tính điểm phù động
- floating-point dataDữ liệu điểm phù động
- floating-point numberSố với điểm phù động
- floating-point processorBộ xử lý điểm phù động
- floating poundĐồng bảng Anh thả nổi
- floating-ribxương sườn cụt
- floating-voteTổng số những người bỏ phiếu bấp bênh (không chỉ cho một đảng)
- floating-voterNgười bỏ phiếu bấp bênh
- floating zeroSố không trong phép toán phù động
- floatovoltaicsđiện mặt trời nổi, quang điện nổi
- floatynổi lềnh bềnh, nhẹ có thể nổi
- floccicụm
- floccosecó mào lông
- flocculatekết bông
- flocculationsự kết bông, sự lên bông
- flocculatorchất kết bông
- flocculebông
- flocculencesự kết bông
- flocculentkết bông
- flocculosekết bông
- flocculouskết bông
- flocculusnhung não
- floccuscụm
- flockcụm, túm, len phế phẩm
- flock-bedNệm nhồi bông len phế phẩm
- flock-masterngười nuôi cừu
- flock-papergiấy dán tường
- flockythành cụm, thành túm
- floetảng băng nổi, băng trôi
- floe-icebăng trôi
- floebergnúi băng trôi
- flogquần quật, đánh thắng
- flog a dead horsephí công vô ích
- flog laziness out of somebodyĐánh cho ai mất lười
- flog learning into somebodyĐánh để bắt ai phải học
- floggerngười dùng roi quất
- floggingsự đánh bằng roi, sự quất bằng roi, trận đòn
- floodlũ, lụt, dòng cuồn cuộn
- flood-controlcông tác trị thuỷ
- flood-gatecông
- flood-lightđèn chiếu, rọi đèn pha, chiếu đèn pha
- flood-lightingsự rọi đèn pha
- flood-littràn ngập ánh sáng
- flood-markdấu ghi nước lụt
- flood-plainĐồng bằng cửa sông do nước lũ tạo thành
- flood-planemặt nước lũ
- flood tidenước triều lên
- floodbankTười dựng lên ngăn nước ngập
- flooddedbị lụt, bị ngập
- floodedngập
- floodingsự làm ngập lụt, sự úng lụt
- floodlightsân khấu nhà hát, đèn pha, rọi đèn pha
- floodometerDụng cụ ghi nước lụt
- floodplainbãi bồi
- floodwaternước của trận lũ
- floodwaykênh tháo lũ
- floopylạch bạch, không tự kiềm được, không tự chủ được
- floorsàn, tầng, làm sàn
- floor-boardván sàn
- floor-cloththấm vải sơn, giẻ lau sàn
- floor-lampđèn đứng, đèn chân đế, đèn chân hạc
- floor-leaderNghị sĩ quốc hội lãnh đạo đảng mình
- floor-lengthchạy xuống đến sàn
- floor-managerNgười điều khiển chương trình vô tuyến
- floor-plansơ đồ tầng lầu
- floor-showTrò vui diễn ở sàn (trong tiệm rượu...)
- floor-walkerngười hướng dẫn khách
- flooragekhông gian của sàn
- floorercú đấm đo ván, tin sửng sốt
- flooringsự làm sàn nhà
- floorwaykênh tháo lũ
- flooziemèo, gái điếm
- floozymèo, gái điếm
- flopsự rơi tõm, tiếng rơi tõm, sự thất bại
- flophousequán trọ rẻ tiền
- flopoverHiện tượng chạy lên xuống (trên màn hình)
- floppymềm, nhẹ
- floppy diskđĩa mềm
- flopticalđựa mềm quang học, đựa floptical
- floptical diskđĩa mềm quang
- florahệ thực vật, danh sách thực vật, thực vật chí
- floraehệ thực vật, danh sách thực vật, thực vật chí
- floralcây cỏ, hệ thực vật, hoa
- florealtháng hoa
- floreatedtrang trí bằng hoa
- Florenceflơ-ren-xơ, phi-rên-xê
- florentinelụa flơrenxơ
- florescencesự nở hoa, mùa ra hoa, thời kỳ ra hoa
- florescentnở hoa
- floretchiếc hoa, hoa nhỏ
- floriatetrang bị bằng hoa
- floriationSự trang trí bằng hoa
- floribundathảo mộc
- floricolousở trong hoa, sống trong hoa
- floriculturalnghề trồng hoa
- floriculturenghề trồng hoa
- floriculturistngười trồng hoa
- floridđỏ ửng, hồng hào, sặc sỡ
- Floridaflorida
- floriditysắc hồng hào, sự sặc sỡ
- floridnesssắc hồng hào, sự sặc sỡ
- floriferouscó hoa, mang hoa
- floriformhình hoa
- florigenHocmon kích thích nở hoa
- florigenicsinh hoa
- florilegiumHợp tuyển ((văn học), (thơ ca))
- florinđồng florin
- floripparioussinh hoa
- floristngười bán hoa, hoa thương, người trồng hoa
- floristichệ thực vật
- floristrynghề bán hoa
- floriterouscó hoa, mang hoa
- florousHình thái ghép có nghĩa: có hoa
- floruitthuở bình sinh
- florulaGiới thực vật vùng nhỏ; khu hệ thực vật vùng nhỏ
- floryTrang trí bằng hoa irit (huy hiệu)
- Floréaltháng hoa
- flosculargồm nhiều chiếc hoa
- flosculehoa con, hoa nhỏ
- flosculousgồm nhiều chiếc hoa
- flosstơ sồi, sồi, vải sồi
- floss-flowercây hoắc hương
- floss-silksồi, tơ sồi
- floss-yarnsợi sồi
- flossymịn, mượt, cô gái lẳng lơ
- flotagesự nổi, sự trôi lềnh bềnh, vật nổi