Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ K — trang 5
1.061 mục từ bắt đầu bằng chữ K, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 5/6
- knight of the pestlenhà bào chế, dược sĩ
- knight of the postNgười sống bằng nghề làm nhân chứng láo
- knight of the roadngười đi chào hàng, kẻ cướp đường
- knight of the whipngười đánh xe ngựa
- knightageđoàn hiệp sĩ
- knighthoodtầng lớp hiệp sĩ, tinh thần hiệp sĩ
- knightlinesstinh thần hiệp sĩ, tinh thần thượng võ
- knightlythượng võ, nghĩa hiệp
- knitdệt, đan
- knittermay đan, máy dệt kim, người đan
- knittingviệc đan len, hàng len, đồ đan
- knitting-machinemáy đan, máy dệt kim
- knitting needlekim đan, que đan
- knitwearđồ đan, quần áo đan
- knitworkcông việc đan, đồ đan, hàng dệt kim
- knivescon dao, dao mổ, đâm bằng dao
- knobquả đám, bướu u, chỗ phồng
- knobbleu nhỏ, bướu nhỏ
- knobblycó u nhỏ, có bướu nhỏ, có u
- knobbycó nhiều nốt phồng, nổi cục
- knobkerrieGậy tày trên đầu có quả đấm (người bộ lạc Nam Phi dùng để quật hoặc ném)
- knobstickgậy tày, dùi cui, kẻ phá bãi công
- knockcú đánh, cú va chạm, tiếng gõ
- knock-aboutnhộn, ồn ào, lang thang
- knock againstva phải, đụng phải, tình cờ
- knock backuống
- knock-downđánh gục, đánh quỵ, tối thiểu
- knock fireworks out of someoneĐánh ai nảy đom đóm mắt
- knock-kneedcó chân vòng kiềng
- knock-kneesđâu gối khuỳnh vào
- knock-knockgõ gõ
- knock offđánh bật đi, đánh văng đi, nghỉ
- knock-onsự tung bóng lên
- knock-outnốc ao, hạ đo ván, cú nốc ao
- knock some sense intoHướng dẫn ai suy nghĩ chín chắn
- knock somebody's head off(Nghĩa bóng) Thắng ai một cách dễ dàng
- knock somebody into the middle of next weekĐánh ai ngã lăn quay
- knock somebody off his pinsLàm cho ai choáng người, làm cho ai điếng người
- knock someone off his perchtiêu diệt ai, đánh gục ai
- knock the bottom out of an argumentBẻ gãy một lý lẽ
- knock the bottom out of an argument x bottom to knock into a cocked hat x cocked hat to knock on the headlàm thất bại, làm hỏng
- knock togethertập hợp vội vàng
- knock underđầu hàng, hàng phục
- knock-upgiai đoạn khởi động
- knockdownrất thấp
- knockerngười đánh, người đập, búa gõ cửa
- knockheadcúi lạy sát đất, quỳ lạy
- knockoffhàng nhái, hàng giả
- knockoutcú đấm nốc ao, gây mê, gây ngủ
- knollđồi nhỏ, gò, rung
- knopnụ hoa
- knotnút, nơ, vấn đề khó khăn
- knot-grassnghề chim
- knot-holehốc mắt gỗ
- knotgrassgiống cây chút chít
- knotholehốc mắt
- knottedcó mấu, đầy mấu, xương xẩu
- knottinessTình trạng có nhiều nút
- knottingĐường viền bằng chỉ kết; ren tua bằng chỉ bện
- knottycó nhiều nút, có nhiều mắt, có nhiều đầu mấu
- knotweedXem knotgrass
- knotworkHình trang trí dây bện
- knoutroi da, đánh bằng roi da, quất bằng roi da
- knowbiết, hiểu biết, nhận biết
- know a thing or twocó kinh nghiệm, láu
- know-allNgười cái gì cũng biết; người tự cho cái gì cũng biết
- know beansláu, biết xoay xở
- know betterkhông tin
- know better than...không ngốc mà lại
- know everything is to know nothing(Tục ngữ) Cái gì cũng biết là không biết cái gì cả
- know-howsự biết làm, bí quyết sản xuất, phương pháp sản xuất
- know-it-allNgười làm như thể cái gì cũng biết
- know-nothingngười ngu dốt, người không biết gì
- know-nothingismthuyết không thể biết
- know one's onionsthạo nghề của mình
- know one's own businessKhông dính vào việc của người khác
- know one's own mindkiên quyết, không dao động
- know one's placebiết thân biết phận
- know one's way aboutbiết rõ sự tình, biết cặn kẽ
- know the ropesNắm vững tình hình điều kiện (để làm một công việc gì...)
