Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ S — trang 23
12.700 mục từ bắt đầu bằng chữ S, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 23/64
- shove offđẩy thuyền ra, bắt đầu lên đường
- shovelcái xẻng, xúc bằng xẻng, mai
- shovel food into one's mouthngốn, ăn ngấu nghiến
- shovel-nosecá đuôi nhám
- shovel-nosedCó mũi to và tẹt
- shovelbillVịt thìa ((cũng) shoveller)
- shovelboardđáo vạch
- shovelfulxẻng
- shovellerngười xúc, máy xúc
- shovelmanthợ xúc
- showsự bày tỏ, sự trưng bày, cuộc triển lãm
- show a legra khỏi giường
- show-billgiấy quảng cáo
- show-bitXem show-business
- show-boatTàu mang đội kịch biểu diễn dọc bờ sông
- show-businessCông việc kinh doanh để giải trí (kịch, hát, phim ảnh, tivi,...)
- show-casenơi, sự trổ tài, tủ bày hàng
- show-downSự đặt bài xuống cho xem (đánh pôke)
- show fightkháng cự lại, chống cự lại
- show inđưa vào, dẫn vào
- show-jumpingMôn thể thao cưỡi ngựa vượt chướng ngại vật
- show-offsự khoe khoang, sự phô trương
- show one's cardstrình làng
- show one's coloursĐể lộ bản chất của mình; để lộ đảng phái của mình
- show one's colours x show to stick to one's colourstrung thành, kiên định
- show one's handsĐể lộ ý đồ của mình
- show one's teethnhe răng, tỏ vẻ hăm doạ
- show outđưa ra, dẫn ra
- show-piecevật trưng bày, vật triển lãm
- show-placenơi tham quan
- show-roomphòng trưng bày, phòng triển lãm
- show somebody the ropesChỉ cho ai biết rõ tình hình điều kiện (để giải quyết vấn đề gì)
- show somebody to the doorTiễn ai ra tận cửa
- show something in the roundNêu rõ tất cả những đường nét của một cái gì; nêu bật vấn đề gì
- show-stopperTiết mục được khán giả vỗ tay tán thưởng rất lâu
- show the cloven hoofđể lòi đuôi
- show the door to somebodyĐuổi ai ra khỏi cửa
- show the heels to somebodychạy vượt ai, chạy nhanh hơn ai
- show the white feathertỏ ra nhát gan, tỏ ra sợ hãi
- show upđể lộ ra, lộ mặt nạ, xuất hiện
- show-windowtủ hàng triển lãm, tủ bày hàng
- showboattàu biểu diễn rong
- showbusinessgiới giải trí, showbiz
- showcasetủ kính
- showerngười chỉ, người cho xem, trận mưa rào
- shower-bathhương, buồng tắm hương sen
- shower-cloudĐám mây đem mưa rào đến
- shower gelsữa tắm
- shower-proofCó thể đi trong mưa nhẹ hạt (quần áo)
- showerheadvòi hoa sen, vòi sen
- showerinesstình trạng mưa rào, mùa mưa rào
- showeringsự trưng bày
- showerymưa rào
- showgirlNữ diễn viên trưng sắc (đóng vai cần sắc nhưng không cần tài)
- showilyloè loẹt, phô trương
- showinesssự loè loẹt, sự phô trương
- showingsự trình diễn, hành động trình diễn, hồ sơ
- showmanông bầu
- showmanshiptài tự đề cao
- showroomnơi trưng bày, phòng để trưng bày
- showyloè loẹt, phô trương
- shramlàm tê, làm cóng
- shrankco lại, rút lại, lùi lại
- shrapnelqsự mảnh bom, mảnh đạn, trái phá
- shredmiếng nhỏ, mảnh vụn, một tí
- shredderthiết bị cắt vụn, thiết bị xé vụn
- shreddingsự xé nhỏ, sự băm
- shreddybị xé nhỏ, bị băm
- shrewchuột chù
- shrew-mouseChuột chù ((cũng) shrew)
- shrewdkhôn, khôn ngoan, đau đớn
- shrewdlykhôn ngoan, thông minh, đau đớn
- shrewdnesssự khôn, tính khôn ngoan, sự đau đớn
- shrewedkhôn ngoan, thông minh, đau đớn
- shrewishđanh đá, gắt gỏng
- shrewishlyđanh đá, bẳn tính
- shrewishnesstính đanh đá, tính hay gắt gỏng
- shriektiếng kêu thét, tiếng rít, la
- shriek oneself hoarseLa hét đến khản tiếng
- shriek outrền rĩ nói ra
- shrievalThuộc quận trưởng
- shrievaltynhiệm kỳ quận trưởng
- shriftsự xưng tội
- shrikechim bách thanh, bách thanh
- shrillthe thé, lanh lảnh, hay la gào
- shrillnesstính the thé
- shrimpcon tôm, người thấp bé, người lùn
- shrimp pastemắm tôm
- shrimperngười đi bắt tôm, người đi câu tôm
