Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ R — trang 13
4.486 mục từ bắt đầu bằng chữ R, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 13/23
- rerecordingsự ghi lại
- reredosmàn bàn thờ
- reregistrationsự đăng ký lại
- rerisedậy lần nữa, đúng lên lần nữa
- rerollingsự cuộn lại
- rerunchạy đua lại, phim được chiếu lại, sự lặp lại
- resđồ vật
- resailcho thuyền trở về, lại ra đi
- resalesự bán lại
- resale price mainternanceViệc duy trì giá bán lẻ
- resawxẻ ván, cái cưa xẻ
- rescalethay đổi tỷ lệ
- rescalingSự thay đổi tỷ lệ
- rescindhuỷ bỏ, thủ tiêu
- rescissionsự huỷ bỏ, sự thủ tiêu
- rescissoryhủy bỏ, thủ tiêu
- rescrapecạo rà lại, nạo lại
- rescreeningsự sàng lại
- rescribephúc đáp
- rescriptsự viết lại, bản viết lại, huấn lệnh
- rescuesự giải thoát, sự cứu, cứu
- rescuerngười cứu, người cứu thoát
- researchsự nghiên cứu, nghiên cứu, bài nghiên cứu
- researchernhà nghiên cứu
- reseattrang bị ghế mới
- reseauMạng lưới đặt lên ảnh tinh tú để đo
- resectcắt b
- resectionsự cắt b
- resedacỏ mộc tê
- resellbán lại
- resemblancesự giống nhau
- resemblegiống với
- resentphẫn uất, oán giận, phật ý
- resentfulphẫn uất, oán giận, phật ý
- resentfullyCảm thấy phẫn uất bực bội, cảm thấy không bằng lòng; thể hiện sự phẫn uất bực bội, thể hiện sự không bằng lòng
- resentfulnesssự không bằng lòng, sự phật ý
- resentmentsự phẫn uất, sự oán giận, sự phật ý
- reserpinerêzecpin
- reservationsự hạn chế, điều kiện hạn chế, vùng đất dành riêng
- reservation wagemức lương bảo lưu
- reservativeĐể bảo tồn/ giấu diếm/ bảo lưu
- reservatorynơi bảo tồn, nơi gìn giữ
- reservesự dự trữ, vật dự trữ, lực lượng dự trữ
- reserve assets ratioTỷ lệ tài sản dự trữ
- reserve basecơ số dự trữ
- reserve currencyđồng tiền dự trữ, tiền tệ dự trữ
- reserve ratiotỷ lệ dự trữ
- reserveddành, dành riêng, kín đáo
- reservedlykín đáo, dè dặt
- reservednesssự dành, sự dành riêng, sự dè dặt
- reserverngười tàng trữ, người bảo tồn, người ít nói
- reservistlính dự bị, đấu thủ dự bị, lính trừ bị
- reservoirhồ chứa nước, bể chứa nước, kho
- resetđặt lại, lắp lại, bó lại
- resetterKẻ oa trữ đồ ăn trộm
- resettletái định cư
- resettlementsự tái định cư
- reshChữ cái thứ 20 của bảng chữ cái Do Thái
- reshapetạo lại hình dáng, làm lại hình dáng
- reshiplại cho xuống tàu, lại đi tàu, chuyển sang tàu khác
- reshufflesự trang lại bài, trang lại, cải tổ
- resideở tại, trú ngụ, quyền hạn
- residencesự ở, sự cư trú, chỗ ở
- residencyphủ thống sứ, toà công sứ
- residentcư trú, tạm trú, không di trú
- residentialnhà ở, nhà riêng
- residentiarynơi ở chính thức
- residerngười cư trú, người ở
- residuaphần còn lại, bã
- residualcòn dư, còn lại, thặng dư
- residuarydư, còn lại
- residuateđịnh phần dư, thặng dư
- residuationthặng dư
- residuephần còn lại, bã
- residuumphần còn lại, bã
- resigntừ chức, xin thôi, ký tên lại
- resign oneself tocam chịu, đành phận
- resignationsự từ chức, đơn xin từ chức, sự từ bỏ
- resignedcam chịu, nhẫn nhục
- resignedlymột cách nhẫn nhục, một cách cam chịu
- resigneengười được hưởng
- resilebật nảy, co giân
- resiliencetính bật nảy, tính co giãn, sức bật
- resiliencytính bật nảy, tính co giân, sức bật
- resilientbật nảy, co giãn, sôi nổi
- resilifermấu bản lề sừng
- resiliumbản lề sừng
- resilvertráng bạc
- resinnhựa, mủ
- resin-passageđường mạch nhựa
- resinaceousnhựa, giống nhựa
- resinatethấm nhựa vào
- resinatedthấm nhựa
- resiniferoustạo nên nhựa, tiết ra nhựa
- resinificationXem resinify
- resinifylàm thành nhựa
- resinoidgiống nhựa, chất giống nhựa
- resinousnhựa, giống nhựa
- resinycó nhựa, nhiều nhựa
- resipiscenceSự thừa nhận sai lầm, sự lại nhận thấy lẽ phải
- resistchất cản màu, kháng cự, chống lại
- resistancesự chống cự, sự kháng cự, điện trở
- resistance-boxhộp điện trở
- resistance-stableCó trở kháng ổn định
- resistantchống cự, kháng cự, có sức chịu đựng
- resisterngười chống lại
