Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ S — trang 24
12.700 mục từ bắt đầu bằng chữ S, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 24/64
- sickeninglàm lợm giọng, kinh tởm, làm chán nản
- sickeryên ổn, chắc chắn
- sickheadacheChứng đau đầu nôn mửa
- sickishhơi ốm, hơi buồn nôn
- sicklecái liềm, chòm sao sư tử, liềm
- sickle-featherlông seo
- sickle-manngười gặt hái
- sicklinesstình trạng đau yếu, tình trạng bệnh hoạn, sự xanh xao
- sicklyhay ốm, có vẻ ốm yếu, xanh
- sicknesssự đau yếu, bệnh hoạn, bệnh
- Siddharthatất-đạt-đa
- sidemặt, bên, bề
- side-armsVũ khí đeo cạnh sườn (gươm, lưỡi lê, dao găm, súng lục...)
- side-betcược phụ, cược riêng
- side by sidecạnh nhau
- side-carthùng
- side-chapelnhà thờ phụ, miếu thờ
- side chickgái nhân tình, bồ
- side-dishmón ăn thêm
- side-doorcửa phụ
- side-dressBón phân cạnh rễ cây
- side-drumtrống đeo
- side-effecttác dụng phụ, tác động thứ yếu
- side-glancecái nhìn nghiêng
- side-hillsườn đồi
- side hustlenghề tay trái
- side-issuevấn đề phụ
- side-kickbạn nối khố, bạn tri kỷ, người cộng tác
- side-lineđường biên
- side-noteLời chú giải ở lề
- side-onsườn, hông
- side paymentscác khoản trả thêm
- side-roadđường phụ
- side-saddleyên ngồi nghiêng
- side-showcuộc biểu diễn phụ, sự kiện phụ, sự kiện thứ yếu
- side-slipsự lượn nghiên, trượt sang một bên, dịch sang một bên
- side-slittinglàm cười vỡ bụng
- side-splitterchuyện tức cười
- side-splittingLàm cho cười nắc nẻ
- side-stepsự bước ngang, sự tránh sang bên, bậc xe
- side-strackđường tàu tránh, cho vào đường tránh, tránh
- side-streetcon phố ngang
- side-striped jackalchó rừng vằn hông
- side-stroketai nạn bất ngờ
- side-swipesự nói cạnh
- side-trackđánh lạc hướng, đánh trống lảng
- side-viewhình trông nghiêng
- side-wheelertàu guồng
- side-whiskerstóc mai dài
- side-windgió tạt ngang, ảnh hưởng gián tiếp, nguồn giáp tiếp
- side-winderrắn chuông, cú đánh móc lên
- sidebarmáy tính
- sideboardtủ búp phê, tủ đựng bát đĩa, ván cạnh
- sidebonexương chậu
- sideburnstóc mai dài
- sidedCó một số hoặc loại cạnh được nói rõ
- sidekickbạn nối khố, bạn tri kỷ
- sidelightánh sáng bên, đèn bên, thí dụ phụ
- sidelinecho ra ngoài, cho ra ngoài lề
- sidelingnghiêng, xiên về một bên, không thẳng thắn
- sidelongở bên, xiên về phía bên, lé
- sidemanNgười trong đoàn nhạc nhưng ở phía ngoài
- sidepieceBộ phận ở bên cạnh
- sider-sắt
- siderealthiên văn
- sidero-Xem sider-
- sideroadđường phụ, đường nhánh
- siderographythuật khắc sắt, thuật khắc thép
- siderolitevân thạch
- siderosischứng nhiễm sắt
- sidesmanPhụ tá của hội đồng giáo xứ
- sidespinVận động quay tròn của quả bóng quanh trục
- sidewalkvỉa hè, lề đường
- sidewardvề một bên, về một phía
- sidewardsvề một bên, về một phía
- sidewaysqua một bên, về một bên
- sidewisequa một bên, về một bên
- sidingđường tàu tránh
- sidlerụt rè đi chéo, khúm núm đi xiên
- sidsTriệu chứng đột tử ở trẻ em (sudden infant death syndrome)
- sidylàm bộ, lên mặt
- siegesự bao vây, sự vây hãm, bao vây
- siege-basketsọt đựng đất
- siege-economyChế độ kinh tế tự túc (hạn chế nhập khẩu)
- siege enginevũ khí công thành
- siege-gunsúng công thành
- siege-trainphương tiện vây hãm
- siege-workscông sự vây hãm
- siemensĐơn vị đo độ dẫn điện (xi men)
- Siemreapសៀមរាប: Tỉnh Tây Bắc Kâmpŭchéa
- siennađất xiena, bột màu xiena
- sierradãy núi lởm chởm
- Sierra Leonesi-ê-ra lê-ôn
- siestagiấc ngủ trưa, ngủ trưa
- sievecái giần, cái sàng, người hay ba hoa
- sievebonexương sàng
- siftgiần, sàng, rắc
- sifterngười sàng, người rây, máy sàng
- siftingsphần sảy ra
- sightiếng thở dài, thở dài, ước ao
- sighingthở dài sườn sượt, rì rào
