Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ P — trang 13
9.906 mục từ bắt đầu bằng chữ P, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 13/50
- pepper-casterLọ hạt tiêu ((cũng) pepper-pot)
- pepper-castorLọ hạt tiêu ((cũng) pepper-pot)
- pepper-grasscải xoong cạn
- pepper-millcối xay tiêu
- pepper-potmón thịt nấu ớt
- pepper spraybình xịt hơi cay
- pepperboxLọ hạt tiêu ((cũng) pepper-pot)
- peppercornhội viên
- peppercorn renttổ danh nghĩa
- pepperinessXem peppery
- peppermintcây bạc hà cay, dầu bạc hà cay
- pepperoniXúc xích bò và heo rắc thêm tiêu
- pepperwortrau tần, rau bợ
- pepperyhồ tiêu, có nhiều tiêu, cay
- peppilyXem peppy
- peppinessXem peppy
- peppyđầy nghị lực, đầy dũng khí
- pepsinPepxin
- pepsinogenPepxinogen
- peptictiêu hoá
- pepticscơ quan tiêu hoá
- peptide) sự kết hợp của hai hay nhiều axit amin tạo thành chuỗi
- peptogenthuốc tăng tiết pepxin
- peptonePeptone
- peptonicXem peptone
- peptonizationXem peptonize
- peptonizepeptone hoá
- permỗi, bởi, bằng
- per capitatheo đầu người, đầu người
- peradventurecó lẽ, sự may rủi, sự không chắc chắn
- perambulateđi dạo trong, đi khắp, đi thanh tra
- perambulationsự đi dạo, sự đi thanh tra
- perambulatorxe đẩy trẻ con
- perambulatoryXem perambulate
- perboratePeborat
- percalevải peccan
- perceivablecó thể hiểu được, có thể nắm được, có thể nhận thấy
- perceivablyXem perceive
- perceivehiểu, nhận thức, cảm nhận
- perceiverXem perceive
- percentphần trăm
- percentagetỷ lệ phần trăm, tỷ lệ, phần
- percentage changeChênh lệch tính bằng phần trăm
- percentage pointđiểm phần trăm
- percentagewiseTheo tỉ lệ phần trăm
- perceptđối tượng tri giác
- perceptibilityTính có thể nhận thức thấy, tính có thể cảm giác thấy
- perceptibleCó thể nhận thức thấy, có thể cảm giác thấy
- perceptiblyCó thể nhận biết được, có thể cảm nhận được
- perceptionsự nhận thức, tri giác
- perceptionalnhận thức, tri giác
- perceptionalismtri giác luận
- perceptivenhận thức được, cảm thụ được, cảm giác
- perceptivelymẫn cảm, sâu sắc
- perceptivenesskhả năng nhận thức, khả năng cảm thụ, khả năng quan sát
- perceptivitykhả năng nhận thức, khả năng cảm thụ
- perceptualcảm giác, giác quan
- percetilephân vị
- perchcá pecca, sào để chim đậu, cành để chim đậu
- perchancecó lẽ, có thể, tình cờ
- perchloricPecloric
- percidaehọ cá vược
- percipiencesự nhận thức, sự cảm giác
- percipiencyXem percipient
- percipientnhận thức được, cảm giác được, người nhận thức được
- percolatelọc, chiết ngâm, lọc qua
- percolationsự lọc qua, sự thấm qua
- percolatorbình lọc, bình pha cà phê
- percurrentdài toàn thân
- percusionsự va chạm, sự kích động
- percussgõ vào
- percussionsự đánh, sự gõ
- percussion-hammerBúa gõ để chẩn bệnh
- percussion-instrumentnhạc cụ gõ
- percussionistNgười chơi nhạc cụ gõ
- percussiveđánh gõ, để đánh gõ
- percussive maintenanceviệc gõ
- percussivelyXem percussive
- percussivenessXem percussive
- percutaneousdưới da
- percutaneouslyXem percutaneous
- perdifoilcây rụng lá
- perditionsự diệt vong, cái chết vĩnh viễn, kiếp trầm luân
- perdunấp kín đáo
- perduenấp kín đáo
- perdurabilitytính vĩnh viễn, tính vĩnh cửu
- perdurablevĩnh viễn, vĩnh cửu
- perdurablyXem perdurable
- perdurekéo dài, sống lâu
- perecha
- peregrinngoại lai, nhập cảng
- peregrinateđi du lịch
- peregrinationcuộc du lịch, cuộc hành trình
- peregrinatorXem peregrinate
- peregrinengoại lai, nhập cảng
- pereiaSố nhiều
- pereionngực
- peremptorilycưỡng bách, hống hách, độc tài
- peremptorinesstính cưỡng bách, tính quả quyết, tính nhất quyết
