Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ G — trang 19
3.818 mục từ bắt đầu bằng chữ G, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 19/20
- gumbytrống găm bi
- gummabệnh giang mai
- gummerngười phết hồ, máy phết hồ, phết keo
- gummiferouscó gôm, có nhựa dẻo
- gumminessXem gummy
- gummingsự hình thành gôm, sự phết keo
- gummydính, có nhựa dính, có dử
- gumptionsự tháo vát, óc thực tế
- gunsúng, phát đại bác, săn lùng
- gun-apronlưới đạn yểm hộ
- gun-bankụ pháo
- gun-barrelnòng súng
- gun-captainNgười chỉ huy pháo thủ
- gun-carriagexe chở pháo
- gun-casebao súng
- gun-cottonbông thuốc nổ, bông thuốc súng
- gun downbắn
- gun duelcuộc đấu súng
- gun-foddermồi súng, bia đỡ đạn
- gun-foundryxưởng đúc súng
- gun-harpoonLao móc phóng bằng súng (để săn cá voi)
- gun-househầm để súng
- gun-licenceGiấy phép mang vũ khí
- gun-lockkhoá nòng
- gun-metalHợp kim để đúc súng
- gun-papergiấy nhồi đạn
- gun-pitụ pháo, hầm pháo
- gun-planetàu bay mang súng
- gun-practicethuật bắn súng
- gun-reachtầm súng
- gun-runnerngười buôn lậu súng
- gun-runningsự buôn lậu súng
- gun-searcherDụng cụ kiểm tra súng
- gun-shysợ súng
- gun-slingerXem gunman
- gun-stockbáng súng
- gunboattàu chiến, pháo hạm
- gunfightcuộc đấu súng
- gunfighterngười đấu súng
- gunfirehỏa lực, loạt súng đại bác, tiếng nổ
- gung-hosốt sắng, hăng hái
- gungechất bẩn sệt
- gunghohết sức hăng hái
- gungybẩn thỉu
- gunitebê tông phun, phun vữa, phun xi măng
- gunmangăngxtơ
- gunnedcó trang bị súng, có vũ trang
- gunnelhải mép
- gunnerqsự pháo thủ
- gunnerythuật bắn đại bác
- gunnery-shipTàu huấn luyện pháo thủ
- gunningsự đi săn
- gunnybị đay, bị cói, vải đay
- gunny sackbao tải, bao bố
- gunnysackbị đay
- gunplaySự bắn súng để đe doạ
- gunpointchựa súng
- gunpowderthuốc súng
- gunroomPhòng cho sự quan cấp thấp (trên tàu chiến)
- gunshotphát súng, tầm súng, tầm bắn
- gunsmithngười làm súng, người chữa súng
- gunstickque thông nòng súng
- gunwalemép
- Guoanbubộ quốc an, bộ an ninh quốc gia
- GuorthegeinVua sáng lập Anh quốc theo huyền tích Celt
- guppycá nước ngọt
- guqincổ cầm
- gurgitationsự sôi sùng sục, sự nổi sóng
- gurgletiếng ùng ục, tiếng ồng ộc, chảy ùng ục
- gurglinglyXem gurgle
- gurkhaBinh sự Nêpan trong quân đội Anh
- gurnardcá chào mào
- gurnetcá chào mào
- gurubậc thầy
- gushsự phun ra, sự vọt ra, phun ra
- gushergiếng dầu phun
- gushilyXem gushy
- gushinessXem gushy
- gushingphun ra, vọt ra, tuôn ra hàng tràng
- gushinglyvồn vã, vồ vập
- gushyhay bộc lộ, hay thổ lộ
- gussetmiếng vải đệm, miếng vải can, cái kẹp tóc
- gustcơn gió mạnh, cơn mưa rào, thổi giật từng cơn
- gustablengon lành
- gustationsự nếm, vị giác
- gustatorilyXem gustatory
- gustatoryvị giác
- gustilyXem gusty
- gustinessXem gusty
- gustosự thưởng thức, sự hưởng, sự khoái trá
- gustygió bão, dông tố, dễ nổi nóng
- gutruột, lòng, moi ruột
- guten Tagxin chào, chào buổi chiều
- gutlesskhông có nghị lực, không có gan
- gutlessnessXem gutless
- guts
- gutsilyXem gutsy
- gutsinessXem gutsy
- gutsygan góc, dũng cảm
- gutta-perchanhựa két
- guttaechấm giọt
- guttatelốm đốm
