Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ S — trang 41
12.700 mục từ bắt đầu bằng chữ S, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 41/64
- splashingtiếng sóng vỗ, sự phun nước
- splashylàm bắn toé, dễ làm bắn toé, đầy vết bắn toé
- splatván lưng ghế
- splatterkêu lộp độp, nói lắp bắp, bắn tung tóe
- splatter-dashtiếng động ầm ầm, sự ầm ĩ
- splayrộng, bẹt, quay ra ngoài
- splay-footNgười có chân bẹt vẹo ra
- splay-footedNgười có chân bẹt vẹo ra
- spleenlá lách, tỳ, sự u uất
- spleenfulu uất, chán nản, hằn học
- spleenishu uất, chán nản, hằn học
- spleenwortcây tổ diều
- spleenyu uất, chán nản, hằn học
- splen-lá lách
- splenalgiabệnh đau lách
- splenalgicđau lách
- splendentlóng lánh, long lanh, rực rỡ
- splendidrực rỡ, tráng lệ, hay
- splendidlyrực rỡ, huy hoàng, hay
- splendiferoushay, tuyệt
- splendorousXem splendourous
- splendoursự chói lọi, sự rực rỡ
- splendourouslộng lẫy, rực rỡ
- splenectomizedbị cắt bỏ lách
- splenectomyThủ thuật cắt bỏ lách
- spleneticlách, tỳ, u uất
- spleneticallách, tỳ, u uất
- spleneticallydễ nổi giận, cáu gắt
- splenialdùng để nẹp, cơ gối
- spleniclách, trong lách
- spleniicơ gối
- spleniticviêm lách
- splenitisviêm lách
- splenitivedễ nóng giận, cáu gắt
- spleniuscơ gối
- splenizationsự lách hoá
- spleno-lá lách
- splenocytetế bào lách
- splenographySự chụp tia x lách
- splenoidDạng lách
- splenologymôn học về lách
- splenomegalychứng to lách
- splenopathybệnh lách
- splenotomythủ thuật mở lách
- splicechỗ nối bện, chỗ ghép, sự ghép
- splice the main bracephát thêm rượu rum
- splicerThiết bị để nối hai đoạn băng từ (phim, gỗ)
- splicingsự nối, ghép nối
- splineChốt trục (ở bánh xe
- spliningsự cắt rãnh then
- splintthanh nẹp, xương ngón treo, bó bằng nẹp
- splintermảnh vụn, vỡ ra từng mảnh
- splinter-bartrục xe
- splinter-boneXương mác ((cũng) splint)
- splinter-proofchống mảnh đạn, chống mảnh bom
- splinteringsự bong mảnh
- splinterycó mảnh vụn, giống mảnh vụn
- splipy(như) slippery
- splitnứt, nẻ, ghẻ
- split hairsChẻ sợi tóc làm tư
- split-levelCó sàn của phòng này ở vào nửa chừng (cao hơn hay thấp hơn) phòng bên cạnh
- split one's sidescười vỡ bụng
- split one's voteBỏ phiếu cho ứng cử viên đối lập
- split-phasepha phụ, dòng lệch pha
- split-pinchốt chẽ
- split-ringvòng mắc chìa khoá
- split-screenMàn ảnh có hai cảnh khác nhau chắp nối cùng hiện lên đồng thời
- split-secondmột lúc rất ngắn, giây lát, rất nhanh
- split the differencelấy số trung bình, thoả hiệp
- split the loggiải thích cái gì, cắt nghĩa cái gì
- splitingrất nhức
- splittabletách được
- splitterngười tách ra, người chia rẽ, cái để tách ra
- splittingrất nhức, sự phân cắt, tách đôi
- splitting-upsự tách vỡ, sự tách đường tàu
- splittismchủ nghĩ bè phái, chủ nghĩa chia rẽ
- splodgevết bẩn, dấu, bôi bẩn
- sploshlượng nước đổ xuống, lượng nước hắt xuống, tiền bạc
- splotchvết bẩn, dấu, bôi bẩn
- splotchycó vết bẩn, có dấu
- splurgesự loè người, phổ trương rầm rộ, loè bịp
- spluttersự thổi phì phì, sự thổi phù phù, sự nói lắp bắp
- spluttererngười nói lắp bắp, người nói ấp úng
- spodeđồ sứ tinh xảo
- spodumenespođumen
- spoffishlăng xăng, nhắng nhít
- spoilchiến lợi phẩm, lợi lộc, quyền lợi
- spoilagesự làm hỏng, sự làm hư, cái bị làm hỏng
- spoilerngười làm hư, người làm hỏng
- spoilschiến lợi phẩm
- spoils of warchiến lợi phẩm
- spoilsmanNgười ủng hộ (đảng tranh cử) để kiếm chức vị
- spoilsportngười phá bĩnh, người phá đám
- spoiltchiến lợi phẩm, lợi lộc, quyền lợi
- spokenan hoa, căm
- spoke-bonexương quay
- spokennói, nói với, nói chuyện
- spoken-forhứa hôn với
- spokeshavecái bào khum
- spokesmanngười phát ngôn
- spokespersonngười phát ngôn, phát ngôn viên
