Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ M — trang 17
4.536 mục từ bắt đầu bằng chữ M, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 17/23
- mixablenessTính có thể trộn lẫn, tính có thể pha lẫn, tính có thể hoà lẫn
- mixedlẫn lộn, pha trộn, bối rối
- mixed economyNền kinh tế hỗn hợp
- mixed estimationPhương pháp ước tính hỗn hợp
- mixed goodhàng hoá hỗn hợp
- mixed market economyNền kinh tế thị trường hỗn hợp
- mixed marriagehôn nhân hỗn hợp
- mixed martial artsvõ thuật tổng hợp
- mixed numberhỗn số
- mixed-upbối rối, lúng túng
- mixednesstính chất lẫn lộn, tính chất pha trộn
- mixerngười trộn, máy trộn, người giao thiệp
- mixibleXem mixable
- mixing bowl
- mixologythuật pha rượu côctay, tài pha rượu côctay
- mixturesự pha trộn, sự hỗn hợp, thứ pha trộn
- Miyazakimiyazaki
- mizenCột buồm phía lái ((cũng) mizen mast)
- Mizomizo
- mizzenCột buồm phía lái ((cũng) mizen mast)
- mizzlemưa phùn, mưa bụi, rút lui
- miên dâmHội chứng rối loạn tình dục khi ngủ, trong đó người mắc thực hiện nhiều hành vi tình dục khác nhau khi vẫn đang ngủ
- mlemHành động hoặc âm thanh đưa lưỡi ra liếm thứ gì đó, đặc biệt là mũi của chính mình mà không mở miệng hoàn toàn
- mlittthạc sĩ văn chương
- mna-controlledCó người lái/điều khiển
- mnay-headedcó nhiều đầu, quần chúng
- mnemonicthuật nhớ, trí nhớ, giúp trí nhớ
- mnemonicsthuật nhớ
- mnemotechnicthuật nhỏ
- mnemotechnythuật nhỏ
- mo-driveỔ đựa từ-quang
- moaiNhững bức tượng đá lớn trên Đảo Phục Sinh
- moantiếng than van, tiếng kêu van, than van
- moanfulthan van, rền rĩ
- moaninglythan van, rền rĩ
- moathào, xây hào bao quanh, hố
- mobđám đông, dân chúng, quần chúng
- mob-capmũ trùm kín đầu
- mobbishdân chúng, quần chúng, đám đông hỗn tạp
- mobbishnesstính chất dân chúng, tính chất quần chúng
- mobilechuyển động, di động, hay thay đổi
- mobile datadữ liệu di động
- mobile devicethiết bị di động
- mobile phonedi động, điện thoại di động, điện thoại cầm tay
- mobilisehuy động, động viên
- mobilitytính chuyển động, tính di động, tính hay thay đổi
- mobility of laborTính luân chuyển của lao động
- mobilizationsự huy động, sự động viên
- mobilizehuy động, động viên
- mobocracyquần chúng thống trị, sự thống trị của quần chúng
- mobsmanĐứa/tên trong bọn (trôm cắp)
- mobsterkẻ cướp
- moccasingiày da đanh, rắn hổ mang
- mochacà phê môca
- mocksự chế nhạo, sự nhạo báng, giả
- mock examinationthi thử
- mock-heroicNửa hùng tráng nửa trào phúng (bài thơ)
- mock-upmô hình
- mockerngười hay chế nhạo, người hay nhạo báng, người nhại
- mockerythói chế nhạo, sự nhạo báng, điều chế nhạo
- mocking-birdchim nhại
- mockingbirdchim nhại
- mockinglychế nhạo, nhạo báng
- modThành viên của một nhóm thanh niên nổi lên ở Anh trong thập niên 1960, thích mặc quần áo gọn gàng, hợp thời trang và đi xe gắn máy
- mod conSự tiện nghi hiện đại
- modalcách thức, phương thức, lối
- modal particletừ ngữ khí, ngữ khí từ
- modal verb
- modalitythể thức, phương thức
- modecách, cách thức, kiểu
- mode of productionphương thức sản xuất
- modelkiểu, mẫu, người làm gương
- modellerngười làm mẫu vật, người làm mô hình
- modellingNghệ thuật làm mẫu vật, nghệ thuật làm mô hình, nghệ thuật làm khuôn tượng
- modembộ điều giải, modem
- moderatevừa phải, phải chăng, ôn hoà
- moderatelykhông nhiều lắm, trầm lặng
- moderatenesstính ôn hoà, sự tiết chế, sự điều độ
- moderationsự tiết chế, sự điều độ
- moderatorngười điều tiết, máy điều tiết, người hoà giải
- modernhiện đại, cận đại, người cận đại
- modern-dayngày nay, hiện nay
- Modern Greektiếng hy lạp hiện đại
- modern quantity theory of moneyThuyết định lượng tiền tệ hiện đại
- modern sectorkhu vực hiện đại
- modernisehiện đại hoá, đổi mới, thành hiện đại
- modernismquan điểm mới, phương pháp mới, từ ngữ cận đại
- modernistNgười ủng hộ cái mới
- modernisticquan điểm hiện đại
- modernitytính chất hiện đại, cái hiện đại