- guttationsự tạo giọt, sự hình thành giọt
- guttermáng nước, ống máng, rânh nước
- gutter-childĐứa bé đầu đường xó chợ
- gutter-journalismbảo chải rẻ tiền, báo lá cải
- gutter-manNgười bán rong hàng vặt
- gutter-pressbảo chải rẻ tiền, báo lá cải
- gutter-snipeĐứa bé đầu đường xó chợ
- gutteringhệ thống thoát nước
- guttersnipishThân phận đứa trẻ bụi đời
- gutterwaymáng tiêu, đường rãnh
- guttiformDạng giọt
- guttleăn uống tham lam
- guttlerkẻ tham lam
- guttulagiọt nhỏ
- guttulatecó giọt nhỏ
- guttuloseXem guttulate
- gutturalyết hầu, âm yết hầu
- gutturalismXem guttural
- gutturalityXem guttural
- gutturalizethành âm gốc lưỡi
- gutturallyXem guttural
- guvthưa ngài
- guv’norcha, chú
- guydây, xích, bù nhìn
- Guyanaguy-a-na
- guzhengcổ tranh
- guzzleăn uống tục, ăn uống tham lam
- guzzlerkẻ ăn tục
- gw-basicMột phiên bản của ngôn ngữ lập trình BASIC
- Gwangjuquang châu
- Gwoyeu Romatzyhquốc ngữ la mã tự
- gyattcái mông
- gybetrở
- gylethùng ủ bia, mẻ bia
- gymthể dục
- gym-slipÁo chẽn không tay của các cô gái
- gymkhanathể thao
- gymnasiaphòng tập thể dục, trường trung học
- gymnasiumphòng tập thể dục, trường trung học, thể dục
- gymnastchuyên viên thể dục
- gymnasticthể dục, sự rèn luyện, sự tập luyện
- gymnasticallyXem gymnastic
- gymnasticsthể dục, sự rèn luyện
- gymnocarpictầng bào tử lộ
- gymnocytetế bào trần
- gymnogenouskhông lông
- gymnophobiaÁm ảnh sợ trông thân thể trần truồng
- gymnoplastchất nguyên sinh trần
- gymnospermcây hạt trần, thực vật hạt trần, thực vật khỏa tử
- gymnospermousXem gymnosperm
- gymnospermsthực vật hạt trần
- gymnosporebào tử trần
- gynaeceumbộ nhuỵ, khuê phòng
- gynaeciumbộ nhụy
- gynaecoidkiến thợ đẻ trứng
- gynaecologicalphụ khoa
- gynaecologistthầy thuốc phụ khoa
- gynaecologyphụ khoa
- gynandromorphcá thể lưỡng tính
- gynandromorphicThuộc cá thể lưỡng tính
- gynandromorphismhiện tượng lưỡng tính
- gynandrophorecuống lá bào tử, cuống hoa lưỡng tính
- gynandroushợp nhị nhuỵ
- gynantherousCó nhị biến thành nhụy
- gynanthropiaHiện tượng dạng cái tính đực
- gynecologyphụ khoa, bệnh phụ khoa
- gynophobiabệnh sợ nữ giới
- gynosphinxNhân sư có đầu của người phụ nữ
- gypngười hầu
- gypperXem gyp
- gyppoNgười Ai-cập
- gypsThạch cao ((viết tắt) gyps)
- gypsaThạch cao ((viết tắt) gyps)
- gypseousgiống thạch cao, có thạch cao, bằng thạch cao
- gypsophilưa đá vôi, ưa thạch cao
- gypsophilousưa đá vôi, ưa thạch cao
- gypsophilytính ưa đá vôi, tính ưa thạch cao
- gypsumthạch cao
- gypsydân gipxi, digan, dân gipsi
- gypsy mothsâu róm sồi
- gyralkhúc cuộn, xoắn ốc
- gyratehồi chuyển, xoay tròn
- gyrationsự hồi chuyển, sự xoay tròn
- gyratorbộ hồi chuyển
- gyrator circuitmạch bất khả nghịch
- gyratoryhồi chuyển, xoay tròn
- gyre(như) gyration
- gyrenelính thuỷ
- gyrfalconchim ưng phía bắc
- gyroCủa gyroscope
- gyro-compassla bàn hồi chuyển
- gyrobearingGóc phương vị con quay hồi chuyển
- gyrocompassla bàn hồi chuyển, la bàn con quay
- gyrofrequencytần số hồi chuyển
- gyroidalxắn ốc
- gyrolevelDụng cụ đo độ nghiêng hồi chuyển
- gyromagneticThuộc từ hồi chuyển
- gyromagnetic mediumMôi trường từ hồi chuyển