- spokeswomannữ phát ngôn
- spokewisexoè ra, toả tròn ra
- spoking-machinemáy lắp nan hoa
- spoliatecướp đoạt, cướp phá
- spoliationsự cướp đoạt, sự cướp phá, sự tống tiền
- spoliatorngười cướp đoạt, người huỷ, người sửa
- spoliatoryCó tính chất cướp đoạt; có tính chất cướp phá
- spondaicâm tiết xponđê
- spondaicalBộ thơ gồm hai âm tiết dài hay có trọng âm
- spondeeâm tiết xponđê
- spondilusđốt sống, hải cúc
- spondulickstiền, xìn
- spondylđốt sống
- spondyleđốt sống
- spondylitisviêm đốt sống
- spondyloarthropathybệnh khớp cột sống
- spondylotherapeuticscách chữa đốt sống
- spondylotherapyXem spondylotherapeutics
- spondylouscó đốt sống
- spongebọt biển, cao su xốp, lau
- sponge-bagtúi không thấm nước
- sponge-bathSự lau người bằng bọt biển
- sponge-berrycây chùm bao
- sponge-cakebánh xốp, bánh bông lan
- sponge-clothvải xốp, khăn xốp
- sponge-covervải bọc súng lớn
- sponge downxát, cọ
- sponge offlau, chùi
- sponge-puddingBánh pút đinh tựa như bánh xốp
- sponge uphút, thấm
- spongeousxốp, nhiều lỗ hổng
- spongerngười vớt bọt biển, chậu vớt bọt biển
- spongiformgiống bọt biển
- sponginchất xốp
- sponginesstính mềm xốp, tính hút nước, sự lỗ rỗ
- spongingsự vớt bọt biển
- sponging-houseNhà tạm giam con nợ
- spongioblastnguyên bào chất xốp
- spongymềm xốp, hút nước, rỗ
- sponsionsự đảm bảo, sự cam kết
- sponsoncánh sườn
- sponsorcha đỡ đầu, mẹ đỡ đầu, người bảo đảm
- sponsorialđỡ đầu, bảo đảm
- sponsorshipTrách nhiệm của cha đỡ đầu, trách nhiệm của mẹ đỡ đầu
- spontaneitytính tự động, tính tự ý, tính tự phát
- spontaneoustự động, tự ý, tự phát
- spontaneous symmetry breakingSự phá vỡ đối xứng tự phát
- spontaneouslytự động, tự ý, tự phát
- spontaneousnesstính tự động, tính tự ý, tính tự phát
- spontooncái thương, cái giáo
- spoofsự lừa gạt, sự lừa phỉnh, lừa gạt
- spooferkẻ đánh lừa, kẻ bịp
- spookma quỷ
- spookinessTình trạng gợi lên sự sợ hãi, sự làm cho hoảng sợ; tính chất như ma quỷ
- spookishcó ma quỷ
- spookycó ma quỷ
- spoolống chỉ, ống cuộn, cuộn vào ống
- spoolerMột chương trình thường nằm trong số những trình tiện ích của hệ điều hành, dùng để hướng các lệnh in cất tạm vào một tệp trên đựa hoặc trong RAM thay vì vào máy in, sau đó sẽ phát các lệnh in này ra khỏi bộ xử lý trung tâm CPU) rỗi
- spoolingMột tiến trình mà trong đó nhiều thiết bị vào ra dường như hoạt động đồng thời, trong khi thực tế hệ thống đưa dữ liệu vào hoặc ra qua bộ đệm
- spooncái thìa, vật hình thìa, ăn bằng thìa
- spoon-baitmôi thìa
- spoon-billcó thìa
- spoon-billedCó miệng dẹt ở đầu như cái thìa
- spoon-breadtrứng, ăn bằng thìa
- spoon-driftbụi nước, spindrift clouds mây ty
- spoon-fedbị nhồi nhét
- spoon-feednhồi nhét, dạy quá nhiều
- spoon-meatthức ăn lỏng
- spoon-netcái vợt hứng cá
- spoon-shapedDạng thìa
- spoonbeakcó thìa
- spoonerngười nói ngọng
- spoonerismphép nói lái, phép nói trại, (phép) nói lái
- spooneykhờ dại, quỷnh, yếu đuối
- spoonfulthìa, một muổng
- spoonilykhờ dại, quỷnh, mê tít
- spooninesssự khờ dại, sự dại dột, sự phải lòng
- spoonstiền, xìn
- spoonykhờ dại, quỷnh, yếu đuối
- spoordấu đi, vết chân, theo dấu
- spor-hạt, bào tử
- sporadicrời rạc, lác đác, thỉnh thoảng
- sporadicalrời rạc, lác đác, thỉnh thoảng
- sporadicallyrời rạc, lác đác, thỉnh thoảng
- sporadicalnesstính chất rời rạc, tính chất lác đác, tính chất thỉnh thoảng
- sporangiatúi bao tử
- sporangialThuộc túi bào tử
- sporangiumtúi bao tử
- sporebào tử, mầm, mầm mống
- spore-case(như) sporangium
- spore-formationsự tạo bào tử
- sporelingbào tử con
- spori-Xem spor-
- sporicidethuốc diệt bào tử
- sporiferouscó bào tử, mang bào tử
- sporificationSự hình thành bào tử
- sporogenesisSự phát sinh bào tử
- sporogenoussinh bào tử
- sporophyllá bào tử