Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ S — trang 9
12.700 mục từ bắt đầu bằng chữ S, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 9/64
- scoutngười trinh sát, sự đi trinh sát, tàu thám thính
- scout-planemáy bay trinh sát
- scoutcraftHoạt động của hướng đạo sinh
- scouterkha trưởng
- scoutinghoạt động hướng đạo
- scoutmasterHuynh trưởng hướng đạo sinh; người lãnh đạo một đoàn hướng đạo sinh
- scowsà lan
- scowlsự quắc mắt, quắc mắt, cau có giận dữ
- scowl downCau mày mà áp đảo, quắc mắt mà áp đảo (ai, sự chống đối...)
- scowlinglyquắc mắt, cau có giận dữ
- scrabblechữ nguệch ngoạc, chữ viết ngoáy, sự cào bới
- scragngười gầy khẳng khiu, cây gầy khẳng khiu, xương sườn súc vật
- scraggedxương xẩu gồ ghề, lởm chởm
- scragginesssự gầy gò, sự khẳng khiu
- scraggygầy giơ xương, khẳng khiu
- scramcút đi, xéo đi
- scramblesự bò, sự toài, cuộc thi mô tô
- scramblerbộ xáo trộn âm, người đua mô tô
- scramblingsự xáo trộn âm
- scramjetĐộng cơ phản lực tĩnh siêu âm
- scranthức ăn, đồ ăn vụn
- scrannelnhỏ, yếu, gầy gò khẳng khiu
- scrannygầy gò, gầy khẳng khiu
- scrapmảnh nhỏ, mảnh rời, đầu thừa đuôi thẹo
- scrap-bookVở dán tranh ảnh (bài báo) cắt ra
- scrap-heapđồng phế liệu
- scrap-houseNơi chế tạo thức ăn của cá
- scrap-ironsắt vụn
- scrap-papergiấy nháp
- scrap-yardbãi phế liệu
- scrapesự nạo, sự cạo, tiếng nạo
- scrape acquaintance with somebodyCố làm quen bằng được với ai
- scrape awayđánh chùi, cạo
- scrape-goodngười biển lận, người tham lam, biển lận
- scrape offcạo nạo
- scrape-pennyngười hà tiện
- scrape togethercóp nhặt, dành dụm
- scraperngười nạo, người cạo
- scraper-boardbức tranh
- scrapingsự nạo, sự cạo, tiếng nạo
- scrappagevụn nạo, vụn cạo
- scrappedbị cạo đi, bị gọt đi
- scrapperngười ẩu đả, người thích ẩu đả
- scrappilychắp vá, vụn, thích cãi cọ
- scrappinesstính chắp vá, tính chất vụn, tính hay gây gỗ
- scrappyvụn, rời, thích ẩu đả
- scratchhỗn tạp, linh tinh, tiếng sột soạt
- scratch alongxoay sở để sống
- scratch at oneselfTự lo liệu tự xoay xở
- scratch-backdụng cụ gãi lưng
- scratch-boardTranh vẽ trên gỗ bằng dùi nung
- scratch-bushcây lá han
- scratch-catđứa bé tinh ma
- scratch-raceCuộc chạy đua không chấp
- scratch-wigBộ tóc giả che một phần đầu
- scratcherdụng cụ nạo, dao nạo
- scratchesbệnh phồng da chân
- scratchilynguệch ngoạc, cẩu thả, sin sít
- scratchinesssự nguệch ngoạc, sự cẩu thả, sin sít
- scratchynguệch ngoạc, cẩu thả, soàn soạt
- scrawlchữ viết nguệch ngoạc
- scrawlynguệch ngoạc, tháu
- scrawninesssự gầy gò, vẻ khẳng khiu
- scrawnygầy gò, khẳng khiu
- scraynhạn biển
- scrayerchim nhạn biển
- screaktiếng ken két, tiếng rít lên
- screamtiếng thét, tiếng hét, kêu thét lên
- scream queennữ hoàng la hét
- screamerngười hay kêu thét, chim én
- screamingla lên, thét lên, tức cười
- screaminglyĐủ để gây tiếng cười
- screehòn đá nhỏ
- screechtiếng kêu thất thanh, tiếng thét, kêu thét lên
- screech-owlcú mèo, điềm gở
- screechythất thanh, thét lên
- screedbức thư kể lể, đường vạch lên tường
- screenbình phong, màn che, màn
- screen-firesự bắn yểm hộ
- screen-printIn bằng kỹ thuật in lụa
- screen-printingkỹ thuật in lụa
- screen protectormiếng dán màn hình
- screen-testĐoạn phim quay để kiểm tra khả năng đóng phim của diễn viên
- screenedđược chắn, được che
- screeningSự chiếu một bộ phim (một chương trình)
- screening hypothesisgiả thiết sàng lọc
- screeningstạp vật còn lại, sau khi sàng
- screenplaykịch bản phim, kịch bản
- screensavertrình bảo vệ màn hình
- screenshotảnh chụp màn hình, hình chụp màn hình, chụp màn hình
- screenwriternhà biên kịch, biên kịch viên
- screeveLà hoạ sĩ vỉa hè
- screeverhoạ sĩ vỉa hè
- screwđinh vít, đinh ốc, chân vịt
- screw-ballgàn, điên, người gàn
- screw-boltvít
