Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ S — trang 25
12.700 mục từ bắt đầu bằng chữ S, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 25/64
- silesiavải xilêzi
- silexđá lửa
- silhouettebóng, hình bóng, in bóng
- silicasilic đioxyt
- silicatesilicat
- silicatedcó silic đioxyt
- siliceoussilic
- silicicsilic
- siliciferoussilic
- silicificationsự thấm silic đioxyt, sự hoá đá
- silicifythấm silic đioxyt, hoá thành silic đioxyt, hoá đá
- silicioussilic
- siliciumNguyên tố hóa học silic
- siliclequả cải
- siliconsilic
- Silicon Valleythung lũng điện tử, thung lũng silicon
- siliconeSilicon
- silicosisbệnh nhiễm bụi silic
- silicoticbệnh nhiễm bụi silic
- siliculaXem silicle
- siliquequả cải
- siliquosecó quả cải, hình quả cải
- siliquouscó quả cải, hình quả cải
- silktơ, chỉ tơ, tơ nhện
- silk-cottonbông gòn
- silk-fowlgiống gà lụa
- silk-glandtuyến tơ
- silk-growingnghề nuôi tằm
- silk-millnhà máy tơ
- silk-reelguồng quay tơ
- Silk Roadcon đường tơ lụa
- silk-screenkỹ thuật in lụa
- silk-seedtrứng tằm
- silk-stockingdiện, ăn mặc lịch sự, giàu sang
- silk-winderguồng quay tơ
- silkalenevải bông ánh lụa
- silkalinevải bông ánh lụa
- silkenmặt quần áo lụa, mượt, óng ánh
- silkfishcá đao
- silkiegà ác, ô cốt kê
- silkinesstính mượt, tính óng ánh, tính ngọt xớt
- silkmanngười bán tơ, lụa
- silkmothcon tằm
- silkwormcon tằm, tằm
- silkymượt, óng ánh, ngọt xớt
- sillngưỡng cửa
- Sillatân la
- sillabubmón thạch sữa
- sillerbạc, tiền
- sillilyngờ nghệch, ngớ ngẩn
- sillinesstính ngờ nghệch, tính ngớ ngẩn
- sillyngờ nghệch, ngớ ngẩn, choáng váng
- silly-billyngười ngốc nghếch, ngốc nghếch
- siloxilô, ủ xilô
- siltbùn, phù sa, nghẽn bùn
- siltationsự lắng bùn, sự đọng bùn
- siltedbị đọng bùn
- siltingsự lắng bùn
- siltyđầy bùn, nghẽn bùn
- siluminHợp kim nhôm-silic
- siluriankỷ silua, kỉ xi-lua
- silvarừng, thảm rừng
- silvanrừng, có rừng, nông thôn
- silverbạc, đồng tiền, bằng bạc
- silver-bathdung dịch bạc nitrat
- silver-berrycây nhót bạc
- silver-fishcon bọ bạc, con nhậy
- silver goalbàn thắng bạc
- silver-greyxám bạc
- silver-hairedcó tóc bạc, bạc đầu
- silver-papergiấy bạc, giấy lụa trắng
- silver-platemạ bạc, bịt bạc
- silver-platedbằng bạc, được mạ bạc
- silver screenmàn bạc
- silver-sidescá suốt
- silver-sticksĩ quan hộ vệ
- silver-tonguedhùng biện, hùng hồn
- silver-worknghề làm đồ bạc
- silverfishbọ bạc, nhậy
- silverinesstính chất bạc
- silverlesskhông có tiền, nghèo khổ
- silverlygiọng trong trẻo
- silvernbằng bạc, giống bạc
- silversidePhần ngon nhất của thăn bò
- silversmiththợ bạc
- silverwaređồ làm bằng bạc
- silverybạc, óng ánh như bạc, trong như tiếng bạc
- silvicslâm học
- silviculturalThuộc silviculture
- silviculturelâm học, lâm nghiệp
- silviculturistnhà lâm học
- silvopasturechăn nuôi dưới tán rừng
- SIM cardthẻ sim
- simaquyển sima
- Simeonsimêon
- simiankhỉ
- similargiống nhau, tương tự, đồng dạng
- similaritysự giống nhau, sự tương tự, điểm giống nhau
- similarlycũng như thế, cũng như vậy
- similesự so sánh, lối so sánh, so sánh
- similisedùng lối so sánh
- similitudesự giống, trạng thái giống, sự so sánh
- similizedùng lối so sánh
- simitarthanh kiếm cong
- simmel-cakebánh ximnen
- simmertrạng thái sắp sôi, trạng thái sủi, sắp sôi
- simoleonđồng đô la
- Simonsimôn, simon
- simoniacNgười phạm tội buôn thần bán thánh, người phạm tội buôn bán các chức vụ nhà thờ
- simoniacalTội buôn thần bán thánh; phạm tội buôn bán các chức vụ nhà thờ
- simonySự buôn thần bán thánh, sự buôn bán các chức vụ nhà thờ
- simoomgió ximun