- resistibilitykhả năng chống lại
- resistiblecó thể chống lại, có thể cưỡng lại
- resistivechống lại, cưỡng lại, có điện trở
- resistivitysuất điện trở
- resistlesskhông chống lại được, không cưỡng lại được
- resistorđiện trở
- resizeĐưa trở lại kích thước yêu cầu
- resoldbán lại
- resolethay đế mới
- resolidificationSự làm rắn trở lại
- resolubilitytính giải được
- resolublecó thể phân giải, có thể giải quyết
- resolutequyết, cương quyết
- resolutelykiên quyết, cương quyết
- resolutenesssự kiên quyết, sự cương quyết
- resolutionnghị quyết, sự cương quyết, sự kiên quyết
- resolutiveđể phân giải, để dung giải, có sức phân giải
- resolvabilitytính phân giải, tính dung giải
- resolvableCó thể giải quyết được, có thể thu xếp được
- resolvequyết tâm, ý kiên quyết, kiên quyết
- resolvedquyết tâm, kiên quyết
- resolventtiêu độc, thuốc tiêu độc
- resolverdung môi, chất hoà tan, dụng cụ phân tích
- resonancetiếng âm vang, sự dội tiếng, sự cộng hưởng
- resonantâm vang, dội tiếng, cộng hưởng
- resonant valence bondTrạng thái liên kết hóa trị cộng hưởng
- resonantlyvang dội, vang rền, vang
- resonatevang âm, dội tiếng, cộng hưởng
- resonatorcái cộng hưởng
- resorbhấp thu lại, tái hấp thu
- resortcái dùng đến, phương kế, dùng đến
- resoundvang dội, dội lại, vang lên
- resoundingvang rền, có âm thanh lớn, nổi danh
- resoundinglyvang rền, có âm thanh lớn, nổi danh
- resourcephương sách, phương kế, tài nguyên
- resourcefulcó tài xoay xở, tháo vát
- resourcefullytháo vát, có tài xoay sở
- resourcefulnesstài xoay xở, tài tháo vát
- resourcelessvô kế, vô phương, không tháo vát
- resourcelessnesssự vô kế, sự vô phương, tính không tháo vát
- resovablegiải được
- respecfultỏ vẻ tôn trọng, tỏ vẻ tôn kính
- respecfullyvới vẻ tôn trọng, với vẻ tôn kính
- respectsự tôn trọng, sự kính trọng, lời kính thăm
- respectabilitysự đáng tôn trọng, tư cách đáng trọng, người đáng trọng
- respectableđáng trọng, đáng kính, đứng đắn
- respectablymột cách đáng trọng, một cách đáng kính, một cách đứng đắn
- respectedđáng kính, được kính trọng
- respecterngười hay thiên vị
- respectfullễ phép, kính cẩn
- respectfullylễ phép, kính cẩn
- respectfulnesssự lễ phép, sự kính cẩn
- respectingnói về, về
- respectiveriêng từng người, riêng từng cái, tương ứng
- respectivelyriêng từng người, riêng từng cái
- respectlessnesssự thiếu tôn trọng
- respectslời chào lễ phép
- respectworthyđáng được kính trọng
- respellđánh vần lại
- respelledđánh vần lại
- respeltđánh vần lại
- respirabilitykhả năng thở, khả năng hô hấp
- respirablecó thể thở được
- respirationsự thở, sự hô hấp, hơi thở
- respiratormáy hô hấp, mặt nạ phòng độc, mặt nạ chống độc
- respiratoriumtấm hô hấp
- respiratorysự thở, hô hấp
- respiratory systemhệ hô hấp
- respiratory tractđường hô hấp
- respirethở, hô hấp, lấy lại hơi
- respirometerhô hấp kế
- respitesự hoãn, thời gian nghỉ ngơi, hoãn
- resplendencesự chói lọi, sự rực rỡ
- resplendencysự chói lọi, sự rực rỡ
- resplendentchói lọi, rực rỡ
- resplendentlychói lọi, rực rỡ
- respondphản ứng lại, đáp lại, hưởng ứng
- respondenttrả lời, đáp lại
- responsesự trả lời, sự đáp lại, sự hưởng ứng
- responsibilitytrách nhiệm, gánh trách nhiệm, cái phải gánh vác
- responsiblechịu trách nhiệm, có trách nhiệm, đứng đắn
- responsible governmentChính phủ không chuyên quyền
- responsiblymột cách hợp lý
- responsionsKỳ thi ngày xưa yêu cầu để vào trường đại học Oxford
- responsiveđáp lại, trả lời, sẵn sàng đáp lại
- responsivelyđáp ứng nhiệt tình, thông cảm, phản ứng nhanh
- responsivenesssự thông cảm, sự phản ứng nhanh, thuận lợi
- responsorbộ đáp
- responsorybài thánh ca
- responsumPhán xét hoặc kết luận do một giáo sĩ hoặc học giả Do thái viết ra để trả lời một vấn đề
- resprayphun lại, sơn lại, sự phun lại
- restsự nghỉ ngơi, lúc nghỉ ngơi, sự yên tâm
- rest-cureSự chữa bệnh bằng nghỉ ngơi
- rest-dayngày nghỉ