Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ B — trang 26
5.442 mục từ bắt đầu bằng chữ B, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 26/28
- bunnythỏ con
- bunny-hugđiệu múa thỏ
- Bunsen burnerbunsen burner
- bunsen photometerquang kế bunsen
- buntbụng, rốn, sự húc
- bunterXem bunt
- buntingvải may cờ, cờ
- bunyipCon vật huyền thoại ở đầm lầy Ôxtrâylia
- buoyphao, chỗ nương tựa, đặt phao
- buoyagesự thả phao, sự đặt phao
- buoyancysự nổ, sức nổi
- buoyantnổi, nổi trên mặt, sôi nổi
- buoyantlysôi nổi, sinh động
- bupaTổ chức bảo hiểm y tế tư nhân (British United Provident Association)
- burquả có gai
- buranTrận bão lớn thường kèm theo tuyết và lạnh (ở thảo nguyên Nga)
- burberryvải bơbơri, áo đi mưa bơbơri
- burblenói lẩm bẩm
- burblerXem burble
- burblyXem burble
- burbotcá tuyết sông
- burdensức chở, trọng tải, chất nặng lên
- burdensomeđè nặng, nặng nề, làm khó chịu
- burdensomelyXem burdensome
- burdensomenessXem burdensome
- burdockcây ngưu bàng, ngưu bàng
- burdonthể ghép
- bureauvăn phòng, đại lý, cục
- bureau de changequầy đổi tiền
- bureaucracyquan lại, công chức, chế độ quan liêu
- bureaucratquan lại, công chức, người quan liêu
- bureaucraticquan lại, công chức, quan liêu
- bureaucratic centralismtập trung quan liêu
- bureaucraticallyquan liêu
- bureaucratismthói quan liêu, chế độ quan liêu
- bureaucratistngười quan liêu
- bureaucratizequan liêu hoá
- bureauticskỹ thuật văn phòng
- bureauxcục, nha, bàn làm việc
- buretteBuret
- burgthị trấn, thị xã
- burgageChế độ thành phố Anh thuê đất nhà vua trong từng năm và nộp tô
- Burgasburgas
- burgeecờ đuôi nheo
- burgeonchồi, đâm chồi
- burgeoning
- burger
- burgessdân thành thị, đại biểu thị xã
- burghthị xã, thị trấn
- burgherngười dân ở tỉnh, người dân thị trấn
- burglarkẻ trộm đêm, kẻ trộm bẻ khoá
- burglar-alarmChuông báo động có trộm đột nhập
- burglar-proofThiết kế sao cho trộm không thể vào được
- burglariousăn trộm bẻ khoá, ăn trộm đào ngạch
- burglariouslyXem burglarious
- burglarizeăn trộm bẻ khoá, ăn trộm đào ngạch
- burglaryăn trộm đêm, ăn trộm bẻ khoá
- burgleăn trộm bẻ khoá, ăn trộm đào ngạch
- burgomasterthị trường
- burgonetmũ sắt
- burgoocháo đặc
- burgundyrượu vang đỏ buôcgônhơ
- burialviệc chôn cất, việc mai táng, mai táng
- burial-groundnghĩa trang, nghĩa địa
- burial-moundnấm mồ
- burial-servicelễ mai táng
- buriedchôn, ngầm
- buried cablecáp chôn, cáp ngầm
- buried layerlớp ngầm
- burindao khắc, dao trổ
- burkcũng berk, người ngu ngốc
- burkaNhư burkha
- burkebịt đi, ỉm đi
- Burkina Fasobuốc-ki-na pha-xô
- burkinabengười burkina faso
- burlchỗ thắt nút, gỡ nút
- burlapvải bao bì
- burlerXem burl
- burlesquetrò khôi hài, trò hài hước, sự chế giễu
- burlesquelyXem burlesque
- burlilyXem burly
- burlinesstầm vóc vạm vỡ
- burlylực lưỡng, vạm vỡ
- Burmamiến điện, myanma
- burmanmiến điện, người miến điện, tiếng miến điện
- burmesemiến điện, người miến điện, tiếng miến điện
- Burmese rosewoodcẩm lai, trắc lai
- burnđốt cháy, trong máy tính, bỏng
- burn a hole in one's pockettiêu hoang
- burn-inđốt thí nghiệm
- burn-in periodthời gian chạy thử
- burn the midnight oilthức khuya học tập
- burn-uptốc độ nhanh
- burn up the roadngoan ngoãn, dễ bảo
- burnerngười đốt, đèn
- burningsự đốt, sự thiêu, sự nung
- burninglyXem burning
- burnishsự đánh bóng, nước bóng
- burnisherthợ đánh bóng
- burnousÁo choàng trùm kín đầu (của người A-rập)
