Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ R — trang 9
4.486 mục từ bắt đầu bằng chữ R, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 9/23
- reformistNgười theo chủ nghĩa cải lương
- refortifycủng cố lại
- refoundlập lại, xây dựng lại
- refractkhúc xạ
- refractablecó thể khúc xạ
- refractingcó tính khúc xạ
- refractionsự khúc xạ, độ khúc xạ
- refractionalkhúc xạ
- refractivekhúc xạ
- refractive indexchiết suất
- refractivitytính khúc xạ
- refractometercái đo khúc xạ, cái đo chiết xuất
- refractorKính nhìn xa khúc xạ
- refractorinesstính ngang ngạnh, tính bướng bỉnh, tính chịu lửa
- refractorybướng, bướng bỉnh, chịu lửa
- refrainđoạn điệp, kìm lại, dằn lại
- refrangiblekhúc xạ được
- refreshlàm cho tỉnh lại, làm cho khoẻ khoắn, làm nhớ lại
- refreshertiền trả thêm, điều nhắc nhở
- refreshinglàm cho khoẻ khoắn, làm cho khoan khoái
- refreshinglylàm tỉnh táo, làm khoẻ khoắn, dễ chịu
- refreshmentsự nghỉ ngơi, sự tĩnh dưỡng
- refrigerantlàm lạnh, chất làm lạnh
- refrigeratelàm lạnh, ướp lạnh
- refrigerationsự làm lạnh, sự ướp lạnh
- refrigeratortủ ướp lạnh, phòng ướp lạnh, tủ lạnh
- refrigerator-cartoa ướp lạnh
- refrigeratorybình ngưng, tủ ướp lạnh, làm lạnh
- refringencesự khúc xạ, sự chiết quang
- refringentchiết quang
- refttàn phá, cướp bóc, cướp đoạt
- refueltiếp nhiên liệu
- refugenơi trốn tránh, nơi ẩn náu, nơi nương náu
- refugeengười lánh nạn, người tị nạn, người tỵ nạn
- refugee camptrại tị nạn
- refugenceánh sáng chói lọi, sự rực rỡ
- refugencyánh sáng chói lọi, sự rực rỡ
- refulgentchói lọi, rực rỡ
- refundsự trả lại, trả lại, bồi hoàn
- refundableCó thể được trả lại tiền
- refundmentsự trả lại, trả lại
- refurbishtân trang lại, trang trí lại
- refurbishment
- refurnishCung cấp vật liệu mới
- refusableđang từ chối
- refusalsự từ chối, sự khước từ, quyền ưu tiên
- refuseđồ thừa, đồ thải, đá thải
- refuse-collectorNhư garbage-collector
- refusionsự nấu chảy lại, sự luyện lại
- refutablecó thể bác, có thể bẻ lại
- refutalsự bác, sự bẻ lại, lời bác
- refutationsự bác, sự bẻ lại, lời bác
- refutatorybác bỏ, phản bác
- refutebác, bẻ lại, bác bỏ
- refuterngười bác, người bẻ lại
- regainlấy lại, thu đi, trở lại
- regalvua chúa, xứng với vua chúa
- regalebữa tiệc, món ăn ngon, thết đâi
- regalementsự thết đâi, sự đãi hậu
- regaliaNhững biểu chương của nhà vua
- regalismthuyết quân chủ
- regalistNgười theo thuyết quân chủ
- regalityvương quốc
- regallyvua chúa, xứng với vua chúa
- regardcái nhìn, sự quan tâm, sự chú ý
- regardantngoái đầu lại
- regardfulchú ý, hay quan tâm đến
- regardingđối với, về phần, về
- regardlesskhông kể, không đếm xỉa tới
- regathertập hợp lại
- regattacuộc đua thuyền
- regdđã vào sổ
- regelateđóng băng lại, đông lạnh
- regelationsự lại đông lại
- regencychức nhiếp chính, thời kỳ nhiếp chính
- regeneratetái sinh, phục hưng
- regenerationsự tái sinh, sự cải tạo, sự đổi mới
- regenerativelàm tái sinh
- regeneratormáy tái sinh
- regenesissự tái phát sinh
- regentquan nhiếp chính, nhiếp chính
- regentshipchức nhiếp chính
- regerminatelại nẩy mầm, lại nảy ra, lại sinh ra
- regerminationsự nảy mầm lại
- regetlại có được
- reggaenhạc nhịp mạnh
- regicidalThuộc regicide
- regicidengười giết vua, tội giết vua
- regieSự độc quyền nhà nước (chủ yếu về muối và thuốc)
- regildmạ vàng lại
- regimechế độ, chính thể
- regime changeviệc lật đổ chế độ, sự thay đổi chế độ
- regimenchế độ ăn uống, chế độ dinh dưỡng, quan hệ chi phối
- regimenttrung đoàn, đoàn, lũ
- regimentaltrung đoàn
- regimental conduct sheet(Quân sự) Giấy ghi khuyết điểm và kỷ luật của người lính
- regimentalsquân phục trung đoàn
- regimentationSự tổ chức thành trung đoàn
- reginaNữ hoàng đang trị vì (nhất là trong những chữ ký ở các bản thông cáo hoặc trong nhan đề của các vụ kiện)
- reginalủng hộ nữ vương
- regionvùng, miền, tầng lớp
- regionalvùng, miền
- regional development grantTrợ cấp phát triển vùng
- regional economicsKinh tế học khu vực
- regional emloyment premiumTrợ cấp tuyển dụng lao động khu vực
- regional integrationhội nhập khu vực
- regional multiplierSố nhân khu vực
- regional policychính sách khu vực
- regional wage differentialsNhững chênh lệch tiền lương giữa các khu vực
- regional wage structureCơ cấu tiền lương theo khu vực
- regionalisecách viết khác
- regionalismchủ nghĩa khu vực
- regionalistThuộc regionalism
- regionalitytính địa phương, tính phân vùng
- regionalizeXem regionalise
- regionallyvùng, địa phương
- registersổ, sổ sách, máy ghi công tơ
- registeredđã đăng ký, bảo đảm
- registrarngười giữ sổ, hộ tịch viên
- registrarshipchức hộ tịch viên, giữ sổ đăng ký
- registraryhộ tịch viên
- registrationsự đăng ký, sự ghi tên, giấy đăng ký
- registration numberSố đăng ký (ô tô...)
