Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ F — trang 13
5.018 mục từ bắt đầu bằng chữ F, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 13/26
- flat-ironbàn là
- flat-outhết sức, hết tốc độ
- flat-petaledcó cuống dẹt
- flat-platebàn phẳng, tấm phẳng
- flat-raceCuộc chạy đua trên đất bằng phẳng
- flat-ratetỉ lệ cố định
- flat responseđáp tuyến phẳng
- flat-sidedcó cạnh phẳng
- flat-tilengói bằng
- flat-toptàu sân bay
- flat tyrebánh xe xẹp, bánh xe bị xì
- flat yieldlợi suất đồng đều, lợi nhuận đồng đều
- flatbackrùa lưng phẳng
- flatfishcá bơn, cá thờn bơn
- flatlandbình nguyên bằng phẳng
- flatletnhà nhỏ
- flatlinghoàn toàn
- flatlybằng, phẳng, hoàn toàn
- flatnesssự bằng, sự phẳng, tính chất thẳng thừng
- flattendát mỏng, dát phẳng, đánh ngã sóng soài
- flatten outtrải ra, trải phẳng
- flatten the curvesan phẳng đường cong
- flatteneddẹt, bằng phẳng, bẹp
- flattened ricecốm
- flattenerbúa là, búa sửa phẳng
- flattertâng bốc, xu nịnh, tôn lên
- flattererngười tâng bốc, người xu nịnh
- flatterysự tâng bốc, sự xu nịnh, lời tâng bốc
- flattiegiày, dép đế dẹt, cảnh sát
- flattingCách làm đồ vật bằng và láng
- flattishhơi bằng, hơi phẳng
- flatulencesự đầy hơi
- flatulencysự đầy hơi
- flatulentđầy hơi, tự cao tự đại
- flatuousXem flatulent
- flatushơi rắm
- flatuseshơi rắm
- flatwaređồ dẹt
- flatwaystheo chiều bẹt, bẹt xuống
- flatwisetheo chiều bẹt, bẹt xuống
- flatwormgiun dẹp, sán
- flaunchcũng flaunching
- flauntsự khoe khoang, sự phô trương, khoe khoang
- flauntingđẹp hời hợt
- flauntinglykhoe khoang, phô trương
- flauntykhoe khoang, phô trương
- flautistngười thổi sáo
- flavinmàu vàng
- flavo-protein(sinh vật học) flavoprotein
- flavonFlavon
- flavorhương vị, mùi vị, hương vị phảng phất
- flavorousngon, thơm ngon
- flavourvị ngon, mùi thơm, hương vị phảng phất
- flavouredcó mùi vị
- flavouringđồ gia vị, sự thêm gia vị
- flavourlesskhông có mùi vị, nhạt nhẽo
- flavoursomecó mùi thơm, gây mùi thơm
- flawthiếu sót, sai lầm
- flawedcó vết, rạn nứt, có chỗ hỏng
- flawingsự hình thàn vết, vết nứt, sự nứt nẻ
- flawlesskhông có vết, không rạn nứt, không có chỗ hỏng
- flawlesslyhoàn hảo, hoàn mỹ
- flawlessnesstính hoàn thiện, tính hoàn mỹ
- flawnbánh trứng sữa, trứng đường pha sữa
- flawycó nhiều chỗ rạn, vết nứt, hay bị cuồng phong
- flaxcây lanh, sợi lanh, lanh
- flax-comblược chải lanh
- flax-dressingsự chải sợi lanh
- flax-seedhạt lanh
- flaxdresserngười, máy chải sợi lanh
- flaxenbằng lanh, màu nâu vàng nhạt
- flaxybằng lanh, tựa lanh
- flaylột da, róc, tước
- flay-flintngười tống tiền
- fleabọ chét, loại bỏ bọ chét
- flea-bagchăn chui
- flea-bitechỗ bọ chét đốt, vết đỏ nhỏ
- flea-bittenbị bọ chét đốt, lốm đốm đỏ
- flea marketchợ trời
- flea-pitổ rệp
- flea-wortCây thổ mộc hương hoa vàng
- fleamlưỡi trích
- flechechóp tháp
- flechettemũi tên nhỏ
- fleckvết lốm đốm, đốm sáng, đốm vàng
- fleckerlàm lốm đốm, chấm lốm đốm, rải thành từng mảng
- flecklesskhông có lốm đốm, không có đốm sáng
- fleckycó vết lốm đốm, có hình vân sóng
- flectionsự uốn, chỗ uốn
- fledĐộng từ quá khứ của flee
- fledgetrang trí bằng lông, lót lông
- fledgedđã đủ lông, đã có thể bay
- fledgelesskhông có lông, không có lông cánh
- fledgelingngười non nớt, người thiếu kinh nghiệm
- fledglingngười non nớt, người thiếu kinh nghiệm
- fledgycó lông vũ
- fleechạy trốn, bỏ chạy, biến mất
- fleecebộ lông, mớ lông cừu, mớ tóc xù
- fleeceableCó thể xén lông được (cừu)
- fleecedxốp nhẹ, xù xoắn bồng
- fleecerngười xén lông cừu
- fleecilygiống như lông cừu
- fleecyxốp nhẹ, xù xoắn bồng
- fleercái nhìn chế nhạo, câu nói nhạo, cười khẩy