- know the time of daytỉnh táo, khôn ngoan
- know what’s whatcó trí suy xét, biết rõ sự tình
- know what one is aboutbiết phải làm gì
- know where one's interest lieBiết rõ lợi cho mình ở đâu
- knowablecó thể biết được
- knowbotMột chương trình dùng để tìm kiếm và để xác định vị trí của một thông tin cụ thể trong mạng
- knowinghiểu biết, thạo, tính khôn
- knowinglychủ tâm, cố ý, hiểu biết
- knowingnessXem knowing
- knowledgesự biết, sự nhận biết, sự nhận ra
- knowledge engineeringcông nghệ tri thức, công nghệ chất xám
- knowledge gapkhoảng trống kiến thức, lỗ hổng kiến thức
- knowledgeabilityXem knowledgeable
- knowledgeablethông thạo, biết nhiều
- knowledgeablenessXem knowledgeable
- knowledgeablythông thạo, thành thạo
- knownbiết, hiểu biết, nhận biết
- known somebody his bottle upBiết ai từ thuở còn thơ
- knucklekhớp đốt ngón tay, khuỷ, đốt khuỷ
- knuckle downđầu hàng, chịu khuất phục
- knuckle down to one's workTích cực (kiên quyết) bắt tay vào việc
- knuckle-jointkhớp đốt, khớp nối
- knucklebonexương đốt, xương khuỷu
- knuckledusterquả đấm sắt
- knuckleheadngười ngu đần
- knurđầu mấu, mắt, quả bóng gỗ
- knurldầu mấu, chỗ u lên, núm xoay
- knurledcó khía
- knurlyXem knurl
- knurrđầu mấu, mắt, quả bóng gỗ
- kođe dọa ko
- koaCây Ha-oai (gỗ của cây này dùng để đóng đồ gỗ)
- koalagấu túi, koala
- koanthuyết công an, công án
- koblính dương châu phi
- Kobethần hộ
- koboĐơn vị tiền tệ ở Nigiêria
- koboldcon ma tinh nghịch, ma mỏ
- kodakmáy ảnh cô đắc, hình chụp, chụp nhanh
- Kodiak beargấu kodiak
- koelchim cu cu ân, tu hú
- koftamón ăn ấn độ
- Kofukōfu
- kohlphấn côn
- kohlrabisu hào
- koineTiếng Côi-nê (ngôn ngữ Hy Lạp được dùng ở những nước Đông địa trung hải)
- kolacây côla
- kolhhozniknông trường viên, xà viên nông trường
- kolinskyBộ lông chồn Xi-bia
- kolkhoznông trường tập thể
- komatsunakomatsuna
- komboskinidây cầu nguyện
- Komitiếng komi
- Komodo dragonrồng komodo
- komsomolđoàn thanh niên kônxômôn, côm-xô-môn, komsomol
- KomsomolskKomsomolsk
- Kon Tumkon tum
- konjackhoai nưa, nưa
- koodoolinh dương cuddu
- kookngười lập dị, người gàn
- kookaburraChim bói cá to ở Úc
- kookielập dị, gàn
- kooklylập dị, gàn
- kookylập dị
- kopecđồng côpêch
- kopeckđồng côpêch
- kopekcô pêch, côpêch, cô-pêch
- kopi luwakcà phê chồn, cà phê phân chồn
- kopjeđồi, gò
- Korahcô rê, cô-rắc, cô-rê
- koranKinh co-ran (đạo Hồi)
- koranicKinh co-ran; trong kinh co-ran
- Koreacao ly, cao lệ
- Korea Straiteo biển triều tiên
- koreantriều tiên, người triều tiên, tiếng triều tiên
- Korean melondưa triều tiên
- Korean Peninsulabán đảo triều tiên
- Korean Wavehàn lưu
- kormaMón ăn cóoc-ma ấn Độ (thịt, đôi khi là rau ninh với nước, sữa chua hoặc kem)
- korunaĐồng curon của Cộng hòa Séc
- kosherchính đáng, đàng hoàng
- koskastủ đựng thức ăn, cái chạn
- Kosovocô-xô-vô
- Kota Dilidíli
- kotođàn kôtô, koto, cô tô
- kotowsự quỳ lạy, sự khúm núm, sự quỵ luỵ
- koumintangquốc dân đảng
- koumisRượu cu - mit (chế bằng sữa ngựa)
- koumissrượu sữa ngựa
- kounkanitiếng côuncani
- kourbashroi tra
- kowhaibụi hoa vàng
- Kowlooncửu long
- kowtowsự quỳ lạy, sự khúm núm, sự quỵ luỵ
- Koyck transformationphép biến đổi koyck
- Koṇāgamanaphật câu na hàm, phật câu na hàm mâu ni
- Koṇḍaññakiều trần như phật
- kphKílômet/giờ (kilometre per hour)
- kraalLàng có rào quanh (của thổ dân
- kraftGiấy gói hàng loại dày ((cũng) kraft paper)
- kragdadigeSự cứng rắn không nhượng bộ
- kraitrắn cạp nong
- krakenloài thuỷ quái
- kransvách đá cheo leo
- Krasnodarkrasnodar
- Krasnoyarskkrasnoyarsk
- krautTên Đức
- Krebs cyclechu trình krebs
- kremlinđiện kremli, điện cẩm linh
- kremlinologistNgười nghiên cứu chính trị Liên-xô
- kremlinologySự nghiên cứu chính sách của chính phủ Liên Xô (cũ)
- kreuzerĐồng tiền nhỏ trước dùng ở Đức
- krillLoài nhuyễn thể mà cá voi ăn được
- krisDao găm của người Mã Lai
- kromeskymón crômeki
- kronađồng cuaron
- kroneđồng curon
- kroongười cru
- kroungười cru
- krungười cru