Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ M — trang 20
4.536 mục từ bắt đầu bằng chữ M, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 20/23
- morris-danceĐiệu múa/nhảy mô-rít
- morrowngày hôm sau, buổi sáng
- morsecon moóc, morse moóc
- Morse codemã morse, mã moóc-xơ
- morselmiếng, mấu
- mortTiếng (còi, tù và) báo hiệu thú săn đã cùng đường
- mortagesự cầm cố, sự thế nợ, văn tự cầm c
- mortageableCó thể chấp nhận bằng vật thế nợ/vật cầm cố
- mortalchết, có chết, nguy đến tính mạng
- mortal sintội trọng
- mortalitytính có chết, loài người
- mortality tablesBằng tuổi sống của các lứa tuổi
- mortallyđến chết được, ghê gớm
- mortarvữa, hồ, cối giã
- mortar and pestlechày cối
- mortar-boardmảnh gỗ đựng vữa, mũ vuông
- mortar-shellđạn súng cối
- mortaringXem motar
- mortgagevăn tự thế chấp, sự thế chấp, khoản vay thế chấp
- mortgageeNgười nhận đồ cầm cố
- mortgagercách viết khác
- mortgagorngười phải cầm cố, người phải thế nợ
- morticelỗ mộng, đục lỗ mộng
- morticianNgười làm nghề lo liệu đám ma
- mortificationsự hành xác, điều sỉ nhục, sự xấu hổ
- mortifyhành xác, làm nhục, làm cho xấu hổ
- mortifyinghành xác, khổ hạnh, làm nhục
- mortiselỗ mộng, đục lỗ mộng
- mortmainSự chiếm hữu vĩnh viễn; quyền chiếm hữu vĩnh viễn, quyền chiếm hữu không xâm phạm được
- mortuarysự chết, việc tang, nhà xác
- mosaickhảm, đồ khảm, thể khảm
- mosaicistthợ khảm
- Moscowmạc tư khoa, mát-xcơ-va
- mosellerượu vang môzen
- Mosesmôi-se, mô-sê
- moseyla cà, cút đi, cút khỏi
- Moskvathủ đô nga
- mosquenhà thờ hồi giáo, thánh đường
- mosquitocon muỗi, muỗi
- mosquito-barMột kiểu màn chống muỗi
- mosquito coilnhang muỗi
- mosquito-crafttàu muỗi
- mosquito-curtainmàn, mùng
- mosquito larvalăng quăng, bọ gậy
- mosquito-netmàn, mùng
- mosquito-nettingxô may màn, vải màn
- mossrêu, rêu phong
- moss-backngười cũ kỹ, người hủ lậu, người quê mùa
- moss-greencó màu xanh rêu
- moss-growphủ đầy rêu, cũ k
- mossbackngười cũ kỹ, người hủ lậu, con rùa già
- mossgrownphủ đầy rêu, cũ kỹ
- mossinesstình trạng có rêu
- mosstrooperkẻ cướp
- mossyphủ đầy rêu, có rêu
- mostlớn nhất, nhiều nhất, hầu hết
- most favoured nation clauseĐiều khoản tối huệ quốc
- Mostaganemmột thành phố cảng, tây bắc algeria
- mostlyhầu hết, phần lớn
- motlời nói dí dỏm
- motebụi, hạt bụi
- motelmô-ten, mô ten
- motetbài thánh ca ngắn
- moteycó bụi, bụi bậm
- mothnhậy, bướm đêm, sâu bướm
- moth-ballviên băng phiến
- moth-eatenbị nhậy cắn, cũ rích, lâu ngày
- moth-proofchống nhậy
- mothballbăng phiến, long não
- mothermẹ, mẹ đẻ, nguồn gốc
- Mother's Dayngày hiền mẫu, ngày của mẹ
- Mother Carey's chickenchim hải âu nhỏ
- mother-in-lawmẹ chồng, mẹ vợ
- mother-nakedtrần như nhộng
- mother-of-pearlchất cứng, đồ trang trí, xà cừ nacre
- mother superiormẹ trưởng viện, mẹ bề trên
- Mother Thumb and her four daughtersBàn tay để thủ dâm của đàn ông
- mother tonguetiếng mẹ đẻ, ngôn ngữ mẹ đẻ
- motherboardbo mạch chủ
- mothercraftnghệ thuật làm mẹ
- motherfuckerđịt con mẹ mày, đụ má mày
- motherhoodchức năng làm mẹ, bổn phận làm mẹ, tình mẹ
- motherlandquê hương, tổ quốc, mẫu quốc
- motherlessmồ côi mẹ
- motherlikeTheo cung cách của một người mẹ
- motherlinesstính chất người mẹ, tình cảm người mẹ
- motherlymẹ
- mothycó nhậy, bị nhậy cắn
- motifchủ đề quán xuyến, nhạc tố
- motilecó thể vận động, di động
- motilityXem motile, (chỉ tính chất)
- motionsự vận động, sự chuyển động, cử động
- motionalvận động, chuyển động
- motionlessbất động, không chuyển động
- motionlessnesssự bất động, sự không chuyển động
- motivatethúc đẩy, khích lệ, động viên
