Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ R — trang 14
4.486 mục từ bắt đầu bằng chữ R, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 14/23
- rest-homenhà nghỉ
- rest-housequán trọ
- rest in peaceyên nghỉ
- rest on one’s laurelsan phận thủ thường
- rest-roomNhà vệ sinh công cộng (tại rạp hát, cửa hàng)
- restageLại đưa lên sân khấu
- restakevò lại, làm mềm lại
- restartlại bắt đầu, lại khởi đầu
- restateTuyên bố lại cho rõ ràng, nói lại với những lời lẽ đanh thép hơn
- restatementsự phát biểu, sự trình bày
- restaurantquán ăn, tiệm ăn
- restauranteurngười quản lý, giám đốc
- restaurateurngười quản lý, giám đốc
- restfulyên tĩnh
- restfullyyên tựnh, cho nghỉ ngơi
- restfulnesssự yên tĩnh
- resthomenhà nghỉ
- restibiliscây nhiều năm
- restibrachiumcuống dưới tiểu não
- restifXem restive
- restiformDạng thừng
- restingnghỉ ngơi
- resting-placenơi nghỉ ngơi
- resting-sporebào tử nghỉ ngơi
- restitutehoàn lại, bồi thường
- restitutionsự hoàn lại, sự trả lại, sự hồi phục
- restivekhó bảo, ngang bướng, bất kham
- restivelykhông yên, bồn chồn, khó bảo
- restivenesstính khó bảo, tính ngang bướng, tính bất kham
- restlesskhông nghỉ, không ngừng, không yên
- restlesslykhông ngừng, không nghỉ, không nghỉ được
- restlessnesssự không nghỉ, sự hiếu động
- restockchứa đầy, bổ sung, cung cấp thêm
- restorableCó thể hồi phục lại; có thể khôi phục lại
- restorationsự hoàn lại, sự trả lại, sự sửa chữa
- restorationismThuyết thượng đế cứu vớt mọi người (cả người phạm tội lỗi)
- restorationistngười theo restorationism
- restorativebổ, làm hổi tỉnh lại, thuốc bổ
- restorehoàn lại, trả lại, sửa chữa lại
- restorerngười hoàn lại, người trả lại, người sửa chữa
- restrainngăn trở, cản trở, kiềm chế
- restrainedbị kiềm chế, bị nén lại, dè dặt
- restrainerchất hãm
- restraintsự ngăn giữ, sự kiềm chế, sự hạn chế
- restricthạn chế, giới hạn
- restrictedbị hạn chế, bị giới hạn
- restrictionsự hạn chế, sự giới hạn, hạn chế
- restrictionismchính sách hạn chế
- restrictionistngười theo restrictionism
- restrictivehạn chế, giới hạn
- restrictivelyhạn chế, giới hạn, hạn định
- restrictivenesssự hạn chế, sự giới hạn, sự hạn định
- restrikeĐồng tiền hay huy hiệu dập theo một mẫu trước đây
- restructurecơ cấu lại, tổ chức lại
- restructuringsự tổ chức lại, sự cơ cấu lại, cuộc cải tổ
- resublimethăng hoa, tái thăng hoa
- resubmitlại phục tùng
- resultkết quả, đáp số, do bởi
- resultantkết quả, tổng hợp
- resultfulcó kết quả, có hiệu quả
- resultingkết quả
- resumelấy lại, chiếm lại, lại bắt đầu
- resummonssự triệu lại
- resumptionsự lấy lại, sự chiếm lại, sự bắt đầu lại
- resupinatelộn ngược
- resupinenằm ngữa
- resupplycung cấp lại
- resurfacelàm lại bề mặt, đặt lại lớp mới, nổi lên lại
- resurgesống lại, lại nổi lên, lại mọc lên
- resurgencesự lại nổi lên, sự lại mọc lên, sự sống lại
- resurgentlại nổi lên, lại mọc lên, sống lại
- resurrectlàm sống lại, phục hồi lại, khai quật
- resurrectionsự làm sống lại, sự phục hồi lại
- resurrectionarylàm sống lại, làm cho hồi sinh
- resurrectionistNgười đào trộm xác chết (để bán cho các nhà phẫu thuật ở nước Anh xưa)
- resurveynghiên cứu lại, quan trắc lại, sự nghiên cứu lại
- resuscitatelàm sống lại, làm tỉnh lại, hồi sinh
- resuscitationsự làm sống lại, sự làm tỉnh lại
- resuscitativeCó xu hướng sống lại/phục hồi/tái sinh
- resuscitatorNgười/ vật làm sống lại/tỉnh lại
- reswitchingtái chuyển đổi
- resynthesissự tổng hợp lại
- retgiầm, bị ướt nhũn, bị ướt thối ra
- retablehậu bộ bàn thờ
- retailsự bán lẻ, bán lẻ, thuật lại
- retail bankingNghiệp vụ ngân hàng bán lẻ
- retailerngười bán lẻ, người phao
- retailingcông việc bán lẻ
- retaingiữ, cầm lại, ghi nhớ
- retained earningsThu nhập được giữ lại
