Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ T — trang 19
5.365 mục từ bắt đầu bằng chữ T, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 19/27
- tramplerngười giẫm nát, người giẫm lên, người chà đạp
- trampolinedùng bạt lò xo, giàn nhún, nghệ thuật nhún giàn
- trampolinerNgười biểu diễn nhào lộn trên tấm vải có khung lò xo (như) trampolinist
- trampoliningSự biểu diễn nhào lộn trên tấm vải có khung lò xo
- trampolinistXem trampoliner
- tramroadđường tàu điện, đường xe điện
- tramwayđường xe điện
- Trantrần
- tran-shipchuyển tàu, sang tàu
- trancetrạng thái hôn mê, sự nhập định, sự xuất thần
- tranchkhoanh
- tranniecách viết khác
- trannycách viết khác
- tranquillặng lẽ, yên lặng
- tranquilitysự yên tĩnh, sự yên bình
- tranquilizelàm mê
- tranquilizerthuốc mê
- tranquilliselàm dịu, làm mê, làm cho yên lặng
- tranquilliserthuốc an thần
- tranquillitysự lặng lẽ, sự yên lặng
- tranquillizationSự làm cho yên lặng, sự làm cho yên tĩnh
- tranquillizelàm cho yên lặng, làm cho yên tĩnh, làm cho yên tâm
- tranquillizerthuốc làm đỡ đau, thuốc giảm thống
- transdịch
- trans fataxit béo chuyển hóa, axit béo dạng trans
- trans fatty acidMột axit béo chuyển hóa hay axit béo dạng trans chưa bão hòa, trong đó một hoặc nhiều liên kết đôi có định hướng trans thay vì định hướng cis thông thường
- trans-shipmentsự chuyển tàu, sự sang tàu
- trans-siberianxuyên xiberi
- transactlàm, thực hiện, kinh doanh với
- transactionsự thực hiện, sự giải quyết, công việc kinh doanh
- transactorngười giao dịch
- transalpineBên kia núi An-pơ (đối với người Y)
- transaminaseTranxaminaza
- transaminationsự chuyển hoá amin
- transatlanticvượt đại tây dương
- Transbaikalngoại baikal
- transcalentdẫn nhiệt
- transceiver((viết tắt) của transmitter-receiver) máy thu phát
- transcendvượt quá, hơn
- transcendencetính siêu việt, tính hơn hẳn, sự siêu nghiệm
- transcendencytính siêu việt, tính hơn hẳn, sự siêu nghiệm
- transcendentsiêu việt, vượt lên hẳn, siêu nghiệm
- transcendentaltiên nghiệm, siêu việt
- transcendental numberSố siêu việt
- transcendentalismthuyết tiên nghiệm
- transcendentalistNgười theo thuyết tiên nghiệm; người tin thuyết tiên nghiệm
- transcludebao hàm chéo, chuyển tải, nhúng chéo
- transclusionsự nhúng chéo, sự chuyển tải
- transcodechuyển mã
- transconductanceđộ hỗ dẫn
- transcontinentalxuyên lục địa, vượt đại châu
- transcribesao lại, chép lại, phiên âm
- transcriberngười sao lại, người chép lại, người chuyển biên
- transcriptbản sao, bản chép lại
- transcriptionsự sao lại, sự chép lại, sự phiên
- transcutaneousxuyên qua da
- transducebiến năng, chuyển đổi
- transducermáy biến năng
- transducingtruyền chất, tính trạng
- transductionsự truyền tính trạng
- transectcắt ngang, chặt ngang
- transectionsự cắt ngang, mặt cắt ngang
- transeptcánh ngang
- transeptalgian ngang, cung thờ ngang
- transexualchuyển giới tính
- transfersự di chuyển, sự dời chỗ, sự nhượng
- transfer-booksổ chuyển nhượng
- transfer-inkmực in thạch bản
- transfer-paperGiấy có lớp đặc biệt có thể in sang tờ giấy khác
- transfer-proficientcó khả năng truyền
- transferabilityTính chất có thể dời chuyển
- transferablecó thể dời chuyển, có thể di chuyển, nhượng được
- transferable voteLá phiếu có thể chuyển cho người ứng cử khác (nếu không ai được đa số tuyện đối trong cuộc bỏ phiếu đầu tiên)
- transferalsự chuyển, sự được chuyển, sự chuyển nhượng
- transferasetransferaza
- transfereengười được nhượng
- transferencesự di chuyển, sự chuyển nhượng, sự nhường lại
- transferorngười nhượng lại
- transferralsự chuyển, sự được chuyển, sự chuyển nhượng
- transferrerngười nhượng lại
- transfigurationsự biến hình, sự biến dạng, chúa hiển dung
- transfigurebiến hình, biến dạng, tôn lên
- transfinitesiêu hạn
- transfixđâm qua, giùi qua, làm cho sững sờ
- transfixionsự đâm, sự giùi
- transfluentchảy qua
- transfluxorTransfluxo
- transformthay đổi, biến đổi, làm biến chất
- transformablecó thể thay đổi, có thể biến chất, có thể biến tính
- transformationsự thay đổi, sự biến đổi, sự biến chất
- transformationalistNgười theo ngữ pháp chuyển hoá
- transformativebiến đổi, thay đổi
- transformerngười làm biến đổi, vật làm biến đổi, máy biến thế
- transformismthuyết biến hình
- transformistnhà biến hình
- transfuserót sang, đổ sang, truyền
- transfuseblecó thể rót sang, có thể chuyển đổi, có thể truyền máu
- transfusionsự rót sang, sự đổ sang
- transfusionistngười cho máu, người truyền máu
