Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ K — trang 4
1.061 mục từ bắt đầu bằng chữ K, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 4/6
- Kingdom of Norwayvương quốc na uy
- Kingdom of Saudi Arabiavương quốc ả rập xê út
- Kingdom of Scotlandvương quốc scotland
- Kingdom of Spainvương quốc tây ban nha
- Kingdom of Swedenvương quốc thụy điển
- Kingdom of Thailandvương quốc thái lan
- Kingdom of the Netherlandsvương quốc hà lan
- Kingdom of Yugoslaviavương quốc nam tư
- kingfishcá mặt trăng
- kingfisherchim bói cá, bói cá
- kingklipLoại lương biển ăn được
- kingletchim tước mào vàng
- kinglikeNhư một ông vua
- kinglinessXem kingly
- kinglyvương giả, đường bệ
- kingmakerNgười chi phối việc bổ nhiệm những chức vụ quan trọng
- kingmakingXem kingmaker
- kingpintrụ cột, nòng cốt
- kingpostcột dỡ nóc
- Kingscác vua
- Kings' weatherThời tiết đẹp vào những ngày lễ lớn
- kingshipđịa vị làm vua, vương quyền
- kingsidecánh vua
- kingwoodGỗ Braxin cứng và đẹp
- kinknút, chỗ thắt nút, sự lệch lạc
- kinkajougấu trúc potôt
- kinked demand curveđường cầu gấp khúc
- kinkilyXem kinky
- kinkinesssự quăn, sự xoắn, tính lập dị
- kinkyquăn, xoắn, lập dị
- kinlesskhông bà con, không thân thích
- Kinmenkim môn
- kinnarakhẩn na la
- kinnikinnickcũng kinnikinic
- kinochất kinô
- kinsfolkbà con anh em, họ hàng thân thích
- kinshipMối quan hệ họ hàng
- kinsmanngười bà con
- kinswomanngười bà con
- kintalQuintal
- kioskquán, gian hàng
- kiosquequán
- kiowaNgười Ki-ô-oa (da đỏ ở Bắc Mỹ)
- kipda súc vật non, kíp, ngủ
- kipperCá trích muối hun khói
- kirRượu vang trắng lẫn với rượu màu
- KiribatiMột quốc đảo có khí hậu nhiệt đới nằm ở vùng trung tâm Thái Bình Dương, tên chính thức là Cộng hòa Kiribati
- kirknhà thờ, giáo hội
- kirmanThảm Ba-tư
- kirmessKéc-mét (chợ phiên hoặc hội hè)
- kirschrượu anh đào dại
- kirschwasserrượu anh đào dại
- kirtleáo dài, váy
- kismetSố phận, số mệnh
- kisscái hôn, sự chạm nhẹ, hôn
- kiss and be friendsLàm lành hoà giải với nhau
- kiss away tearsHôn để làm cho nín khóc
- kiss-curlmớ tóc quăn
- kiss good-buehôn tạm biệt, hôn chia tay
- kiss handshôn tay
- kiss mehôn tôi, hôn em
- kiss of peacechúc bình an
- kiss one's hand to someoneVẫy vẫy gửi với một cái hôn tay với ai
- kiss the bookHôn quyển kinh thánh khi làm lễ tuyên thệ
- kiss the dusttự hạ mình, khúm núm quỵ luỵ, bị giết
- kiss the groundphủ phục, quỳ mọp xuống, bị đánh bại
- kiss the rodNhẫn nhục chịu đựng trừng phạt nhục hình
- kissableđáng hôn, trông muốn hôn
- kisserngười hôn, cái mồm
- kissingsự hôn, sự ôm hôn
- Kissingerkissinger
- kistcái hòm, rương lớn
- kitmèo con, trang bị, sắm sửa
- kit-bagTúi đựng đồ đạc quần áo (của bộ đội, của người đi du lịch...)