- retainerSự giữ lại làm của riêng; sự được giữ lại làm của riêng
- retainingsự giữ lại, sự duy trì
- retaining walltường chắn đất
- retakesự quay lại, cảnh quay lại, lấy lại
- retakensự quay lại, cảnh quay lại, lấy lại
- retaliatetrả đũa, trả thù
- retaliationsự trả đũa, sự trả thù
- retaliativeđể trả đũa, để trả thù
- retaliatoryđể trả đũa, để trả thù
- retannagesự thuộc lại da
- retantionsự giữ lại
- retaperingsự vót thuôn lại
- retardsự chậm trễ, sự đến trễ, làm chậm lại
- retardantchất làm chậm lại
- retardateNgười trí tuệ phát triển chậm
- retardationsự chậm, sự trễ
- retardativelàm chậm trễ
- retardatorylàm chậm trễ
- retardedChậm phát triển thể chất, chậm phát triển tinh thần
- retarderthiết bị hãm, guốc hãm
- retarder-equippedCó trang bị bộ phận hãm toa xe
- retarding-fieldtrường trễ
- retardmentsự chậm, sự trễ
- retchnôn oẹ, ọe
- retdViết tắt của retired về hưu
- retemạng lưới, lưới
- reteciousDạng mạng lưới
- retellnói lại, kể lại
- retellingbản kể lại mới
- retemperhoà lại, trộn lại, thay đổi thành phần
- retentionsự giữ lại, sự cầm lại, sự duy trì
- retention ratiotỷ lệ giữ lại
- retentionscác khoản giữ lại
- retentivegiữ lại, cầm lại, dai
- retentivelydai, lâu, có khả năng giữ
- retentivenesssự dai, sự lâu, sự giữ lại
- retenuesự tự kiềm chế
- rethinksuy tính lại, cân nhắc lại, sự suy tính lại
- rethoughtQuá khứ và quá khứ phân từ của rethink
- rethrashđập lại rơm
- rethreadmắc lại sợi, ren lại
- retiaSố nhiều
- retiariusĐấu sĩ mặt mạng lưới
- retiaryhình lưới
- reticencetính trầm lặng, tính ít nói
- reticenttrầm lặng, ít nói
- reticentlydè dặt, kín đáo, trầm lặng
- reticletâm ngắm, chữ thập
- reticuladạ tổ ong, màng lưới, mô lưới
- reticularphức tạp
- reticulatehình mắc lưới, hình mạng, có hình mắc lưới
- reticulatedcó hình mắt lưới
- reticulationhình mắc lưới
- reticuletúi lưới, túi xách tay
- reticulinchất lưới
- reticulocytetế bào lưới, buồng cầu lưới
- reticulopodiachân lưới
- reticulumdạ tổ ong, màng lưới, mô lưới
- retiformhình mạng lưới
- retilingsự lợp mái lại
- retimberchống lại, chữa lại vì lò
- retimechỉnh lại thời điểm, tính lại thời gian, định lại giờ
- retin-võng mạc
- retinamàng lưới, võng mạc
- retinaculaSố nhiều
- retinaculummóc cánh, mấu móc
- retinaemàng lưới, võng mạc
- retinalmàng lưới, võng mạc
- retinallalưới tơ thần kinh
- retinenevõng tố, chất lưới
- retinervedcó gân mạng lưới
- retinitisviêm màng lưới, viêm võng mạc
- retinoidDạng lưới
- retinopathybệnh màng lưới
- retinophoretế bào lưới
- retinoscopekính soi màng lưới
- retinoscopysự soi màng lưới
- retinosisSự thoái hoá võng mạc
- retinueđoàn tuỳ tùng
- retirerời bỏ, đi ra, cho về hưu
- retiredẩn dật, xa lánh mọi người, hẻo lánh
- retireengười về hưu
- retirementsự ẩn dật, nơi hẻo lánh, nơi ẩn dật
- retiringxa lánh mọi người, kín đáo, khiêm tốn
- retiring-roomphòng nghỉ ngơi
- retisolutionSự hoà tan thể lưới
- retispersionSự phân tán thể lưới
- retoldnói lại, kể lại
- retooksự quay lại, cảnh quay lại, lấy lại
- retooltrang bị lại
- retortsự trả miếng, sự trả đũa, lời vặn lại
- retortedcong queo, vặn vẹo
- retortingsự chưng
- retortionSự bẻ ngược trở lại, sự uốn ngược trở lại
- retouchsự sửa sang, sự sửa lại, nét sửa sang
- retoucherngười sửa ảnh
- retracevạch lại, kẻ lại, truy cứu gốc tích
- retractrụt vào, thụt vào, rút lại
- retractablecó thể rụt vào, có thể co vào, có thể rút lại
- retractationsự rút lại, sự huỷ bỏ
- retractileco rút
- retractilitytính co rút
- retractionsự co rút, sự rút lại
- retractorcơ co rút
- retralsau, ở đằng sau
- retransferdời lại, chuyển lại, lại nhường lại
- retransformthay đổi lại, biến đổi lại
- retranslatedịch lại
- retranslationsự dịch lại, bản dịch lại
- retranslocationSự chuyển đổi lại vị trí/ sự tái hoán vị