Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ B — trang 27
5.442 mục từ bắt đầu bằng chữ B, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 27/28
- business-likethực tế, thiết thực, tháo vát
- business modelmô hình kinh doanh
- business performancekết quả kinh doanh
- business riskrủi ro kinh doanh
- business softwarenhu liệu kinh doanh
- business tripđi công tác
- businessmannhà kinh doanh, thương gia, người quen giao dịch
- businesswomanthương gia, người quen giao dịch
- busknòng coocxê
- buskerngười hát rong, diễn viên rong
- buskinủng kịch, bi kịch, tính bi kịch
- buskingSự biểu diễn ở nơi công cộng để kiếm tiền
- buslaneĐường chỉ dành cho xe búyt
- busmanngười lái xe buýt
- busman's holidayNgày nghỉ mà vẫn làm việc
- busscai hôn, hôn
- bussedCó hoặc liên quan đến vận chuyển bằng xe buýt
- busttượng nửa người, ngực, đường vòng ngực
- bust-upSự đổ vỡ quan hệ hôn nhân
- bustardchim ôtit, ô tác
- busterđạn phá
- bustlecái khác thường, cái kỳ lạ, bữa tiệc linh đình
- bustling
- bustyngực nở
- busybận rộn, bận, náo nhiệt
- busy as a beehết sức bận
- busy-bodyngười lăng xăng, người nhanh nhẩu đoản
- busy flagcờ bận
- busy-idleBận làm những việc linh tinh
- busy-idlenessSự bận làm những việc linh tinh
- busy lineđường dây bận
- busy relayBộ nối điện báo bận
- busy signaltín hiệu báo bận
- busy testingthử bận
- busy toneâm hiệu bận
- busybodyNgười hay dính vào chuyện người khác
- busynessviệc buôn bán, việc kinh doanh, công tác
- butnhưng, nhưng mà, nếu không
- but thenthế nhưng
- but whattrừ cái mà
- butadienebutađien
- butanebutan
- butanolButanola
- butchCó tính cách như đàn ông, nam tính trội hơn nữ tính
- butcherngười hàng thịt, đồ tể, kẻ hung bạo
- butcher's bill(Từ lóng) Danh sách người chết trong chiến tranh
- butcher's meatthịt lợn, thịt bò
- butcherlythích giết chóc, thích tàn sát
- butchershophàng thịt
- butlerquản gia, người hầu
- buttgốc, gốc cuống, mẩu thuốc lá
- butt-endchuôi báng súng, đầu ghép
- butt inxen vào, nói xen vào
- butt-jointĐầu ghép nối vào nhau
- butt-weldhàn nối hai đầu
- butteụ đất, mô đất
- butterbơ, lời nịnh hót, sự bợ đỡ
- butter-beanhạt đậu phơi khô
- butter-boatbình đựng nước xốt
- butter-dishbình đựng bơ
- butter-fingeredvụng về, lóng ngóng
- butter-fingersngười vụng về, người lóng ngóng
- butter fruitquả bơ
- butter-knifeDao dùng bơ trong bữa ăn
- butter teatrà bơ
- butterballngười béo mập
- buttercupCây mao lương hoa vàng
- butterflycon bướm, người nhẹ dạ, người thích phù hoa
- butterfly circuitmạch bướm
- butterfly effecthiệu ứng bươm bướm
- butterfly-nuttai hồng
- butterfly peađậu biếc
- butterfly-screwốc tai hồng
- butterheadLoại rau xà-lách thông dụng đầu tròn
- butterineMagarin
- butterinessXem buttery
- buttermilkkho thực phẩm
- butterscotchKẹo làm bằng bơ đun với đường
- butterycó bơ, giống bơ
- buttinggiới hạn, ranh giới
- buttockmông đít, mông
- buttoncái khuy, cái cúc, cái nút
- button-oncài cúc ở trên
- button-overáo cài tréo
- button-throughÁo cài cúc từ trên xuống dưới
- button up one's mouthim thin thít
- button up one's pursekeo kiệt, bủn xỉn
- buttoned-up(Quân sự), (từ lóng) tất cả đều đã sẵn sàng đâu vào đấy
- buttonholekhuyết áo, thùa khuyết, níu áo lại
- buttonholerXem buttonhole
- buttonhookmóc khuy
- buttonquailcun cút
- buttonycó nhiều khuy, giống cái khuy
- buttresstrụ ốp tường, trụ tường, núi ngang
- buttress up by argumentLàm cho vững chắc thêm lý lẽ
- buttstockBáng súng cầm tay nằm ở phía sau bộ phận đánh lửa, nơi mống đỡ được giữ khi bắn
- buttybạn, bạn thân, cai mỏ
- butylButila
- butyraceouscó bơ
- butyrateButirat
- butyricButyric
- buxomnẩy nở, đẫy đà
