Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ R — trang 11
4.486 mục từ bắt đầu bằng chữ R, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 11/23
- remisscẩu thả, tắc trách, yếu đuối
- remissiblecó thể tha thứ, có thể miễn giảm
- remissinesssự cẩu thả, sự tắc trách, sự yếu đuối
- remissionsự tha thứ, sự miễn giảm, sự thuyên giảm
- remissivelàm giảm đi, làm dịu đi
- remisslycẩu thả, xao lãng, yếu đuối
- remissnesssự cẩu thả, sự xao lãng, tính yếu đuối
- remittha, xá, miễn giảm
- remittalsự miễn giảm
- remittancesự gửi tiền, sự gửi hàng
- remittance-manKiều dân sống ở nước ngoài bằng tiền trợ cấp từ nhà
- remitteeNgười nhận tiền gửi đến, người nhận hàng gửi đến
- remittenttừng cơn, sốt từng cơn
- remitterngười gửi tiền, người gửi hàng
- remixphối lại, bản phối lại
- remnantcái còn lại, vật còn thừa, dấu vết còn lại
- remodellàm lại, sửa đổi, tổ chức lại
- remoldlốp xe đắp lại, đắp lại
- remonetisephục hồi
- remonetizationsự phục hồi
- remonetizephục hồi
- remonstrancesự khuyên can, sự can gián, sự phản đối
- remonstrantcó ý khuyên can, có ý can gián, có ý phản đối
- remonstratequở trách, khiển trách, phản đối
- remonstratingquở trách, khiển trách, phản đối
- remonstrationsự quở trách, sự can gián, sự phản đối
- remonstrativeđể quở trách, để khiển trách, để phản đối
- remonstratorngười quở trách, người khiển trách, người phản đối
- remontantNở nhiều lần trong năm (hoa hồng)
- remontoirChìa lên dây đồng hồ, nút lên dây đồng hồ
- remoracá ép
- remorsesự ăn năn, sự hối hận, lòng thương hại
- remorsefulăn năn, hối hận
- remorsefullyrất ăn năn, rất hối hận
- remorsefulnesssự ăn năn, sự hối hận
- remorselesskhông ăn năn, không hối hận, không thương xót
- remorselesslykhông ăn năn, không hối hận, không thương xót
- remotexa, xa xôi, xa cách
- remote controlđiều khiển từ xa, điều khiển
- remote sensingviễn thám
- remotelyở mức rất nhỏ, rất mơ hồ
- remotenesssự xa xôi, sự xa cách, sự cách biệt
- remotorcơ co
- remouldđúc lại
- remouldingsự đúc lại
- remountngựa để thay đổi, lên lại, lại trèo lên
- remousnước xoáy
- removabilitytính tháo mở được
- removablecó thể mở được
- removalviệc dời đi, việc di chuyển, sự dọn nhà
- removemón ăn tiếp theo, sự lên lớp, dời đi
- removedxa, xa cách
- removerthuốc tẩy
- remuneratethưởng, trả công, trả tiền thù lao
- remunerationsự thưởng, sự trả công, tiền thù lao
- remunerativeđể thưởng, để trả công, được trả hậu
- remushuynh trưởng
- renthận
- renaissancesự phục hưng, thời phục hưng, thời kỳ phục hưng
- renaissantThuộc thời Phục hưng
- renalthận
- renameđổi tên, thay tên
- renascencesự hồi phục, sự tái sinh, thời kỳ phục hưng
- renascenthồi phục, tái sinh
- renatureLàm cho (protein) có lại những đặc tính trước đây đã mất
- rencontrecuộc gặp gỡ, cuộc chạm trán, cuộc đọ sức
- rencountercuộc gặp gỡ, cuộc chạm trán, cuộc đọ sức
- rendxé, xé nát, làm đau đớn
- rendertrả, trả lại, dâng
- renderertrình kết họa
- renderingsự biểu diễn, sự dịch, bản dịch
- rendezvouschỗ hẹn, điểm hẹn
- renditionsự thể hiện, sự biểu hiện, sự dịch
- renegadekẻ phản bội, phản bội
- renegationsự không thừa nhận, sự phủ nhận, sự kháng cự
- renegehủy bỏ, thủ tiêu, không giữ lời hứa
- renegotiableCó thể thương lượng lại
- renegotiatethương lượng lại
- reneguetừ bỏ, bội ước, không giữ lời hứa
- renesXem ren
- renestlàm lại tổ, xây lại tổ, đổi tổ
- renewhồi phục lại, làm hồi lại, thay mới
- renewablecó thể thay mới, có thể đổi mới
- renewable energynăng lượng tái tạo
- renewable resourceTài nguyên tái tạo được
- renewalsự phục hồi, sự khôi phục, sự thay mới
- reni-thận
- reniculusthùy thận
- reniformDạng thận
- reninthận tố
- renipericardialThuộc thận-bao tim
- reniportalThuộc cửa thận
- renitencesự chống lại, sự cự tuyệt
- renitencyXem renitence
- renitentchống lại, phản đối kịch liệt, cứng nhắc
- renminbinhân dân tệ
- rennetmen dịch vị, táo rennet
- rennet-stomachdạ múi khế
- renninenzim đông sữa
- reno-Xem reni-