- transfusiveđể truyền sang, truyền máu
- transgenderchuyển giới, hoán giới
- transgenesisSự trao đổi thông tin di truyền
- transgressvượt quá, phạm, vi phạm
- transgressionsự vượt quá, sự vi phạm, sự phạm pháp
- transgressivecó nhiều sai sót
- transgressorngười vi phạm, người phạm pháp, người có tội
- transhipchuyển tàu, sự chuyển tàu, sự sang tàu
- transhumanceSự chuyển gia súc lên núi (trong vụ hè)
- transhumantchuyển lên núi
- transiencetính chất ngắn ngủi, tính chất nhất thời, tính chất tạm thời
- transiencytính chất ngắn ngủi, tính chất nhất thời, tính chất tạm thời
- transientngắn ngủi, nhất thời, tạm thời
- transient ischaemic attackXem transient ischemic attack
- transient ischemic attackCơn thiếu máu cục bộ thoáng qua
- transilientChuyển nhanh chóng từ cái này sang cái kia
- transilluminateCho ánh sáng xuyên qua (một bộ phận cơ thể để khám nghiệm)
- transilluminationphương pháp soi qua
- transinformationthông tin
- transistorbóng bán dẫn
- transistor-controlledĐược điều chỉnh bằng tranzito
- transistorisecách viết khác
- transistorisedcó lắp tranzito
- transistorizationsự tranzito hoá, sự chuyển sang tranzito
- transistorizecách viết khác
- transistorizedcó lắp tranzito
- transitsự đi qua, sự vượt qua, sự quá cảnh
- transit-tradenghề vận chuyển
- transitionsự chuyển tiếp, sự quá độ, sự chuyển giọng
- transition elementkim loại chuyển tiếp
- transition tumour(Y học) U có thể tái phát và trở thành ác tính sau khi cắt
- transitionalchuyển tiếp
- transitionallychuyển tiếp
- transitionarychuyển tiếp
- transitivengoại, bắc cầu
- transitive verbngoại động từ, động từ ngoại hướng
- transitivelymột cách bắc cầu
- transitivenesssự bắc cầu, sự truyền ứng
- transitivitytính bắc cầu, tính truyền ứng
- transitologychuyển đổi học
- transitorilyngắn ngủi, phù du, tạm thời
- transitorinesstính chất nhất thời, tính chất tạm thời
- transitorynhất thời, tạm thời
- translatablecó thể dịch được
- translatedịch, phiên dịch, chuyển sang
- translatercách viết khác
- translatingtịnh tiến, dịch biến đổi
- translationsự dịch, bản dịch, sự chuyển sang
- translation studiesnghiên cứu dịch thuật
- translationaltịnh tiến
- translationarydịch, tịnh tiến, (thuộc việc) dịch
- translativeThuộc sự chuyển dịch giữa các ngôn ngữ hay các hệ thống, tạo nên sự chuyển dịch giữa các ngôn ngữ hay các hệ thống
- translatorngười dịch, người phiên dịch, máy truyền tin
- transliteratechuyển chữ, chuyển tự, dịch âm
- transliterationsự chuyển chữ, bản chuyển chữ, sự chuyển tự
- translocatedi chuyển, dời chỗ
- translocationsự di chuyển, sự dời chỗ
- translucencesự trong mờ, tính trong mờ
- translucencysự trong mờ, tính trong mờ
- translucenttrong mờ
- transmarineở bên kia biển, hải ngoại
- transmigrantdi cư, di trú tạm thời, người di cư
- transmigratedi cư, di trú, đầu thai
- transmigrationsự di cư, sự di trú, sự đầu thai
- transmigratorngười di cư, người di trú
- transmigratorydi cư, di trú
- transmissibilityTính chất có thể chuyển giao được, tính chất có thể truyền được
- transmissiblecó thể chuyển giao, có thể truyền được
- transmissionsự chuyển giao, sự truyền, hộp số
- transmissivecó thể truyền được
- transmitchuyển giao, truyền
- transmittablecó thể truyền được
- transmittalsự chuyển giao, sự truyền
- transmittancesự truyền, hệ số truyền
- transmitterngười truyền, vật truyền, rađiô máy phát
- transmitter-receiverTransceiver máy thu phát vô tuyến
- transmogrificationsự làm biến hình, sự làm biến hoá
- transmogrifyđùa làm biến hình, làm biến hoá
- transmontanebên kia núi
- transmutabilitytính biến đổi, tính biến hoá
- transmutablecó thể biến đổi, có thể biến hoá
- transmutationsự biến đổi, sự biến hoá, sự biến tố
- transmutativeCó xu hướng biến hoá, có xu hướng đột biến
- transmutelàm biến đổi, làm biến hoá
- transnationalVượt phạm vi quốc gia
- transoceanicbên kia đại dương, vượt đại dương
- transomđố cửa trên
- transom-barđố cửa
- transom-windowCửa sổ con (ở trên cửa lớn) ((cũng) transom)
- transoniccận âm
- transonicsKhí động lực học cận âm
- transpacificqua thái bình dương
- transparencetính trong suốt, tính trong sáng
- transparencytính trong suốt, độ trong suốt
- transparenttrong suốt, trong trẻo, trong sạch
- transparentlytrong suốt, dễ hiểu, sáng sủa
- transpicuoustrong suốt, trong trẻo, trong sạch
- transpierceđâm qua, chọc qua
- transpirationsự ra mồ hôi, sự thoát hơi nước
- transpirera mồ hôi, thoát hơi nước
- transpirometerCái đo thoát hơi nước