Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ G — trang 17
3.818 mục từ bắt đầu bằng chữ G, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 17/20
- groove-nervedcó gân xẻ rãnh
- groove-toothedcó răng khía rãnh
- grooveabilitytính chịu gấp uốn
- groovedcó dạng khe, được soi rãnh
- groovercái bào rãnh
- groovinessXem groovy
- groovingsự bào rãnh, soi rãnh
- groovyHấp dẫn do cách ăn mặc hợp thời trang
- gropesờ soạng tìm, dò dẫm, mò mẫm
- gropercá mú
- gropinglysờ soạng, lần mò
- groslớn, thô
- grosbeakchim mỏ to
- grosgrainlụa sọc ngang, băng lụa sọc
- grossmười hai tá, gốt, to béo
- gross barter terms of tradeTổng tỷ lệ hàng đổi hàng
- gross domestic fixed capital formationTổng tư bản cố định trong nước
- gross domestic producttổng sản phẩm nội địa, tổng sản phẩm quốc nội
- gross domestic product deflatorChỉ số khử lạm phát cho tổng sản phẩm quốc nội
- gross investmenttổng đầu tư
- gross marginmức chênh giá gộp
- gross national incomeTổng thu nhập quốc dân
- gross profittổng lợi nhuận
- gross trading profitTổng lợi nhuận thương mại
- grosslythô tục, tục tĩu, cực kỳ
- grossnesstính thô bạo, tính trắng trợn, tính thô tục
- grossularitecũng grosular
- grothang, động
- grotesquelố bịch, kỳ cục, bức tranh kỳ cục
- grotesquelylố bịch, kỳ cục
- grotesquenesstính lố bịch, tính kỳ cục
- grotesqueriecũng grotesquery, phong cách, sự
- grottinessXem grotty
- grottohang động
- grottoeshang động
- grottykhó chịu, cáu gắt
- grouchtính bẳn, tính cáu kỉnh, người hay dỗi
- grouchilyXem grouchy
- grouchinessXem grouchy
- grouchyhay dỗi, bẳn tính
- groundmặt đất, đất, bãi đất
- ground-bailiffngười quản lý mỏ
- ground-baitmồi câu chìm
- ground busmẫu tuyến đất
- ground cablecáp chôn dưới đất
- ground circuitmạch đất
- ground-colourmàu nền
- ground-fishcá tầng đáy
- ground-fishingsự câu chim
- ground-floor
- ground-grubăng ở đáy nước
- ground-hogcon macmôt mỹ, con chuột chũi
- ground-icebăng đáy
- ground linedây đất
- ground-manngười coi sân bãi
- ground-nutlạc
- ground-pinebạc hà âu châu
- ground-planemặt đáy
- ground plane antennaăngten mặt đất, ăngten địa diện
- ground potentialthế năng đất
- ground-reflected wavesóng phản xạ đất
- ground-renttô đất, địa tô
- ground return circuitmạch về đất
- ground return couplingghép về đất
- ground rodThanh/que nối đất
- ground-squirrelcon sóc đất
- ground terminalđầu nối đất
- ground-waternước ngầm
- ground-wiredây đất, dây nối đất
- ground zerođiểm zêrô, điểm gốc
- groundagephí lưu cảng
- groundbreakingđột phá, cách mạng
- groundedđược nối với đất
- grounded-base configurationCấu hình gốc nối đất
- grounded circuitmạch nối đất
- grounded emittercực phát nối đất
- grounded-emitter amplifierBộ khuếch đại cực phát nối đất
- grounded-emmiter configurationCấu hình cực phát nối đất
- groundedlyCó cơ sở vững chắc
- groundingsự mắc cạn, sự hạ cánh, sự bắn rơi
- groundlesskhông căn cứ, không duyên cớ
- groundlesslykhông căn cứ, vô cớ
- groundlessnesssự không căn cứ, sự không duyên cớ
- groundlingcá tầng đáy, cây bò, cây lùa
- groundloopVòng lượn khi hạ cánh hay cất cánh
- groundoakcây sồi lùn
- groundpeckersẻ ngô đất hume
- grounds
- groundselcây cúc bạc
- groundsheetTấm vải lót làm chỗ nằm trên mặt đất
- groundsmanngười coi sân bãi
- groundwaternước ngầm
- groundworknền, nền đường
- groupnhóm, gốc, hợp thành nhóm
- group attributeThuộc tính nhóm
- group-averagedQuy trung bình theo nhóm
- group delaytrì hoãn nhóm
- group distribution framekhung phân bố nhóm
- group frequencytần số nhóm
- group iconhình tượng nhóm
- group itemmục nhóm
- group theorylý thuyết nhóm
- group-transfernhóm máu truyền
- group velocityvận tốc nhóm