- shrimpingnghề câu tôm
- shrinehòm đựng thánh cốt, lăng, mộ
- shrinkco lại, rút lại, lùi lại
- shrink-resistantChống được sự co bóp
- shrink-wrapBọc chặt bằng vải thun
- shrinkablecó thể bị co
- shrinkagesự co lại, sự hụt cân
- shrivenghe xưng tội
- shrivellàm nhăn lại, làm co lại, teo lại
- shrivennghe xưng tội
- shroffchủ ngân hàng, người đổi tiền
- shroudvải liệm, màn che giấu, liệm
- shrovenghe xưng tội
- shruasự nhún vai, cái nhún vai
- shrubcây bụi, rượu bổ nước quả, cây nhỏ
- shrubberybụi cây
- shrubbycó nhiều cây bụi
- shrugnhún vai
- shrug offnhún vai coi khinh, giũ sạch
- shrunkco lại, rút lại, lùi lại
- shrunkenco lại, teo lại
- shunhà thục
- shuckbóc, lột, cởi
- shuckermáy bóc vỏ, máy xát vỏ
- shucksgớm, khiếp
- shuddersự rùng mình, rùng mình
- shudderingrùng mình
- shufflesự kéo lê chân, sự xáo bài, lượt xáo bài
- shuffle the cardsthay đổi con bài, đổi chính sách
- shufflerngười hay dao động
- shufflinglyhãy thay đổi, dao động, mập mờ
- shuftinhìn
- shuftynhìn
- shumaixíu mại
- shuntránh, xa lánh
- shunlessKhông thể lảng tránh được
- shuntsự chuyển, sự tránh, chuyển hướng
- shuntedđược mắc sun, được phân dòng
- shunterngười bẻ ghi
- shuntingsự rẽ đường, sự tránh đường, sự mắc mạch sun
- shurikenphi tiêu, thủ lí kiếm
- shushbảo ai im lặng
- shutđóng, khép, kẹp
- shut-downchấm dứt, tắt nguồn
- shut down pricegiá đóng cửa, cuối ngày
- shut-eyegiấc ngủ
- shut-inkhông ra ngoài được
- shut-offcái ngắt, cái khoá, sự dừng
- shut one's ears to somethingBịt tai (nhắm mắt) làm ngơ cái gì
- shut-outSự đóng cửa nhà máy không cho công nhân vào làm (để gây sức ép)
- shut the door in somebody's facekhông thèm tiếp ai
- shut the door upon somethingKhông xét đến việc gì; làm cho không thực hiện được việc gì
- shut tođóng chặt
- shut upcâm mồm vào, thôi đi, câm
- shut up!câm mồm
- shut your mouthCâm mồm đi! Bịt cái mõm lại! Im cái miệng đi!
- shuttercửa chớp, cánh cửa chớp, cửa chập
- shutteringván khuôn, ván cốt pha
- shutterlesskhông có cửa chớp
- shuttletàu con thoi, thoi
- shuttlecockquả cầu lông
- shvantzdương vật, kẻ vô dụng
- shynhút nhát, bẽn lẽn, khó tìm
- shyerngười bẽn lẽn
- shylockKẻ cho vay nặng lãi
- shylynhút nhát, bẽn lẽn
- shynesstính nhút nhát, tính bẽn lẽn
- shysterluật sự thủ đoạn, luật sự láu cá
- sisi
- sialvỏ sial
- sialogogiclợi nước bọt
- sialogoguethuốc lợi nước bọt
- sialoidDạng nước bọt
- Siamxiêm la
- siamangvượn mực
- siamesethái lan, người thái lan, tiếng thái lan
- Siamese fighting fishcá chọi, cá đá
- sibcó họ hàng với, có bà con với, anh
- Siberiatây bá lợi á, xi-be-ri-a
- siberianXi-bia (còn gọi là Xi-bê-ri)
- Siberian Huskyhusky xibia, husky sibir
- sibilancetính chất âm xuýt, âm xuýt
- sibilancytính chất âm xuýt, âm xuýt
- sibilantxuýt, âm xuýt
- sibilateđọc thành âm xuýt
- sibilationSự đọc thành âm xuýt
- siblinganh ruột, anh chị em
- sibshipanh chị em ruột
- sibylbà đồng, bà cốt, bà thầy bói
- sibyllinesấm truyền
- sicđã viết vậy
- siccativechất làm mau khô, mau khô
- sicemặt sáu, mặt lục, người giữ ngựa
- Sichuantứ xuyên
- Sichuan peppertiêu tứ xuyên
- sickốm, đau, buồn nôn
- sick atđau khổ, ân hận
- sick-bayBệnh xá trên tàu thuỷ
- sick-benefitTiền trợ cấp ốm đau
- sick building syndromebệnh văn phòng
- sick-callHiệu kèn gọi lính ốm
- sick-flagcờ vàng
- sick fornhớ
- sick-leavephép nghỉ ốm, thời gian nghỉ ốm
- sick-listdanh sách người ốm
- sick-outCuộc đình công tập thể lấy cớ là ốm
- sick-payTiền lương trả cho một nhân viên nghỉ ốm
- sick-roombuồng bệnh
- sick to death ofchán, ngán
- sickbedgiường bệnh, tình trạng ốm đau, tình trạng tàn phế
- sickencảm thấy ốm, có triệu chứng ốm, cảm tháy buồn nôn