- motivated
- motivationsự thúc đẩy, động lực
- motivativeđể thúc đẩy
- motivevận động, chuyển động, cớ
- motivelesskhông có lý do, không có động cơ
- motivityđộng lực
- motleysặc sỡ, nhiều màu, pha tạp
- moto-busxe buýt
- motorđộng cơ mô tô, ô tô, vận động
- motor-bikexe mô tô, xe máy
- motor-boatđi thuyền máy, đi xuồng máy
- motor-boatingmôn thuyền máy
- motor-borneChuyên chở bằng ô tô
- motor-carxe ô tô
- motor-cyclexe mô tô
- motor-cyclistNgười đi xe mô tô, người lái xe mô tô
- motor homenhà di động
- motor-scooterxe xcutơ, xe tay ga
- motor-shipthuyền máy
- motorbikexe môtô hạng nhẹ
- motorboatthuyền máy
- motorcadeĐoàn xe ô tô hộ tống (xe của một nhân vật quan trọng)
- motorcycleđi xe mô tô, lái xe mô tô, xe mô tô
- motorcycle taxixe ôm
- motorcyclistNgười đi xe mô tô, người lái xe mô tô
- motordomThuật chơi xe mô tô
- motordomevòng đua ô tô, vòng đua mô tô
- motordromevòng đua ô tô, vòng đua mô tô
- motoredcó động cơ, có mô tô
- motoringviệc chơi ô tô
- motoristNgười lái xe ô tô; người chơi xe ô tô
- motorizationsự cơ giới hoá
- motorizecơ giới hoá, lắp động cơ vào
- motorizedcơ giới hoá
- motormanngười lái xe điện, người lái xe buýt
- motorvanxe tải kín mui
- motorwayxa lộ, đường cao tốc, đường ô tô chính
- motorychuyển động, gây chuyển động
- mottlevằn, đường vằn, vết chấm lốm đốm
- mottledlốm đốm, có vằn
- mottokhẩu hiệu, phương châm, đề từ
- mouchđi lang thang, thơ thẩn, đi lén lút
- mouchoirkhăn tay, khăn mùi xoa
- moujiknông dân
- mouldđất tơi xốp, đất, đúc
- mouldboarddiệp
- moulderthợ đúc, nát vụn ra, vỡ tan tành
- mouldingsự đúc, vật đúc, đường chỉ
- mouldybị mốc, lên meo, cũ kỹ
- moulinetcửa quay
- moultsự rụng lông, sự thay lông, rụng lông
- moundụ, mô, gò
- mountmép bức tranh, leo, trèo lên
- Mount Fujinúi phú sĩ, phú sĩ
- Mount Mayonnúi lửa mayon
- mount the high horsevênh váo, làm bộ làm tịch
- mountainnúi, đống to
- mountain bikexe đạp leo núi
- mountain chickenLoài ếch lớn bản địa ở Dominica và Montserrat, được dùng làm thức ăn
- mountain harethỏ núi
- mountain-highrất cao
- mountain passđèo
- mountain rangedãy núi
- mountain-sidedốc, sườn dốc
- mountaineerngười miền núi, người leo núi, người tài leo núi
- mountaineeringsự leo núi, sự trèo núi, leo núi
- mountainouscó núi, lắm núi, to lớn khổng lồ
- mountainsideCạnh dốc của một ngọn núi
- mountaintop
- mountainynúi, có núi
- mountantHồ dán ảnh lên bìa cứng
- mountebankngười bán thuốc rong, lăng băm
- mountebankeryThủ đoạn lừa gạt của bọn bán thuốc rong; thủ đoạn lừa gạt của lang băm
- mountedcưỡi, cưỡi ngựa, cơ giới hoá
- mountingsự trèo, sự lên, sự tăng lên
- mournthan khóc, thương tiếc, để tang
- mournerngười than khóc, người đi đưa ma, người khóc thuê
- mournfulbuồn rầu, ảm đạm
- mournfullybuồn rầu, thê lương
- mournfulnesstính chất buồn rầu, tính chất ảm đạm
- mourningsự đau buồn, sự buồn rầu, tang
- mourning-bandbăng tang
- mourning-coachxe tang
- mourning-papergiấy cáo phó, giấy báo tang
- mousablecó thể dùng chuột
- mousechuột, mắt sưng húp, mắt thâm tím
- mouse-colourmàu xám xịt, màu xỉn
- mouse deercheo, cheo cheo
- mouse-holehang chuột
- mouse padlót chuột
- mousekinchuột con, chuột nhắt
- mouserCon mèo tài bắt chuột
- mousetrapbẫy chuột, bẫy
- moussemón kem mút
- mousselineLi/cốc con bằng thủy tinh mỏng có hoa văn hình ren
- moustacherâu mép, ria mép
- mousylắm chuột, hôi mùi chuột
- Moutairượu mao đài
- mouthmồm, miệng, miệng ăn
- mouth-friendBản giả dối/đầu mồm
- mouth-honoursự tăng bốc, sự tán dương
- mouth-organkèn acmônica
- mouth-to-mouth resuscitationhô hấp nhân tạo
- moutherkhoát lác