- groupercá mú
- groupiefan ruột
- groupingsự họp thành nhóm, nhóm, tổ
- groupmentnhóm, tổ
- groupoidphỏng nhóm
- grousegà gô trắng, sự càu nhàu, sự cằn nhằn
- grouserngười hay càu nhàu, người hay cằn nhằn, tấm vấu dây xích
- groutvữa lỏng, trát bằng vữa lỏng, ủi bằng mồm
- grouterXem grout
- groutyhay nổi nóng, hay cáu
- grovelùm cây, khu rừng nhỏ
- grovelnằm phục xuống đất, bò, quỳ gối
- grovelerXem grovel
- grovelinglyXem grovel
- grovellerkẻ liếm gót
- grovellingkhom lưng uốn gối, liếm gót
- growmọc, mọc lên, lớn
- grow downmọc ngược, mọc đầu xuống dưới, giảm đi
- grow downwardsgiảm đi, bớt đi
- grow grey in the servicegià đời trong nghề
- grow inmọc vào trong, dính vào, cáu vào
- grow in momentumĐược tăng cường mạnh lên
- grow onnhiễm sâu vào, thấm sâu vào, ngày càng thích hơn
- grow out ofnảy sinh ra từ, phát sinh ra từ, bỏ
- grow tođạt tới, tới
- grow upXem trưởng thành
- growerngười trồng, cây trồng
- growingsự lớn lên, sự nuôi, sự trồng
- growing processtiến trình tăng trưởng
- growinglyXem grow
- growltiếng gầm, tiếng gầm gừ, tiếng càu nhàu
- growlerngười hay càu nhàu, núi băng nhỏ
- growlyXem growl
- grown diffusionkhuếch tán tăng
- grown junctiontiếp giáp tăng
- grown-upđã lớn, đã trưởng thành, người lớn
- growthsự lớn mạnh, sự phát triển, sự tăng tiến
- growth-gap unemploymentThất nghiệp do chênh lệch về tăng trưởng
- growth pathđường tăng trưởng
- growth-profitability functionHàm lợi nhuận - tăng trưởng
- growth ratetốc độ tăng trưởng
- growth-stock paradoxNghịch lý cổ phần tăng trưởng
- growth theories of the firmCác lý thuyết về sự tăng trưởng của hãng
- growth theorylý thuyết tăng trưởng
- growth-valuation functionHàm giá trị - tăng trưởng
- groyneđê biển, đắp đê
- groynedcó đê biển
- grubấu trùng, con giòi, thức ăn
- grub-axecuốc chim
- grub-hoecuốc chim
- grub-kickĐá quả bóng (bầu dục) chạy sát sân bãi
- grub-stakeVốn cấp cho người thăm dò mỏ (để chia lợi nhuận)
- Grub Streetphố grúp
- grubberngười xới, người bới, máy xới diệt cỏ
- grubbilyXem grubby
- grubbinesstình trạng bẩn thỉu, tình trạng bụi bậm, tình trạng có giòi
- grubbybẩn thỉu, bụi bậm, có giòi
- grubstakeTiền hay thiết bị cung cấp cho một doanh nghiệp để bù đắp một cổ phần đã sinh lợi
- grudgemối ác cảm, mối hận thù, miễn cưỡng cho phép
- grudgerXem grudge
- grudgingghen tức, hằn học, miễn cưỡng
- grudginglybất đắc dự, miễn cưỡng
- gruehoảng sợ, rùng mình, kết quả ghê gớm
- gruelcháo, cháo suông, cháo đặc
- gruellingtrận roi đau, trận đòn nhừ tử, làm kiệt sức
- gruesomeghê gớm, khủng khiếp, ghê tởm
- gruesomelykhủng khiếp, kinh khủng
- gruesomenesssự ghê gớm, sự khủng khiếp, sự ghê tởm
- gruffcộc lốc, cộc cằn
- gruffishhơi cộc lốc, hơi cộc cằn
- grufflythô lỗ, cộc cằn
- gruffnesstính cộc cằn, tính thô lỗ
- gruffycộc lốc, cộc cằn
- grumblesự càu nhàu, sự cằn nhằn, sự lầm bầm
- grumblerngười hay càu nhàu, người hay cằn nhằn, người hay lẩm bẩm
- grumblinglycàu nhàu, cằn nhằn
- grumblyhay càu nhàu, hay cằn nhằn
- grumechất dính nhớt, chất lầy nhầy, cục máu đông
- grummetVòng dây (thừng, chão) ((từ Mỹ, nghĩa Mỹ) gromet, grommet)
- grumoseđóng cục, kết cục
- grumousdính nhớt, lầy nhầy, đóng cục
- grumpngười hay cau có, trạng thái gắt gỏng
- grumpilygắt gỏng, cục cằn
- grumpinesstính hay gắt gỏng, tính cục cằn
- grumpishgắt gỏng, cục cằn
- grumpygắt gỏng, cục cằn
- grundyismchủ nghĩa thủ cựu
- grungevết bẩn, tình trạng bẩn thỉu
- grungybẩn, tồi tàn
- grunttiếng kêu ủn ỉn, tiếng càu nhàu, ủn ỉn
- gruntercon lợn, người hay càu nhàu, người hay cằn nhằn
- grunting-cowbò rừng cái
- grunting-oxbò rừng đực
- gruntinglyủn ỉn, càu nhàu, cằn nhằn
- gruntledhài lòng
- gruntlinglợn con