Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ F — trang 15
5.018 mục từ bắt đầu bằng chữ F, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 15/26
- flotationsự nổi, sự trôi, sự tách đãi
- flotillađội tàu nhỏ
- flotsamvật nổi lềnh bềnh, trứng con trai
- flotsam and jetsamtàu nổi lềnh bềnh, đồ lặt vặt
- flouncesự đi hối hả, đi hối hả, khoa tay múa chân
- flouncingVật liệu làm đường ren
- floundercá bơn, sự lúng túng, sự nhầm lẫn
- flourbột, bột mì, rắc bột
- flour-boxhộp rắc bột mì
- flour-milxưởng xay bột, nhà máy xay bột, máy xay bột
- flour-millxưởng xay bột, nhà máy xay bột, máy xay bột
- flourishnét viền hoa mỹ, hưng thịnh, thịnh vượng
- flouryphủ đầy bột
- flouthành động miệt thị, lời nói miệt thị, sự chế giễu
- flowsự chảy, lượng chảy, lưu lượng
- flow chartlưu đồ
- flow controlđiều khiển thông lượng
- flow diagramlưu đồ, biểu đồ trình tự
- flow of funds analysisPhân tích luồng tiền quỹ
- flow of soulchuyện trò vui vẻ
- flow of spiritstính vui vẻ, tính sảng khoái
- flow-offdòng xả, luồng xả, đậu hơi
- flow-ratetốc độ dòng chảy, hệ số chảy rão
- flow variableBiến số mang tính dòng chảy
- flowabilitykhả năng chảy, tính dễ chảy
- flowagesự chảy đùn
- flowchartlưu đồ
- flowchart symbolký hiệu lưu đồ
- flowchart templateBảng vẽ mẫu lưu đồ
- flowchartingViệc lập biểu đồ tiến trình
- flowdiagramXem flowchart
- flowedbị chảy lỏng
- flowerhoa, bông hoa, cây hoa
- flower-bedluống hoa
- flower-gardenvườn hoa
- flower-girlcô hàng hoa, cô bé cầm hoa
- flower-headđầu
- flower-piecetranh vẽ hoa
- flower-showcuộc triển lãm hoa
- flower-stalkcuống hoa
- flower-vaselọ hoa
- floweragehoa, sự nở hoa, sự khai hoa
- flowerbedbồn hoa, luống hoa
- floweredcó hoa, ra hoa, hoa
- flowerercây ra hoa
- floweretbông hoa nhỏ
- flowerfishcá liệt
- flowerinesstính chất văn hoa, tính chất hoa mỹ
- floweringsự ra hoa, sự nở hoa
- flowerlesskhông có hoa
- flowerlessnessTình trạng không có hoa
- flowerpeckerchim sâu
- flowerpotchậu hoa, chậu
- flowerycó nhiều hoa, đầy hoa, văn hoa
- flowingsự chảy, tính trôi chảy, tính lưu loát
- flowinglytrôi chảy, lưu loát
- flowmeterlưu lượng kế, lưu tốc kế
- flowsheetSơ đồ quá trình sản xuất (để tính giá thành)
- flowstouneLớp cặn can-xi nước để lại trên đá
- floxHỗn hợp fluo-oxi lỏng
- flubệnh cúm, cúm
- fluateFluat, fluosilicat
- flublàm lộn xộn, lầm lẫn
- flubdubnói bậy bạ, lời nói bậy bạ
- flubduberylời nói bậy bạ
- flucanmạch đất sét
- fluctuantba động, lên xuống thất thường, thay đổi chỗ
- fluctuatedao động, lên xuống, bập bềnh
- fluctuating currentdòng ba động
- fluctuationsự dao động, sự lên xuống
- fluenùi bông, nạm bông, loe
- flue-curedĐược sấy bằng không khí nóng
- flue-dusttro bay, bụi khói, bụi cổ lò
- flue-pipesáo
- fluencysự lưu loát, sự trôi chảy, sự nói lưu loát
- fluentlưu loát, trôi chảy, uyển chuyển
- fluentlytrôi chảy, lưu loát
- fluericXem fluidic
- flueynùi bông, nạm bông, lông tơ
- fluffkhông thuộc vở
- fluffinesstính chất mịn mượt
- fluffycó lông tơ, phủ lông tơ
- flug connectorđầu nối
- fluidlỏng, dễ cháy, hay thay đổi
- fluid-tightkhông thấm chất lỏng, không thấm dịch
- fluidalXem fluid chỉ thuộc về
- fluidiclỏng
- fluidificationsự hoá lỏng
- fluidifybiến thành thể lỏng
- fluiditytrạng thái lỏng, tính lỏng, độ lỏng
- fluidizationsự hoá lỏng, sự tạo tầng sôi
- fluidizehoá lỏng, tạo tầng sôi
- fluidnessXem fluidity
- flukesán lá, sán gan, khoai tây bầu dục
- fluke-wormsán lá, sán lá gan
- flukilyăn may, may mắn
- flukinesstính chất ăn may
- flukymay, may mắn, thất thường
- flumemáng, khe suối, xây máng
- flumingSự vận chuyển bằng máng dẫn thủy lực
- fluminousnhiều sông, có đường nước
- flummerybánh flum, lời khen vuốt đuôi, lời khen cửa miệng
- flummoxlàm bối rối, làm lúng túng