- burnouseÁo choàng trùm kín đầu (của người A-rập)
- burnoutcháy, chập mạch
- burnout powercông suất thiêu cháy
- burnsidesria mép
- burntbị cháy, bị đốt, rám nắng
- burnt child dreads the fireChim phải tên sợ làn cây cong
- burnt to a cinderbị cháy sém, cháy đắng
- burpsự ợ, ợ
- burrquầng, gờ sắc, gờ ráp
- burr-drillmáy khoan răng
- burrolừa thồ
- burrowhang, đào, tìm tòi
- burrowerXem burrow
- burrstoneđá mài
- burrycó gai, có vỏ
- bursabìu, túi
- bursaebìu, túi
- bursalXem bursa
- bursarngười thủ quỹ
- bursarialXem bursary
- bursaryphòng tài vụ, học bổng
- burseraceoushọ trám
- burstsự nổ tung, sự vỡ tung, sự gắng lên
- burst durationthời khoảng chớp màu
- burst forth(Như) To burst out
- burst inmở tung vào, làm gián đoạn, ngắt lời
- burst intobùng lên, bật lên
- burst into tearsoà
- burst one's boilergặp tai hoạ
- burst outthốt lên, nói ầm lên, phá lên
- burst out laughingphì cười
- burst signaltín hiệu chớp
- burst someone's boilerĐẩy ai vào cảnh khổ cực
- burst-upsự suy sụp
- burst uponchợt xuất hiện, chợt đến
- bursterthuốc nổ
- burstingngập tràn, thiết tha vô cùng, việc làm nổ
- bursty trafficSự phân bố lưu lượng không đều, rất cao trong một khoảng thời gian nhất định và rất thấp trong thời gian còn lại
- burthensức chở, trọng tải, chất nặng lên
- Burundibu-run-đi
- burweedCây có quả đầy gai
- burychôn, chôn cất, chôn vùi
- bury oneself in one's booksVùi đầu vào sách vở
- bury oneself in the countryỞ ẩn dật nơi thôn dã
- bury the hatchetgiảng hoà, làm lành
- bury the tomahawkgiảng hoà, thôi đánh nhau
- Buryatiaburyatia
- burying-groundnghĩa trang
- busxe buýt, máy bay, ô tô
- bus architecturecấu trúc mạch nối
- bus controllerBộ điều khiển mạch nối
- bus drivertài xế xe buýt, người lái xe buýt
- bus interfacegiao diện mạch nối
- bus lanelàn xe buýt
- bus linedây trong mạch nối
- bus multiplexingđa kết mạch nối
- bus networkmạng lưới mạch nối
- bus protocolnghi thức mạch nối
- bus rapid transitbuýt nhanh, xe buýt nhanh
- bus-shelterTrạm xe búyt có mái che
- bus stationbến xe buýt
- bus-stopchỗ đỗ xe buýt, trạm xe buýt
- bus systemhệ thống mạch nối
- Busanphủ sơn, busan
- busbarthanh nối điện
- busboyNgười phụ giúp người hầu bàn dọn dẹp bàn ăn
- busbymũ kỵ binh anh
- bushbụi cây, bụi rậm, rừng cây bụi
- bush-babyVượn mắt to và đuôi dài
- bush-cricketmuỗm, muồm muỗm
- bush-fighterdu kích
- bush-fightingchiến tranh du kích
- bush-harrowBừa có gài cành cây
- bush-rangerlục lâm
- bush-telegraphsự truyền tin nhanh
- bush-whackerquân du kích
- bushbucksơn dương có vằn
- bushcrafttài giỏi
- bushedmệt nhoài, đuối sức
- bushelgiạ, sửa quần áo
- bushellerthợ sửa quần áo
- bushidovõ sĩ đạo
- bushilyXem bushy
- bushinesssự rậm rạp, sự um tùm
- BushismLý luận và quan điểm chính trị của hai tổng thống Mỹ George W. Bush và George H. W. Bush
- bushlandĐất hoang đầy bụi rậm
- bushmanvà namibia
- bushpiglợn hoang nam phi
- bushpilotPhi công bay trên vùng không người, không theo đường bay đã quy định
- bushwhackĐi qua một khu vực cỏ cây rậm rạp
- bushycó nhiều bụi cây, mọc rậm rạp
- busilybận rộn
- businessviệc buôn bán, việc kinh doanh, công tác
- business administrationquản trị kinh doanh
- business carddanh thiếp, cạc vi-dít
- business computerMáy điện toán kinh doanh
- business cyclechu kỳ kinh doanh, chu kì kinh tế, chu kì kinh doanh
- business gametrò chơi kinh doanh
- business graphicsđồ họa kinh doanh
- business is businesstình là tình