- simoongió ximun
- simpanh ngốc, anh thộn
- simpernụ cười điệu, nụ cười màu mè, cười ngờ nghệch
- simpererngười cười giả tạo
- simpleđơn, đơn giản, giản dị
- simple-heartedthật thà, ngay thẳng
- simple-heartednesstính thật thà, tính ngay thẳng
- simple interestlãi đơn
- simple machinemáy cơ đơn giản
- simple-mindedchân thật, chất phác, khờ
- simple-mindednesstính chân thật, tính chất phác
- simple presentthì hiện tại đơn
- simplenesstính đơn giản, sự mộc mạc, tính chân thật
- simpletonanh ngốc, anh thộn
- simplexhệ đơn công, đơn hình, đơn công
- simplex alglorithmthuật toán đơn hình
- simplicialđơn hình
- simplicitertuyệt đối, phổ biến
- simplicitytính đơn giản, tính mộc mạc, tính xuềnh xoàng
- simplificationsự đơn giản hoá, sự làm dễ hiểu, sự đơn giản hóa
- simplifiedđã rút gọn, đã được đơn giản
- Simplified Chinesechữ hán giản thể, giản thể tự
- simplifierngười làm đơn giản
- simplifylàm đơn giản, đơn giản hoá, đơn giản hóa
- simplismSự làm ra vẻ giản dị, sự làm ra vẻ mộc mạc; sự làm ra vẻ hồn nhiên
- simplistNgười chữa bệnh bằng thuốc lá
- simplisticgiản dị thái quá
- simplychỉ là, thường là, đơn giản
- simulacrahình bóng, hình ảnh
- simulacrumhình bóng, hình ảnh
- simulantgiống, có dạng như
- simulategiả vờ, giả cách, đóng vai
- simulationsự giả vờ, sự giả cách, sự đóng vai
- simulativegiả vờ, giả cách
- simulatorngười giả vờ, người giả cách
- simulcastChương trình đồng thời truyền đi qua đài phát thanh và đài truyền hình
- simultaneitysự đồng thời, tính đồng thời
- simultaneousđồng thời, cùng một lúc
- simultaneous equation biasĐộ lệch do phương trình đồng thời
- simultaneous equationsCác phương trình đồng thời
- simultaneous interpretingphiên dịch song song, phiên dịch đồng thời
- simultaneouslyđồng thời, làm cùng một lúc
- simultaneousnesssự đồng thời, tính đồng thời
- simurgchim khổng lồ
- sintội lỗi, tội ác, phạm tội
- sin-eaterNgười ăn mà chịu tội thay (người được thuê ăn đồ cúng bày trên quan tài để gánh tội hộ người chết)
- sin-offeringlễ giải tội
- sin one's merciesĐược phúc mà bạc bẽo vô ơn
- sinanthropusvượn người bắc kinh
- sinapismThuốc cao bột cải cay
- sincetừ lâu, từ đó, trước đây
- sincerethành thật, thật thà
- sincerelythành thật, thật thà
- sinceritytính thành thật, tính thật thà, sự chân thành
- sincipitalđỉnh đầu
- sinciputđỉnh đầu
- sinevô, không, sin
- sine qua nonđiều kiện, điều kiện tiên quyết
- sine-shapedcó hình sin
- sinecureChức ngồi không ăn lương, chức ngồi không hưởng danh vọng
- sinecurismChế độ ngồi không ăn lương, chế độ ngồi không hưởng danh vọng
- sinecuristNgười ngồi không ăn lương, người ngồi không hưởng danh vọng
- sinewgân, bắp thịt, sức khoẻ
- sinewinesssự nổi gân, sự gân guốc
- sinewlesskhông có gân, yếu, nhu nhược
- sinewygân, nhiều gân, nổi gân
- sinfoniasự mở đầu, màn mở đầu
- sinfoniettaDàn nhạc giao hưởng nhỏ (chơi nhạc dây)
- sinfulcó tội, mắc tội
- sinfullysai trái, đầy tội lỗi
- sinfulnesssự có tội, sự phạm tội
- singhát, ca hát, ca ngợi
- sing another songcụp đuôi, cụt vòi
- sing outgọi to, kêu lớn
- sing the New Year inHát đón mừng năm mới
- sing the New Year outHát tiễn đưa năm cũ
- sing willowThưng tiếc người thân đ chết; nhớ nhung người thân vắng mặt
- singablecó thể hát được, dễ hát
- Singaporetân gia ba, xin-ga-po
- singesự cháy sém, chỗ cháy sém, làm cháy sém
- singe one's feathersbị tổn thất, bị tổn thương
- singerngười hát, ca sĩ, chim hót
- singer-songwriterca nhạc sĩ
- singeressnữ ca sĩ
- singingsự hát, hành động hát
- singing-manca sĩ
- singing-mastergiáo viên dạy hát
- singing-voicegiọng hát