- peremptorycưỡng bách, quả quyết, nhất quyết
- perennatesống lâu năm
- perennationtính sống lâu năm
- perennialcó quanh năm, kéo dài quanh năm, lưu niên
- perennialitytinh lâu dài, tinh vĩnh viễn
- perenniallytồn tại mãi mãi, vĩnh viễn, lưu niên
- perestroikaperestroika
- perfecthoàn hảo, hoàn toàn, thành thạo
- perfect capital mobilityKhả năng lưu chuyển hoàn hảo của vốn
- perfect competitioncạnh tranh hoàn hảo
- perfect informationthông tin hoàn hảo
- perfect is the enemy of goodcầu toàn trách bị
- perfect marketsCác thị trường hoàn hảo
- perfectibilityTính có thể hoàn thành, tính có thể hoàn thiện, tính có thể làm hoàn hảo, tính có thể làm hoàn toàn
- perfectiblecó thể hoàn thành, có thể hoàn thiện
- perfectionsự hoàn thành, sự hoàn hảo
- perfectionismthuyết hoàn hảo, chủ nghĩa cầu toàn
- perfectionistngười cầu toàn
- perfectionisticXem perfectionism
- perfectivehoàn thành
- perfective aspectthể hoàn thành
- perfectivelyXem perfective
- perfectivenessXem perfective
- perfectivityXem perfective
- perfectlyhoàn toàn, hoàn hảo
- perfectnessXem perfect
- perfectoĐiếu xì gà giữa to hai đầu nhỏ
- perfervidrất nồng nhiệt, rất nhiệt thành, rất nóng
- perfervidlyXem perfervid
- perfervidnessXem perfervid
- perfidiousphản bội, bội bạc
- perfidiouslyphản bội, lừa dối
- perfidiousnesssự phản bội, sự bội bạc, tính phản bội
- perfidysự phản bội, sự bội bạc, tính phản bội
- perfoliatexuyên lá
- perfoliationXem perfoliate
- perforableXem perforate
- perforatekhoan, xoi, xoi lỗ răng cưa
- perforating-machinemáy đục lỗ
- perforationsự khoan, sự xoi, hàng lỗ răng cưa
- perforativeXem perforate
- perforatormáy khoan
- perforcetất yếu, cần thiết, sự tất yếu
- performlàm, thực hiện, biểu diễn
- performableXem perform
- performancesự làm, sự thực hiện, việc diễn
- performativebiểu hiện
- performerngười biểu diễn
- performingbiểu diễn, làm xiếc
- perfumehương thơm, mùi thơm, nước hoa
- perfumedthơm, đượm hương thơm, có xức nước hoa
- perfumerngười làm nước hoa, người bán nước hoa
- perfumerynước hoa, xưởng chế nước hoa
- perfumierngười làm nước hoa, người bán nước hoa, nơi bán nước hoa
- perfunctorilylàm chiếu lệ, làm đại khái
- perfunctorinesstính chiếu lệ, tính hời hợt
- perfunctorychiếu lệ, hời hợt, qua loa
- perfusevảy lên, rắc lên, đổ khắp
- perfusionsự vảy, sự rắc, sự đổ tràn ngập
- perfusiverắc khắp, vảy khắp
- pergameneousgiày da, giống giày da
- pergolagiàn dây leo
- perhapscó lẽ, có thể
- peritiên nữ, thần thiện, người đẹp
- peri-insularquanh đảo
- perianalquanh hậu môn
- perianthbao hoa
- periapicalbao đỉnh, quanh đỉnh
- periaptbùa
- periarterialquanh động mạch
- periarthricbao khớp
- periaxialbao trục, bao sợi trục
- periblastlá phôi ngoài
- periblasticThuộc lá phôi ngoài
- periblemtầng sinh vỏ
- peribranchialquanh phế quản
- peribulbarquanh cầu mắt
- pericambiumtầng sinh bần
- pericapillaryquanh mao mạch
- pericardiamàng ngoài tim
- pericardiac(thuộc) bệnh viêm màng ngoài tim
- pericardialXem pericardium
- pericarditisBệnh viêm màng ngoài tim
- pericardiummàng ngoài tim
- pericarpvỏ quả
- pericarpialXem pericarp
- pericellularquanh tế bào
- pericentricquanh thể trung tâm
- perichondralThuộc màng bao sụn
- perichondriaXem perichondrium
- perichondriummàng sụn
- periclasePericla
- periclinalnghiêng quanh
- pericopeđoạn ngắn, đoạn kinh thánh
- pericraniamàng quanh sọ, sọ, óc
- pericranialXem pericranium
- pericraniummàng quanh sọ, sọ, óc
- pericycletrụ bì
- pericyclicXem pericycle
- peridermchu bì
- peridermalLiên quan đến chu bì