- registrynơi đăng ký, cơ quan đăng ký, sự đăng ký
- regletthanh gỗ chèn, thanh chèn dòng
- regnaltriều đại, sự vị trí
- regnancysự thống trị, sự trị vì, sự chi phối
- regnantđang trị vì, đang thịnh hành, đang được ưa chuộng
- regorgemửa ra, nôn ra, nuốt lại
- regrantlại cấp, sự lại cấp
- regrateMua vét (hàng) để bán với giá đắt
- regresssự thoái bộ, sự thoái lui, thoái bộ
- regressandbiến phụ thuộc
- regressionsự thoái bộ, sự thoái lui, hồi quy
- regressivethoái bộ, thoái lui
- regressive expectationskỳ vọng hồi quy
- regressive taxthuế luỹ thoái
- regressorước tính hồi quy
- regretlòng thương tiếc, sự hối tiếc, sự ân hận
- regret matrixma trận hối tiếc
- regretfulthương tiếc, hối tiếc, ân hận
- regretfullyhối tiếc, buồn rầu
- regrettableđáng tiếc, đáng ân hận
- regrettablymột cách đáng tiếc, thật đáng tiếc là
- regrouptập hợp lại
- regtViết tắt của Regiment trung đoàn
- regulablecó thể chỉnh lý, có thể điều chỉnh
- regularđều đều, không thay đổi, cân đối
- regular expressionbiểu thức chính quy
- regular scriptkhải thư, chữ khải
- regular verbđộng từ quy tắc
- regularisationSự làm theo quy tắc, sự làm theo đúng thể thức
- regulariseLàm theo đúng quy tắc, làm theo đúng thể thức
- regularitytính đều đều, tính đều đặn, tính cân đối
- regularizationSự làm theo quy tắc, sự làm theo đúng thể thức
- regularizeLàm theo đúng quy tắc, làm theo đúng thể thức
- regularlyđều đều, đều đặn, theo quy tắc
- regulateđiều chỉnh, sửa lại cho đúng, sắp đặt
- regulationsự điều chỉnh, sự điều tiết, chế độ
- regulatorngười điều chỉnh, máy điều chỉnh
- regulatory
- regulatory affairsdịch vụ pháp lý
- regulatory captuređiều tiết bị trói
- regulatory policychính sách điều tiết
- reguliSố nhiều
- regulusantimon kim loại, kim loại chưa luyện
- regurgitantnôn mửa, chảy ngược
- regurgitateựa ra, mửa ra, phun ngược trở lại
- regurgitationsự ựa ra, sự mửa ra
- rehabsự phục hồi, phục hồi
- rehabilitantNgười được điều trị để phục hồi chức năng (do bị tật, tai nạn...)
- rehabilitatephục hồi
- rehabilitationsự phục hồi
- rehandlelàm lại, sửa lại, nghiên cứu lại
- rehangtreo lại
- rehardentôi lại
- rehashsự sửa mới, làm lại thành mới, sửa mới
- rehearnghe trình bày lại
- reheardnghe trình bày lại
- rehearingSự nghe trình bày lại
- rehearsalsự kể lại, sự nhắc lại, sự diễn tập
- rehearsenhắc lại, kể lại, diễn tập
- reheathâm lại, đun nóng lại, nung lại
- reheaterDụng cụ để hâm lại, dụng cụ đun nóng lại
- reheatingXem reheat
- rehousechuyển nhà mới
- rehumiliateLàm bẽ mặt một lần nữa
- rehungtreo lại
- reiđồng rây
- reichđế chế
- reichstagquốc hội đức
- reificationsự đồ vật hoá
- reificatoryđồ vật hoá
- reifyvật chất hoá, cụ thể hoá
- reiglerãnh, hào
- reigntriều đại, triều, uy quyền
- reignitionsự đánh lửa lại
- reimbursablecó thể hoàn lại, có thể trả lại
- reimbursehoàn lại, trả lại
- reimbursementsự hoàn lại, sự trả lại