Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ R — trang 12
4.486 mục từ bắt đầu bằng chữ R, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 12/23
- rephraseNói lại (cái gì) bằng các từ khác (nhất là để làm rõ nghĩa hơn)
- repiecelắp các mảnh lại, xây dựng lại
- repinephàn nàn, than phiền
- replaSố nhiều
- replacethay thế, đặt lại chỗ cũ
- replaceabilitytính thay thế được
- replaceablecó thể thay thế
- replacementsự thay thế, vật thay thế
- replacement costchi phí thay thế
- replacement cost accountingHạch toán chi phí thay thế
- replacement investmentđầu tư thay thế
- replacement ratiotỷ số thay thế
- replacersản phẩm thay thế, thế phẩm
- replanttrồng cây lại
- replantationđấu lại
- replateThay đổi bản in một trang báo (để đưa tin mới)
- replayđấu lại
- replenishlại làm đầy, cung cấp thêm, bổ sung
- replenisherchất làm đầy, chất độn
- replenishmentsự làm đầy, sự cung cấp thêm
- repleteđầy, đầy đủ
- repletiontrạng thái đầy đủ, sự tràn đầy
- replicabản sao, mẫu, kiểu
- replicantngười ứng đáp, người cãi lại, người nhân tạo
- replicatetái tạo
- replicationsự tái tạo
- replumcách giả, vách giả noãn
- replycâu trả lời, lời đáp, trả lời
- reply-paidTiền phí tổn do người gửi trả trước
- repolarizationsự tái phân cực, sự phân cực lại
- repolishmài lại
- repopulatephục hồi quần thể, phục hồi số dân
- repopulationXem repopulate
- reportbản báo cáo, biên bản, bản tin
- report onselftrình diện
- report workđến nhận công tác
- reportableCó thể báo cáo/thông báo/truyền đi
- reportagebài phóng s
- reportedgián tiếp
- reportedlytheo như đưa tin, tường trình
- reporterngười báo cáo, phóng viên nhà báo, ký giả
- reportorialphóng viên
- reposalsự đặt hàng
- reposesự nghỉ ngơi, sự nghỉ, sự yên tĩnh
- reposefulyên tĩnh
- reposefulnesstrạng thái thanh thản, trạng thái nghỉ ngơi
- repositđặt yên chổ, chứa chất, tàng trữ
- repositorykho, nơi chôn cất
- repossesschiếm hữu lại, cho chiếm hữu lại
- repossessionsự chiếm hữu lại, sự lấy lại
- reppVải sọc (để bọc nệm) ((cũng) rep)
- reprehendquở trách, khiển trách
- reprehensibilitytính đáng quở trách, tính đáng khiển trách
- reprehensibleđáng quở trách, đáng khiển trách
- reprehensiblyđáng bị chỉ trích, đáng bị khiển trách
- reprehensionsự quở trách, sự khiển trách
- representtiêu biểu cho, tượng trưng cho, thay mặt
- representablecó thể tiêu biểu, có thể tượng trưng, có thể thay mặt
- representationsự tiêu biểu, sự tượng trưng, sự đại diện
- representationaltiêu biểu, tượng trưng, đại diện
- representativemiêu tả, biểu hiện, tiêu biểu
- representative democracydân chủ đại diện
- representative firmhãng đại diện
- representedđược biểu diễn
- representerngười đại biểu, người kiến nghị, người đề nghị
- repressdẹp, đàn áp, kiềm chế
- repressedĐau khổ do bị kiềm nén tình cảm
- repressed inflationLạm phát bị kiềm chế
- represserkẻ đàn áp, kẻ trấn áp
- repressiblecó thể dẹp được
- repressionsự dẹp, sự đàn áp, sự kiềm chế
- repressiveđàn áp, áp chế
- repressivelythô bạo, hà khắc
- repressivenesssự thô bạo, sự hà khắc
- repressorchất kìm hãm
- reprievesự cho hoãn, cho hoãn lại
- reprimandlời khiển trách, lời quở trách, khiển trách
- reprintsự in lại, sự tái bản, sách được tái bản
- reprisalsự trả thù, sự trả đũa
- repriseđiệp khúc, tiết mục lập lại
- reproachsự trách mắng, sự quở trách, điều sỉ nhục
- reproachableđáng trách mắng, đáng quở trách
- reproacherngười trách mắng, chê trách
- reproachfultrách mắng, quở trách, nhục nhã
- reproachfullyquở trách, mắng mỏ, nhục nhã
- reproachfulnessđiều đáng trách, tính chất đáng trách
- reproachlesskhông thể chê trách
- reprobatengười tội lỗi, đầy tội lỗi, chê bai
- reprobationsự chê bai, sự bài xích
- reprobativecó tính chất reprobate
- reprobatoryXem reprobative
- reprocessxử lý lại, chế biến lại
- reproducetái sản xuất, tái sinh, mọc lại
- reproducerngười sao chép, người sao lại, máy quay đĩa
- reproducibilitytính sản lại được
- reproduciblecó thể sinh sản, có thể chép lại, vẽ lại
- reproductionsự tái sản xuất, sự sinh sản
- reproductivetái sản xuất, sinh sản