- fleeringcười khẩy, chế nhạo, khinh miệt
- fleetđội tàu, hạm đội, đội máy bay
- Fleet Air Armbinh chủng không quân
- fleet-footedchạy nhanh, nhanh chân
- fleet of the desertĐoàn lạc đà trên sa mạc
- Fleet Streetkhu báo chí
- fleetinglướt nhanh, thoáng qua
- fleetinglynhanh chóng, mau lẹ
- fleetingnesssự thoáng qua, tính phù du
- fleetnesstính nhanh chóng, tính mau chóng
- fleimingNgười Fla-măng
- fleishiglàm bằng thịt, dùng với thịt
- flenchChặt khúc (cá voi) ((cũng) flinch)
- flenseChặt khúc (cá voi) ((cũng) flinch)
- fleroviumflerovi
- fleshthịt, cùi, kích thích
- flesh and bloodloài người, có thật, không tưởng tượng
- flesh-brushbàn xoa
- flesh-colourmàu da
- flesh-colouredmàu da, hồng nhạt
- flesh-eatingăn thịt
- flesh-floweredcó hoa nạc
- flesh-flyruồi xanh, nhặng
- flesh-glovegăng xoa
- flesh-meatthịt thú vật
- flesh outhoàn thiện
- flesh-potxoong nấu thịt, cuộc sống sang trọng
- flesh-tightsQuần áo nịt bằng da (mặc trên sân khấu)
- flesh-tintsmàu da, màu hồng nhạt
- flesh-woundvết thương phần mềm, vết thương nông
- flesherđồ tể
- fleshing-machineMáy nạo thịt ở da
- fleshingsQuần áo nịt màu da (mặc trên sân khấu)
- fleshlyxác thịt, nhục dục, trần tục
- fleshly-mindedham mê sắc dục
- fleshmongerngười bán thịt, mụ chủ nhà chứa
- fleshybéo, có nhiều thịt
- fletchXem fledge
- fletchingLông chim cắm ở mũi tên
- flettonGạch đỏ vàng làm bằng đất sét trong khuôn thép
- fleuretbông hoa nhỏ
- fleuronđồ chạm hình hoa, đồ khắc hình hoa
- fleuryTrang trí bằng hoa irit (huy hiệu)
- flewcon ruồi, ruồi, ruồi giả
- flewsmôi sễ xuống
- flexdây mềm, làm cong, uốn cong
- flexibilitytính chất dẻo, tính chất mền dẻo, tính dễ sai khiến
- flexibledẻo, mềm dẻo, dễ sai khiến
- flexible cablecáp mềm dẻo
- flexible exchange rateTỷ giá hối đoái linh hoạt
- flexiblylinh hoạt, linh động
- flexiledẻo, mền dẻo, dễ sai khiến
- flexilitytính chất dẻo, tính chất mền dẻo, tính dễ sai khiến
- flexingsự uốn, néo uốn
- flexionsự uốn, chỗ uốn
- flexionalcó biến tố
- flexionlesskhông có biến tố
- flexitimeHệ thống giờ làm việc linh hoạt
- flexographicXem flexography chỉ thuộc về
- flexographyThuật in nổi bằng khuôn mềm
- flexorcơ gấp
- flexouseuốn khúc ngoằn ngoèo
- flexousitysự cong queo, sự uốn khúc
- flexpricegiá linh hoạt
- flexuositysự ngoằn ngoèo, sự khúc khủyu
- flexuouscong queo, uốn khúc
- flexuralcong queo, uốn khúc
- flexuresự uốn cong, chỗ uốn cong, chỗ rẽ
- fleylàm cho hoảng sợ, hoảng sợ
- flibbertigibbetngười ba hoa, người nông nổi
- flicCảnh sát Pa-ri
- flicflacTiếng gõ liên tục (như) tiếng chân khiêu vũ
- flickcú đánh nhẹ, cái đập nhẹ, tiếng tách tách
- flick-knifedao bấm tự động
- flick outrút ra, kéo ra
- flickeránh sáng lung linh, ánh lửa bập bùng, sự rung rinh
- flicker-mousecon giơi
- flickeringđu đưa, rung rinh, lập loè
- fliervật bay, con vật có cánh, con vật bay nhanh
- flightsự bỏ chạy, sự rút chạy, sự bay
- flight attendanttiếp viên hàng không
- flight computerMáy điện toán phi hành
- flight-deckBuồng điều khiển trên máy bay
- flight from cashbỏ tiền mặt
- flight-recorderHộp đen trong máy bay
- flight simulatorBộ mô phỏng phi hành
- flight-testThử máy bay bằng cách cho bay
- flight with a rope round one's neckDù biết là cuối cùng sẽ chết cũng vần cứ chiến đấu
- flightinesstính hay thay đổi, tính đồng bóng, tính bông lông
- flightlesskhông bay được
- flightyhay thay đổi, đồng bóng, bông lông
- flim-flamchuyện vớ vẩn, chuyện tào lao, trò gian trá
- flimflammerngười lừa đảo
- flimsilyXem flimsy
- flimsinesstính chất mỏng manh, tính chất mỏng mảnh, tính chất hời hợt
- flimsymỏng manh, mỏng mảnh, hời hợt