- kit-catKit-cat Club câu lạc bộ của đảng Uých
- kitchem-maidchị phụ bếp
- kitchenphòng bếp, nhà bếp, bếp
- kitchen hoodmáy hút mùi
- kitchen-maidchị phụ bếpbếp
- kitchen-rangelò nấu bếp
- kitchen-sinkMiêu tả mặt vất vả, tối tăm trong cuộc sống hàng ngày
- kitchen-stuffthức nấu ăn, rau
- kitchen-wenchchị phụ bếp
- kitchendomKhu vực nhà bếp hoặc dành cho nhân viên làm việc ở đó
- kitchenerlò nấu bếp, người nấu bếp
- kitchenettebếp nhỏ
- kitecái diều, diều hâu, bay lên như diều
- kite-balloonKhi cầu thủ do thám
- kite-flyingsự thả diều
- kitemarkDấu chứng nhận chất lượng hàng hoá
- kithbè bạn, người quen biết
- kitschvật hào nhoáng
- kitschyXem kitsch
- kittchennhà bếp
- kittenmèo con, cô gái đỏng đảnh, cô gái õng ẹo
- kittenishmèo con
- kittenishlyXem kittenish
- kittenishnessXem kittenish
- kittiwakemòng biển xira
- kittlekhó khăn, khó xử, khó tính
- kittle cattlenhững người khó chơi, những việc khó xử
- Kittlitz's murreletMột loài chim anca nhỏ được tìm thấy ở vùng biển ngoài khơi Alaska và Đông Siberia
- kittynhuây khót vốn chung, vốn góp
- kitty cornerĐối diện theo đường chéo, nhất là tại ngã tư
- KitubaNgôn ngữ Creole dựa trên tiếng Kongo, nói ở Cộng hòa Congo và Cộng hòa Dân chủ Congo
- kivaCăn phòng một phần ở dưới đất dùng trong những buổi tế lễ (của người da đỏ ở Tây Nam nước Mỹ)
- kiwiChim kivi
- kiwifruittrái ki wi, trái dương đào
- Kiên Giangkiên giang
- Kiến Ankiến an
- Kiến Thuỵkiến thuỵ
- klansman(thông tục) đảng viên đảng 3K
- klaxoncòi điện, còi
- kleenexkhăn giấy
- klephtViết hoa đội viên du kích Hy Lạp của Thỗ Nhĩ Kỳ thế kỷ 15)
- kleptocracychế độ đạo tặc
- kleptomaniathói ăn cắp vặt, thói tắt mắt, trộm cắp cưỡng bức
- kleptomaniacngười ăn cắp vặt, người tắt mắt
- kleptomaniacalXem kleptomania
- kleptoparasitismký sinh ăn cướp
- kleshaphiền não
- klipspringerlinh dương nam phi
- kloofhẽm núi, thung lũng
- kludgemột lời giải nhanh
- kluxer(thông tục) đảng viên đảng 3K
- klystronKlytron
- knacksở trường, tài riêng, mẹo
- knackerNgười chuyên mua ngựa già để giết thịt
- knackeredmệt lử, kiệt sức
- knackeryLò làm thịt ngựa già
- knagmắt
- knaggynhiều mắt
- knapđập bằng búa, đập vỡ, đập bể
- knapperngười đập đá
- knapsackba lô
- knapweedcây xa cúc
- knarmắt, mấu
- knavekẻ bất lương, kẻ đểu giả, quân j
- knaverysự bất lương, tính đểu giả, hành động bất lương
- knavishlừa đảo, lừa bịp, tinh quái
- knavishlyranh ma, tinh quái
- knavishnessXem knave
- kneadnhào lộn, trộn lẫn vào, hỗn hợp vào
- kneaderXem knead
- kneading-troughmáng nhào bột
- kneeđầu gối, chỗ đầu gối quần, hích bằng đầu gối
- knee-bootgiày ống
- knee-breechesQuần ngắn đến tận gần đầu gối (khác với quần sóoc)
- knee-capXương bánh chè (ở đầu gối) ((cũng) knee-pan)
- knee-deepSâu đến tận đầu gối
- knee-highcao đến đầu gối, tất nhỡ
- knee-high by the Fourth of JulyNếu vụ ngô xuân cao tới đầu gối vào ngày 4 tháng 7 (Ngày Độc lập Hoa Kỳ), người ta tin sẽ có một vụ thu hoạch bội thu
- knee-high to a mosquitobé tí, lùn tịt
- knee-holeChỗ đút đầu gối (chỗ trống ở giữa hai ngăn tủ ở bàn viết để cho đầu gối vào
- knee-jerkphản xạ bánh chè
- knee-jointkhớp đầu gối, mối ghép đòn khuỷ
- knee-lengthdài đến đầu gối
- knee-padMiếng đệm đầu gối (vải, cao su hoặc da để bảo vệ đầu gối) ((cũng) knee-cap)
- knee-panXương bánh chè (ở đầu gối) ((cũng) knee-cap)
- kneecapphẫu xương bánh chè, miếng vải, xương bánh chè
- kneecappingSự đập vỡ xương bánh chè
- kneelquỳ
- kneelerngười quỳ
- knees-upBuổi liên hoan có khiêu vũ
- knellhồi chuông báo tử, điềm cáo chung, điềm tận số
- kneltquỳ
- knessetHội đồng lập pháp của Ixraen
- knewbiết, hiểu biết, nhận biết
- knick-knackđồ lặt vặt
- knick-knackerynhững đồ lặt vặt
- knickerbockerNgười dân Nui-óoc
- knickerbockersquần chẽn gối
- knickersquần lót chẽn gối
- knickknackĐồ trang trí ít giá trị (thường là để trang trí nhà cửa)
- knifecon dao, dao mổ, đâm bằng dao
- knife-and-forksự ăn, người ăn
- knife-boardbàn rửa dao, ghế nóc xe
- knife-boyem bé rửa dao
- knife-edgelưỡi dao, cạnh dao
- knife-grinderngười mài dao, người mài dao rong, dụng cụ mài dao
- knife-machinemáy rửa dao
- knife-polishphấn chùi dao
- knife-restgiá để dao
- knife-sharpenercái liếc dao, cái để mài dao
- knife-switchcầu dao
- knigh-errantChàng hiệp sĩ giang hồ
- knigh-errantryTính giang hồ hiệp sĩ
- knighthiệp sĩ, phong tước hầu
- Knight Bachelorhiệp sĩ thường
- knight commanderHiệp sĩ đã được phong tước
- knight-erranthiệp sự giang hồ
- knight-errantryhành vi hiệp sĩ
- knight of industrytay đại bợm
- knight of the brushhoạ sĩ
- knight of the cleaverngười bán thịt
- knight of the fortunekẻ phiêu lưu, kẻ mạo hiểm
- knight of the hammerthợ rèn
- knight of the knifekẻ cắp
- knight of the needlethợ may
- knight of the pencilnhà văn, nhà báo