- renominateđặt tên mới, đặt tên lại
- renouncebỏ, từ bỏ
- renouncementsự từ bỏ, sự không thừa nhận
- renouncerngười từ b
- renovatelàm mới lại, đổi mới, sửa sang
- renovationsự làm mới lại, sự đổi mới, sự hồi phục
- renovatorngười phục hồi lại, người đổi mới
- renowndanh tiếng, tiếng tăm
- renownedcó tiếng, nổi tiếng
- renttô, lợi, thuê
- rent-boychàng đĩ đực
- rent-collectorngười thu tiền thuê, người đi thu tô
- rent-dayngày nộp tiền thuê, ngày nộp tô
- rent-freekhông mất tiền thuê, không phải nộp tô
- rent gradientgradient tiền thuê
- rent-rollsổ thu tiền thuê, sổ thu tô
- rent seekerNgười kiếm sự đặc lợi
- rent seekingSự tìm kiếm đặc lợi; Sự tìm kiếm tiền thuê
- rent-serviceđịa tô lao dịch
- rent-strikeSự phản đối của những người lĩnh canh (chống lại tô cao)
- rent-tribunalToà án qui định tiền tô nộp trong những giới hạn đã định
- rentabilitykhả năng cho thuê, khả năng thu tô
- rentablecó thể cho thuê, có thể thuê
- rentaltiền cho thuê, lợi tức cho thuê, tiền thuê
- rental on capitaltiền thuê vốn
- renterngười thuê, người cấy nộp tô
- rentierNgười sống bằng tiền lợi tức
- rentierschủ cho thuê vốn
- renulethận nhỏ
- renumberđếm lại, đánh số lại, ghi số lại
- renunciationsự từ bỏ, sự không nhận, sự hy sinh
- renunciativecó ý từ bỏ, không nhận
- renunciatorycó ý từ bỏ, không nhận
- reoccupationsự chiếm lại
- reoccupychiếm lại
- reoderđặt mua lại
- reopenmở lại, lại tiếp tục
- reorderđặt mua lại, đặt mua bổ sung, sắp xếp lại
- reorganisationsự tổ chức lại, sự cải tổ lại
- reorganisetổ chức lại, cải tổ lại
- reorganizationsự tổ chức lại, sự cải tổ lại
- reorganizetổ chức lại, cải tổ lại
- reorientthay đổi quan điểm, thay đổi thái độ
- reorientationSự thay đổi quan điểm, sự thay đổi thái độ
- repbài học thuộc lòng
- repacelại đi bách bộ, chạy ngược chiều
- repacifylại hoà giải, lại bình định
- repackbao gói lại, làm lại bao bì
- repackageXem repack
- repaginationđánh lại số trang
- repaidtrả lại, đáp lại, báo đáp
- repaintsơn lại, tô màu lại
- repairsự sửa chữa, sự tu sửa, sự hồi phục
- repair-shophiệu sửa chữa, xưởng sửa chữa
- repairablecó thể sửa chữa, có thể tu sửa, có thể sửa
- repairerngười sửa chữa, người tu sửa
- repairmanThợ sửa chữa máy móc
- repairmentXem repair
- repairwomanngười sửa chữa, thợ sữa chữa
- repandcó mép quăn, có mép lượn sóng
- repaperdán lại giấy
- reparabilityTình trạng có thể đền bù được
- reparablecó thể đền bù, có thể sửa
- reparationsự sửa chữa, sự tu sửa, sự chữa
- reparativeđể đền bù, để bồi thường
- reparteesự ứng đối, sự đối đáp, lời ứng đối
- repartitionphân chia lại, phân phối lại
- repassĐi qua lại khi trở về
- repastbữa ăn, bữa tiệc, món ăn
- repatriatecho hồi hương, cho trở về nước, hồi hương
- repatriationsự hồi hương, sự trở về nước
- repaytrả lại, đáp lại, báo đáp
- repayablecó thể trả lại, có thể hoàn lại, có thể báo đáp
- repaymentsự trả lại, sự báo đáp, sự đền đáp
- repealsự huỷ bỏ, sự bãi bỏ, huỷ bỏ
- repealablecó thể huỷ bỏ, có thể bãi bỏ
- repeatsự nhắc lại, sự lặp lại, nhắc lại
- repeatablecó thể nhắc lại, kể lại, có thể lặp lại
- repeatedlặp đi lặp lại
- repeatedlylặp đi lặp lại
- repeaterngười nhắc lại
- repeatingtuần hoàn, liên châu
- repelđẩy lùi, khước từ, cự tuyệt
- repellentcó ý cự tuyệt, có ý khước từ, làm khó chịu
- repellerchất xua đuổi
- repentân hận, ăn năn
- repentancesự ân hận, sự ăn năn, ăn năn
- repentantân hận, ăn năn
- repeopleLàm cho lại có dân cư, làm cho lại có người ở, đưa những người ở mới vào
- repercussionsự dội lại, âm vang, tác động trở lại
- repertoireVốn tiết mục biểu diễn (của một nghệ sĩ, một đội văn công) ((cũng) repertory)
- repertorykho
- reperuseđọc lần thứ hai
- repetitionsự nhắc lại, sự lặp lại, sự bắt chước
- repetitiousCó đặc trưng lặp đi lặp lại
- repetitiouslyCó đặc trưng lặp đi lặp lại
- repetitiousnessSự lặp đi lặp lại, tính chất lặp đi lặp lại
- repetitivelặp lại
- repetitivelyCó đặc trưng lặp đi lặp lại
- repetitivenessSự lặp đi lặp lại, tính chất lặp đi lặp lại