- buxomlyXem buxom
- buxomnessXem buxom
- buytrã bằng giá, đạt được, mua chuộc
- buy a pig in a pokemua trâu vẽ bóng
- buy at a bargainmua được giá hời
- buy backmua lại
- buy for a mere songmua rẻ
- buy-inmua trữ
- buy in quantitiesmua một số lớn, mua rất nhiều, lượng
- buy intomua cổ phần
- buy offđấm mồm, đút lót
- buy outTrả tiền (cho ai) để người ta bỏ chức vị hay tài sản
- buy overmua chuộc, đút lót
- buy something over somebody's headMua tranh được ai cái gì
- buy timecâu giờ
- buy upmua sạch, mua nhẫn
- buyableXem buy
- buyerngười mua, người mua hàng vào, khách mua
- buyer's marketTình trạng hàng thừa khách thiếu
- buyer's strikeSự tẩy chay (của khách hàng) để bắt hạ giá (một loại hàng gì)
- buyer concertrationSự tập trung người mua
- buyers' marketThị trường của người mua
- buyers overTình trạng cung ít cầu nhiều; tình trạng hàng khan hiếm mà nhiều người mua
- buyingsự mua, sự mua hàng
- buying spreeSự mua sắm lu bù
- buzztiếng vo vo, tiếng vù vù, tin đồn
- buzz aboutBay vo ve xung quanh (như con nhặng) ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
- buzz awayđi mất, đi khỏi
- buzz-bombphi pháo
- buzz-sawcái cưa tròn
- buzz-wordXem buzzword
- buzzardchim ó butêo
- buzzercòi, máy con ve
- buzzer callgọi rè rè
- buzzer signaltín hiệu rè rè
- buzzwordtừ thường dùng, thuật ngữ thông dụng, thuật ngữ hay
- Buôn Ma Thuộtbuôn ma thuột
- bygần, cạnh, về phía
- by all meansbằng đủ mọi cách, tất nhiên, dĩ nhiên
- by and bylát nữa thôi, ngay bây giờ
- by and largenói chung, nhìn chung
- by-blowviệc bất ngờ, cơ hội bất ngờ
- by chancetình cờ
- by comparisonkhi so sánh
- by course ofTheo thủ tục (lệ) thông thường
- by courtesynhờ ơn riêng, do sự giúp đỡ
- by dint of...bởi
- by-effecthiện tượng thứ yếu
- by-electioncuộc bầu cử phụ
- by-endý kín, ẩn ý
- by fair means or foulBằng đủ mọi cách tốt hay xấu
- by favor of...kính nhờ
- by favour of...kính nhờ
- by fits and startskhông đều, thất thường
- by force ofdo nhờ, bằng cách
- by head and shoulders above somebodykhoẻ hơn ai nhiều
- by heartnhập tâm
- by hook or by crookbằng đủ mọi cách, trăm phương nghìn kế
- by Jove!thế à, trời ơi
- by jungo!trời ơi, thế à
- by jupiter!trời ơi
- by-lanengõ hẻm
- by-lawluật lệ địa phương, quy chế ngành
- by leapds anf boundstiến bộ nhanh, nhảy vọt
- by leaps and boundstiến bộ nhanh, nhảy vọt
- by means ofbằng cách, bằng
- by myselfmột mình tôi, mình tôi
- by-nameTên lóng, tên tục, tên hèm
- by no meansai đời
- by no means of meanschẳng chút nào, quyết không
- by oneselflấy, một mình
- by-pathđường rẽ, mạch rẽ
- by-pitHầm mỏ có quạt thông gió
- by-productsản phẩm phụ, phụ phẩm
- by-roadđường phụ
- by rule and linerất đúng, rất chính xác
- by some means or otherBằng cách này hay cách khác
- by the aid ofNhờ sự giúp đỡ của
- by the byà này, nhân đây
- by the Grace of Godchúa phù hộ
- by the grossgộp cả, tính tổng quát
- by the holy poker!Có quỷ thần chứng giám!
- by the runrất nhanh, nhanh vùn vụt, ngay lập tức
- by the squaremột cách chính xác
- by the waynhân đây, à này
- by themselvestự lực, một mình họ
- by-tradenghề phụ
- by virtue oftheo, vì
- by-wayđường phụ, lối phụ, đường tắt
- by way ofđi qua, bằng con đường, coi như là
- by way of consequencesvì thế, vậy thì
- by-workviệc phụ
- byethứ yếu, phụ, cái thứ yếu
- bye-byehuây roen cái giường, chào tạm biệt, bái bai
- bye-lawluật lệ địa phương, quy chế ngành
- byelorussianngười beloruxia, tiếng beloruxia
- bygonequa rồi, cũ kỹ, tội lỗi đã qua
- bylineTrong ấn loát văn phòng, đây là dòng ghi tên tác giả thường còn có cả chức vụ trong tổ chức và địa chỉ được đặt ngay sau đầu đề của bài viết