- sightsự nhìn, thị lực, sự trông
- sight-axistrục ngắm, đường ngắm
- sight-billHoá đơn trả ngay khi thấy
- sight depositsTiền gửi vô kỳ hạn
- sight-distancetầm ngắm
- sight for sore eyessung sướng, khao khát
- sight-glasskính ngắm
- sight-holelỗ ngắm
- sight-readChơi hoặc hát (một bản nhạc) mà không cần nghiên cứu hoặc học tập trước
- sight-screenbảng nhìn
- sight-unseenkhông hề xem trước
- sightedcó thể nhìn thấy, không mù
- sightholelỗ ngắm, lỗ nhìn
- sightingsự trông thấy, sự bị trông thấy
- sightlessđui, mù, vô hình
- sightlinessvẻ đẹp, sắc đẹp
- sightlyđẹp mắt, dễ trông
- sightseetham quan, du lãm
- sightseeingsự đi tham quan, cuộc tham quan
- sightseerngười đi tham quan
- sightworthyđáng xem, nên xem
- sigilcon dấu
- sigillatecó in hoa, có in hình, có ấn
- sigillographyấn chương học
- sigmaXichma (chữ cái Hy lạp)
- sigmatehình xichma, hình s, thêm xichma vào
- sigmationsự thêm xichma vào, sự thêm s vào
- sigmoidhình xichma
- signdấu, dấu hiệu, dấu hiệu biểu hiện
- sign awaynhường bằng chứng thư
- sign languagengôn ngữ ký hiệu, ngôn ngữ cử chỉ, ngôn ngữ kí hiệu
- sign of the crossdấu thánh giá
- sign offngừng, ngừng nói, thoi nói chuyện
- sign onKý giao kỳ làm gì (cho ai); đưa giao kèo cho (ai) ký nhận làm gì cho mình
- sign-painterngười kẻ biển hàng
- sign upđăng tên nhập ngũ
- sign-writerngười kẻ biển hàng
- signablecó thể ký tên
- signaldấu hiệu, tín hiệu, đáng kể
- signal-book(hàng hải) cẩm nang tín hiệu ((cũng) code of signals)
- signal-boxhộp đèn tín hiệu
- signal-firelửa hiệu
- signal-flagcờ hiệu
- signal-guntiếng súng hiệu
- signal-lampđèn hiệu
- signal-manngười đánh tín hiệu
- signal-menngười đánh tín hiệu
- signal-postcột tín hiệu
- signal-stationđài tín hiệu
- signalementdấu hiệu nhận dạng
- signaling and screeningPhát tín hiệu và sàng lọc
- signaliselàm nổi bật, đề cao
- signalizelàm nổi bật, đề cao
- signalize oneself by one's achievementsTự đề cao bằng những thành tích của mình
- signallerngười ra hiệu, người đánh tín hiệu
- signallyđáng kể, đáng chú ý
- signalmanngười đánh tín hiệu
- signalmenXem signalman
- signalmentdấu hiệu nhận dạng
- signatoryđã ký hiệp ước, bên ký kết, nước ký kết
- signaturechữ ký
- signboardbiển hàng, biển quảng cáo, biển
- signerngười ký kết, bên ký kết
- signetấn, dấu
- significanceý nghĩa, sự quan trọng, sự đáng chú ý
- significance of coefficientsMức độ có thống kê của hệ số
- significantđầy ý nghĩa, quan trọng, trọng đại
- significant figurechữ số có nghĩa
- significantlyđáng kể
- significationnghĩa, ý nghĩa, sự biểu thị
- significativecó ý nghĩa, chứng tỏ
- signifybiểu thị, biểu hiện, nghĩa là
- signingViệc dùng cử chỉ để nói với người điếc
- signioryXem seigneury
- signle-firebắn phát một
- signlesskhông có dấu
- signorông, ngài
- signorabà, phu nhân
- signoreDùng trong lời nói không dùng trong chữ viết để nói trực tiếp với đàn ông Italia
- signoriông, ngài
- signorinacô, tiểu thư
- signpostbiển chỉ đường
- signumdấu
- Sihanoukvillexi-ha-núc-vin
- siheyuantứ hợp viện
- sikahươu sao
- sikhNgười theo đạo Sikh phát triển từ Ân độ giáo vào (thế kỷ) 16 và dựa trên tín ngưỡng chỉ một Thần
- Sikh Empiređế quốc sikh
- sikhismNgười theo đạo Sikh phát triển từ Ân độ giáo vào (thế kỷ) 16 và dựa trên tín ngưỡng chỉ một Thần
- silagesự ủ xilô, thức ăn ủ xilô, ủ xilô
- silencesự lặng thinh, sự nín lặng, tính trầm lặng
- silence is consentim lặng là đồng ý
- silence is goldenim lặng là vàng
- silencerbộ giảm âm, cái chặn tiếng
- silentkhông nói, ít nói, yên lặng
- silent as the graveim như thóc, câm như hến
- silent filmphim câm
- silent partnerhội viên hùn vốn
- silentlyyên lặng, âm thầm