- reproductivenesskhả năng sinh sản
- reproductormáy sao
- reproductoryXem reproductive
- reprogramlập trình lại
- reprogrammingr
- reprographicThuộc reprography
- reprographymôn sao chụp
- reproofsự mắng mỏ, sự quở trách, lời mắng mỏ
- reproportionthay đổi tỷ lệ
- reprovemắng mỏ, quở trách
- reproverngười mắng mỏ, người quở trách
- reprovingThể hiện sự quở trách, thể hiện sự mắng mỏ
- reprovinglymắng mỏ, quở trách
- repsVải sọc (để bọc nệm) ((cũng) rep)
- reptantbò
- reptationsự bò
- reptileloài bò sát, người hèn hạ, người đê tiện
- reptilialoài bò sát
- reptilianloài bò sát, giống bò sát
- republicnước cộng hoà, nền cộng hoà, giới
- Republic of Armeniacộng hoà armenia
- Republic of Artsakhcộng hòa artsakh
- Republic of Austriacộng hòa áo
- Republic of Azerbaijancộng hòa azerbaijan
- Republic of Belaruscộng hòa belarus
- Republic of Bulgariacộng hòa bulgaria
- Republic of Chinatrung hoa dân quốc
- Republic of Croatiacộng hòa croatia
- Republic of Cubacộng hòa cuba
- Republic of Cypruscộng hòa síp
- Republic of Côte d'Ivoirecộng hòa côte d'ivoire, cộng hoà cốt-đi-voa
- Republic of Estoniacộng hoà estonia
- Republic of Finlandcộng hòa phần lan
- Republic of Guinea-Bissaucộng hoà guinea-bissau
- Republic of Hungarycộng hòa hungary
- Republic of Icelandcộng hòa iceland
- Republic of Indiacộng hòa ấn độ, cộng hoà ấn độ
- Republic of Indonesiacộng hòa indonesia
- Republic of Iraqcộng hòa iraq, cộng hoà iraq
- Republic of Irelandcộng hòa ireland
- Republic of Koreađại hàn dân quốc
- Republic of Latviacộng hòa latvia
- Republic of Lithuaniacộng hòa litva
- Republic of Maltacộng hòa malta
- Republic of North Macedoniacộng hòa bắc ma-xê-đô-ni-a
- Republic of Perucộng hoà pê-ru
- Republic of Polandcộng hòa ba lan
- Republic of Serbiacộng hòa serbia
- Republic of Singaporecộng hoà singapore
- Republic of Sloveniacộng hòa slovenia
- Republic of South Africacộng hòa nam phi
- Republic of South Sudancộng hòa nam sudan
- Republic of South Vietnamcộng hòa miền nam việt nam
- Republic of Texascộng hòa texas
- Republic of the Congocộng hoà công-gô
- Republic of the Philippinescộng hoà phi luật tân
- Republic of the Union of Myanmarcộng hòa liên bang myanmar
- Republic of Turkeycộng hòa thổ nhĩ kỳ
- Republic of Vietnamviệt nam cộng hòa
- republicancộng hoà, đảng cộng hoà, (thuộc đảng) cộng hòa
- republicanisecách viết khác
- republicanismchủ nghĩa cộng hoà
- republicanizeXem republicanise
- republishxuất bản lại, tái bản
- repudiatetừ chối, cự tuyệt, bỏ
- repudiationsự từ chối, sự cự tuyệt, sự bỏ
- repugnphản đối, chống lại
- repugnancesự ghê tởm, sự ghét, sự không hợp nhau
- repugnancysự ghê tởm, sự ghét, sự không hợp nhau
- repugnantgớm, ghét, đáng ghét
- repulsesự đẩy lùi, sự từ chối, sự cự tuyệt
- repulsionsự ghét, sự ghê tởm, lực đẩy
- repulsiveghê tởm, gớm guốc, chống
- repulsivelymột cách kinh tởm, một cách ghê tởm
- repulsivenesssự kinh tởm, sự ghê tởm
- repurchasemua lại, vật mua lại, sự mua lại
- reputablecó tiếng tốt, danh giá
- reputablycó danh tiếng tốt, đáng kính trọng
- reputationtiếng, tiếng tốt, thanh danh
- reputetiếng, tiếng tăm, tiếng tốt
- reputedcó tiếng tốt, nổi tiếng, được cho là
- reputedlesskhông có tiếng tăm
- requestlời thỉnh cầu, lời yêu cầu, nhu cầu
- requesterngười cầu xin, người thỉnh cầu
- requiemlễ cầu siêu, lễ cầu hồn
- requiescat in paceyên nghỉ
- requiređòi hỏi, yêu cầu, cần đến
- require like for likeăn miếng trả miếng, lấy ơn trả ơn
- requiredđòi hỏi, cần tìm
- required rate of return on capitalSuất sinh lợi cần có của vốn
- required real rate of return on capitalSuất sinh lợi thực tế cần có của vốn
- required reserve ratioTỷ lệ dự trữ bắt buộc
- required reservesdự trữ bắt buộc
- requirementnhu cầu, sự đòi hỏi, điều kiện tất yếu
- requisitecần thiết, điều kiện tất yếu, điều kiện cần thiết
- requisitionsự yêu cầu, tiêu chuẩn đòi hỏi, trưng dụng
- requitalsự đền bù, sự đền đáp, sự trả thù
- requiteđền bù, đền đáp, trả thù
- requite evil with goodlấy ân báo oán
- reradiatephát xạ lại, bức xạ lại
- reranQuá khứ của rerun
- rereadđọc lại