- flummuxXem flummox
- flumpsự đi huỳnh huỵch, sự ngã huỵch, sự đặt huỵch xuống
- flungsự ném, sự vứt, sự nhào xuống
- flunkhỏng, đánh hỏng, làm thi trượt
- flunk outđuổi ra khỏi trường
- flunkeykẻ hay bợ đỡ, kẻ xu nịnh
- flunkeydomthân phận người hầu, thân phận tôi đòi
- flunkeyismthân phận người hầu, thân phận tôi đòi
- flunkyXem flunkey
- flunkyismthân phận người hầu, thân phận tôi đòi
- fluorMột nguyên tố hóa học có ký hiệu là F và số hiệu nguyên tử là 9
- fluor-sparFluorit
- fluorescephát huỳnh quang
- fluoresceincũng fluoresceine
- fluorescencesự huỳnh quang, phát huỳnh quang, huỳnh quang
- fluorescenthuỳnh quang
- fluorescent lampđèn huỳnh quang
- fluoridateCho florua vào nước để ngừa sâu răng
- fluoridationSự cho florua vào nước để ngừa sâu răng
- fluorideFlorua
- fluoridisationSự cho florua vào nước để ngừa sâu răng
- fluoridiseCho florua vào nước để ngừa sâu răng
- fluoridizationSự cho florua vào nước để ngừa sâu răng
- fluoridizeCho florua vào nước để ngừa sâu răng
- fluorimeterKhí cụ để xác định hàm lượng flo
- fluorimetriccách viết khác
- fluorineflo
- fluoriteFluorit
- fluorocarbonFloruacacbon
- fluorographicCách chụp ảnh hùynh quang
- fluorographyCách chụp ảnh hùynh quang
- fluoroscopehùynh quang nghiệm
- fluoroscopyphép nghiệm hùynh quang
- flurriedkhích động, vội vã
- flurrycơn gió mạnh, sự nhộn nhịp, sự náo động
- flushbằng phẳng, ngang bằng, tràn đầy
- flush toiletxí bệt
- flushedxúc động
- flushervòi tia nước, vòi xối nước, vòi phun
- flushingSự rửa bằng tia nước
- flustersự bối rối, sự nhộn nhịp, sự bận rộn
- flusteratelàm cho say, làm xáo động
- flusterationsự làm cho say, sự làm xáo động
- flutecái sáo, người thổi sáo, tay sáo
- flutedcó đường rãnh
- fluterngười thổi sáo, người tạo đường rãnh
- flutingsự thổi sáo, sự nói thánh thót, sự hát thánh thót
- fluting-engineDụng cụ tạo đường rãnh ở cột
- fluting-ironBàn là tạo nếp máng (quần áo)
- fluting-planebào tạo đường rãnh
- flutistngười thổi sáo
- fluttersự vẫy, sự vỗ, vỗ cánh
- flutter the dove-cotsLàm hoảng sợ những người dân lành
- fluttererngười gây chấn động, người gây náo loạn
- flutteringsự dao động, sự rung động
- flutterysự dao động, sự lay động, sự gây phiền não
- flutythánh thót
- fluvialsông, thấy ở sông
- fluviaticXem fluviatile
- fluviatilesông, thấy ở sông
- fluvio-glacialCó nguồn gốc từ dòng sông do băng hà tan ra
- fluvio-marineThuộc sông biển; có nguồn gốc sông biển
- fluvio-meterThước đo mực nước sông
- fluviographThước đo mực nước sông
- fluxsự chảy mạnh, sự tuôn ra, chảy ra
- flux ratingTrị số tính toán dòng chảy, trị số thông lượng danh định
- fluxationsự tuôn chảy, sự biến thiên
- fluxibledễ nóng chảy, dễ nấu chảy
- fluxingSự hạ điểm nóng chảy (bằng cách trợ dung)
- fluxionvi phân, sự chảy
- fluxionalvi phân
- fluxionaryvi phân
- fluxmetertừ thông kế, thông lượng kế
- flycon ruồi, ruồi, ruồi giả
- fly a kitethả diều, thăm dò ý kiến
- fly ashtro bay
- fly at cruising speedBay với tốc độ tiết kiệm xăng nhất (máy bay)
- fly at high gamecó tham vọng, có hoài bão lớn
- fly at higher gamesCó những tham vọng cao hơn
- fly-awaytung bay, bay phấp phới, xoã ra
- fly-banethuốc diệt ruồi
- fly-billtờ giấy rời
- fly-bittenBị ruồi đẻ trứng vào
- fly-blowtrứng ruồi, đầy trứng ruồi, làm ô uế
- fly-blownđẻ trứng ở, làm ô uế, làm hư hỏng
- fly-bookhộp đựng ruồi
- fly boyngười lái máy bay
- fly-bySự bay của tàu vũ trụ
- fly-by-nightngười dọn nhà đêm
- fly-catcherbầy ruồi, chim đớp ruồi, chim giẻ quạt
- fly-fishcâu bằng ruồi
- fly-fishingCách câu cá bằng ruồi nhân tạo
- fly-flapcái vỉ ruồi
- fly-hookLưỡi câu cắm ruồi giả
- fly in the face ofra mặt chống đối, công khai chống đối
- fly intonổi, rớn, xông vào
- fly into a rageđiên tiết