- screw-cuttermáy cắt ren vít, máy tiện ren, bàn ren
- screw-diebàn ren
- screw-eyelỗ đinh khuy
- screw-headcái mũ vít
- screw-hookmóc có vít
- screw-jackkích vít
- screw-nailvít bắt gỗ
- screw-nutđai ốc
- screw offrời đi đâu
- screw-pinecây dừa dại
- screw-propellercánh quạt
- screw-shapedcó hình xoắn ốc
- screw-steamertàu có chân vịt
- screw-stockcái bàn ren
- screw-taptarô
- screw-topcó nút, có nắp xoáy
- screw-toppedcó nút, có nắp xoáy
- screw-wheelbánh vít
- screw-wrenchcái siết vít, chìa vặn vít
- screwballmỹ thgt gàn, lập dị, người lập dị
- screwdriverchìa vít, tuộc vít
- screwedxoắn đinh ốc, say rượu, ngà ngà say
- screwinesssự gàn dở
- screwingsự vặn vít, sự cắt ren vít
- screwygàn bát sách, dở hơi
- scribaciousham viết, thích viết
- scribalThuộc thư ký
- scribblechữ viết nguệch ngoạc, chữ viết cẩu thả, bài báo xoàng
- scribblerngười viết bôi bác, người viết vội vã, nhà văn xoàng
- scribblingchữ viết vội vàng
- scribbling-blocktập giấy nháp
- scribbling-diarySổ ghi chép lặt vặt
- scribbling-padtập giấy ghi
- scribbling-papergiấy nháp
- scribengười viết, người biết viết, kẻ bằng mũi nhọn
- scribe-awlmũi kẻ vạch cưa
- scribermũi kẻ vạch cưa
- scribingsự vạch dấu
- scribing-compassCái com-pa để kẻ trên gỗ
- scribing-ironmũi kẻ vạch cưa
- scrimvải lót
- scrimmagecuộc ẩu đả, sự cãi lộn, ẩu đả
- scrimmagertiền đạo
- scrimpăn ở bủn xỉn, ăn ở keo kiệt, làm cho nhỏ lại
- scrimpinesstính bủn xỉn, tính keo kiệt
- scrimpybủn xỉn, keo kiệt
- scrimshanktrốn việc
- scrimshawvật chạm trổ, chạm trổ, khắc
- scriniumống quyển, tráp đựng sách
- scripcái túi, cái bị, chứng khoán tạm thời
- scrip issueCổ phiếu phát hành cho cổ đông hiện hành
- scriptmột văn bản
- script-writerngười viết kịch bản
- scriptedđọc theo kịch bản
- scriptionthể chữ viết, phong cách viết
- scriptoriaphòng làm việc, phóng viết
- scriptoriumphòng làm việc, phòng viết
- scripturaldựa vào kinh thánh, kinh thánh, lấy ở kinh thánh
- scripturalismChủ nghĩa tuân thủ kinh thánh
- scripturalistNgười theo chủ nghĩa thánh kinh
- scripturekinh thánh, thánh thư
- scripturistChuyên gia về kinh thánh
- scrirrhouskhối u cứng
- scrivelấy mũi dùi khắc
- scrivenerngười sao chép, người viết bản thảo, người cho vay tiền
- scrobiculahốc nhỏ, lõm nhỏ
- scrobiculatcó nhiều chỗ lõm, thành từng đường, thành rãnh
- scrobiculatedcó nhiều chỗ lõm, thành từng đường, thành rãnh
- scrobiculeHốc nhỏ vết lõm nhỏ
- scrofulatràng nhạc
- scrofuloustràng nhạc, mắc bệnh tràng nhạc
- scrollcuộn giấy, cuộn da lừa, đường xoáy ốc
- scroll barthanh trượt
- scroll-headTrang trí hình mây ở đầu thuyền
- scroll-sawcái cưa tròn
- scroll wheelcon lăn chuột, cuộn chuột
- scroll-workHình trang trí có những đường cuộn
- scrolledcó hình cuộn
- scroogengười bần tiện, người bủn xỉn
- scrooptiếng kêu kèn kẹt, tiếng kêu ken két, kêu kèn kẹt
- scrotabìu dái
- scrotalbìu dái
- scrotitisviêm bìu dái
- scrotumbìu dái, dái
- scroungeăn cắp, xoáy, ăn xin
- scroungerkẻ ăn cắp, người xoáy, kẻ ăn xin
- scroungingkhắc bạc, biển lận
- scrubbụi cây, bụi rậm, bàn chải mòn
- scrub-landđất đầy bụi rậm
- scrub-pincây thông còi, thấp
- scrub-teamđội kém
- scrubberngười lau chùi, người cọ rửa, bàn chải cứng
- scrubbinesssự còi cọc, sự cằn cỗi, sự tầm thường
- scrubbing-brushbàn chải cứng, bàn chải để cọ
- scrubbycó nhiều bụi rậm, còi, cằn cỗi
- scrubwomanNgười đàn bà làm nghề quét dọn thuê
- scrudgeĐinh nhỏ cong để giữ cố định ngói lợp mái
- scruffgáy
- scruffilybẩn thỉu, lôi thôi lệch thếch
- scruffinesstính bẩn thỉu
- scruffycó gàu, nhiều gàu, có vảy mốc
- scrumthời gian ngừng bóng, cuộc ấu đả
- scrum-halfHậu vệ ném bóng vào nhóm tấn công
- scrummageSự túm lại để tranh bóng ở dưới đất (của cả hàng tiền đạo) (bóng bầu dục) ((cũng) scrimmage)