- modernizationsự hiện đại hoá, sự đổi mới
- modernizehiện đại hoá, đổi mới, thành hiện đại
- modernizerngười hiện đại hoá, người đổi mới
- modernlytrạng từ, hiện đại
- modestkhiêm tốn, nhún nhường, thuỳ mị
- modestytính khiêm tốn, tính nhún nhường, tính thuỳ mị
- modicumchút ít
- modifiabilityTính có thể sửa đổi, tính có thể biến cải, tính có thể thay đổi
- modifiablecó thể sửa đổi, có thể biến cải, có thể bổ nghĩa
- modificationsự sửa đổi, sự biến cải, sự làm giảm nhẹ
- modificativesửa đổi, biến cải, bổ nghĩa
- modificatoryDể sửa đổi/dễ biến đổi
- modifiertừ bổ nghĩa
- modifier keyphím shift, phím alt
- modifygiảm bớt, làm nhẹ, sửa đổi
- modishđúng kiểu, đúng mốt
- modishlytrạng từ
- modishnesssự đúng kiểu, sự đúng mốt
- modisteNgười may mũ áo phụ nữ
- modulartính chất môđun, môđun tính
- modulatesửa lại cho đúng, điều chỉnh, làm cho phù hợp
- modulationsự uốn giọng, sự ngân nga, nhạc sự chuyển giọng
- moduleđơn vị đo, môđun, suất
- moduluslý, kỹ
- modusDanh từ số nhiều modi
- modus operandicách làm, một thói quen
- modus vivendiMột cách dàn xếp để những người hay những nhóm người có những ý kiến hay niềm tin khác nhau có thể sống hay làm việc với nhau
- Mogadishumô-ga-đi-su
- mogadonmột loại thuốc ngủ
- mogulngười có vai vế, người có thế lực
- mohairvải nỉ angora
- mohammedanhồi giáo
- mohammedanismhồi giáo, đạo hồi
- mohawkNgười Mô-hóoc (thổ dân Bắc-Mỹ)
- mohicanNgười Mô-i-can (thổ dân Bắc-Mỹ)
- Mohismmặc gia, mặc giáo
- moietypháp nửa
- moilsự lao lực, công việc lao lực, sự hỗn loạn
- moisesSự phân bào giảm nhiễm
- moisisSự phân bào giảm nhiễm ((cũng) meiosis)
- moistẩm, ẩm ướt, chảy mỡ
- moistenlàm ẩm, dấp nước, thành ra ẩm ướt
- moistnesstình trạng ẩm ướt
- moisturehơi ẩm, nước ẩm đọng lại, độ ẩm
- moisturelesskhô ráo, không ẩm ướt
- moisturising creamkem dưỡng ẩm
- moisturizelàm cho ẩm
- moistyCó (đầy) sương mù/ẩm ướt
- mojibakeloạn mã
- mokecon lừa, ghuộm đen
- mokshagiải thoát
- molarrăng hàm, để nghiến
- molarityNồng độ phân tử gam
- molassesmật, rỉ mật, rỉ đường
- moldmốc
- Moldovamôn-đô-va
- Moldovanmôn-đô-va
- moleđê chắn sóng, nốt ruồi, mụt ruồi
- mole-catcherNgười chuyên bắt chuột chũi
- mole cricketdế trũi, dế nhũi
- molecularphân tử
- molecular formulacông thức phân tử
- molecular gastronomyẩm thực phân tử
- molecular geneticsdi truyền phân tử
- moleculephân tử
- molehillĐất chuột chũi đào lên
- moleskinda lông chuột chũi, nhung vải môletkin
- molestquấy rầy, quấy nhiễu, gạ gẫm
- molestationsự quấy rầy, sự quấy nhiễu, sự gạ gẫm
- molesterngười quấy rầy, người làm phiền, người gạ gẫm
- mollgái điếm
- mollificationsự làm giảm đi, sự làm bớt đi
- mollifylàm giảm đi, làm bớt đi
- molluscđộng vật thân mềm
- molluscađộng vật thân mềm, loài nhuyễn thể
- molluscousbặc nhược
- molluskđộng vật thân mềm
- mollycậu bé ẻo lả, cô gái, người đàn bà trẻ
- molly-coddleyếu đuối
- mollycoddlenuông chiều thái quá
- molochtai hoạ lớn
- Molotov cocktailchai cháy
- moltsự rụng lông, sự thay lông, rụng lông
- moltennấu chảy
- molybdenummolypđen
- mommẹ
- momentchốc, lúc, tầm quan trọng
- moment magnitudeđộ lớn mô men
- moment of forcemô men lực
- moment of silencemột phút mặc niệm
- momentađộng lượng, xung lượng, đà
- momentarilytrạng từ, ngay tức khắc
- momentarinesstính nhất thời, tính tạm thời
- momentarychốc lát, nhất thời
- momentlylúc lắc, luôn luôn, trong chốc lát
- momentousquan trong, trọng yếu, có tính lịch sử
- momentousnesstính chất quan trong, tính chất trọng yếu
- momentsmô men
- momentumđộng lượng, xung lượng, đà
- momismSự quá ngưỡng mộ mẹ; sự quá lệ thuộc vào mẹ
- mommauây khyếm mẹ
- mommymẹ mummy
- monthứ hai, t2, người môn
- Mona LisaMột bức tranh của Leonardo da Vinci, được coi là bức tranh nổi tiếng nhất trong lịch sử
- Monacohoành quốc, mô-na-cô
- monadđơn tử
- monadismthuyết đơn t
- monadologythuyết đơn tử
- monandrouschỉ có một nhị, chế độ một chồng
- monandrychế độ một chồng