Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ M — trang 19
4.536 mục từ bắt đầu bằng chữ M, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 19/23
- monotonicđơn điệu
- monotonic functionhàm số đơn điệu
- monotonousđều đều, đơn điệu
- monotonously
- monotonousnesstrạng thái đều đều, sự đơn điệu
- monotonytrạng thái đều đều, sự đơn điệu
- monotremeđộng vật đơn huyệt
- monotypeđại diện duy nhất, mônôtip
- monotypicChỉ có một đại diện
- monovalencehoá trị một, tính đơn trị
- monovalencyhoá trị một, tính đơn trị
- monovalentcó hoá trị một, đơn trị
- Monroviamô-rô-vi-a
- monsieurông
- monsignorđức ông
- monsoongió mùa, mùa mưa
- monsterquái vật, yêu quái, con vật khổng lồ
- monstrositysự kỳ quái, vật kỳ quái, vật quái dị
- monstrouskỳ quái, quái dị, khổng lồ
- monstrouslytrạng từ
- monstrousnesstính chất kỳ quái, tính chất quái dị, tầm vóc khổng lồ
- montagesự dựng phim
- montagnardngười phái núi
- montanenúi, ở núi
- montebãi cây lúp xúp, khu rừng con
- Montenegrinmôn-tê-nê-grô
- Montenegrohắc sơn, môn-tê-nê-grô
- Montevideomôn-tê-vi-đê-ô
- monththáng
- month's mindLễ cầu kinh một tháng sau khi chết; lễ giỗ ba mươi ngày
- month of SundaysMột thời gian dài vô tận
- monthlyhàng tháng, nguyệt san, kinh nguyệt
- monticlegò, đống
- monticulegò, đống
- Montrealmontréal, mông-rê-an
- monumentvật kỷ niệm, đài kỷ niệm, lâu đài
- monumentalcông trình kỷ niệm, vĩ đại, đồ sộ
- monumentalismkhuynh hướng hoành tráng
- monumentalizeghi nhớ, kỷ niệm
- monumentallycực kỳ, hết sức
- mootiếng bò rống
- moochđi lang thang, thơ thẩn, đi lén lút
- moocherđồ chảy thây, kẻ lười biếng
- moodlối, cách, điệu
- mood swingtâm trạng
- moodilyủ rủ, đăm chiêu
- moodinesstrạng thái buồn rầu, trạng thái ủ r
- moodybuồn rầu, ủ rũ
- moonmặt trăng, ánh trăng, trăng
- moon-blindquáng gà, mắc chứng viêm mắt
- moon-blindnessbệnh quáng gà, chứng viêm mắt
- moon-boundhướng tới mặt trăng
- moon-eyeXem moon-blindness
- moon-eyedmắt tròn xoe, mắc chứng quáng gà
- moonbeamtia sáng trăng
- mooncakebánh trung thu
- mooncalfthằng đần, thằng ngu
- moonfacedCó mặt tròn như mặt trăng
- moonfishcá mặt trăng
- moonflowercúc bạch
- moonilythơ thẩn, mơ mộng
- mooninesstính mơ mộng
- moonishđồng bóng, hay thay đổi, tròn vành vạnh
- moonlesskhông trăng
- moonlightánh trăng, ánh sáng trăng, làm đêm ngoài giờ
- moonlight fittingSự dọn nhà đi trong đêm tối để tránh trả tiền nhà)
- moonlighterkẻ ăn đêm, ăn sương, người kiêm nhiện
- moonlightingSự làm đêm ngoài giờ
- moonlitdãi ánh trăng, có ánh trăng soi
- moonriselúc trăng lên
- moonscapequang cảnh cung trăng
- moonsettrăng tà, lúc trăng lặn
- moonshineánh trăng, ảo tưởng, ảo mộng
- moonshinerngười nấu rượu lậu, người buôn rượu lậu
- moonshinydãi ánh trăng, có ánh trăng soi, hay mơ mộng
- moonshotSự bắn tên lửa lên mặt trăng
- moonstoneđá mặt trăng
- moonstruckgàn, hâm hâm
- moonwalkMoonwalk
- moonygiống mặt trăng, dãi ánh trăng, có ánh trăng soi
- moortruông, đồng hoang, buộc
- mooragesự buộc thuyền, sự cột thuyền, nơi buộc thuyền
- moorcockgà gô đỏ
- moorfowlgà gô đ
- moorgamegà gô đ
- moorhengà gô đỏ, gà nước
- mooring-masttrụ cột khí cầu
- mooringsdây châo, neo cố định
- moorishhoang, mọc đầy thạch nam
- moorlandthảo nguyên
- moormanNgười trông vùng săn bắn
- moosenai anxet, nai sừng tấm
- mooseberryCây/quả nham lê
- mootsự thảo luận, sự tranh luận, cuộc hội nghị
- moptúi lau sàn, giẻ lau sàn, lau
- mop-heallếch thếch
- mop the floor with someone(Từ lóng) Hoàn toàn áp đảo ai, có ưu thế tuyệt đối với ai; đánh bại ai hoàn toàn
- mop-upsự thu dọn, sự nhặt nhạnh, cuộc càn quét
- mopengười chán nản, người rầu rĩ, trạng thái buồn nản
- mope-eyedcận thị, loà
- mopedcông suất thấp, xe đạp điện
- mopheadđầu tóc bù xù
- mopishchán nản, buồn bã
- mopishnesstrạng thái chán nản, trạng thái buồn bã
- moppingSự lau dọn sàn nhà (bằng bàn chải)
- mopping-upthu dọn, nhặt nhạnh, càn quét
- moppybù xù, say mèm
- moquetteVải nhung dày dùng để bọc ghế
- morainebăng tích
- moralđạo đức, nhân đạo, có đạo đức
- moral codebộ quy tắc đạo đức
- moral cowardicetính sợ chống đối
- moral hazardrủi ro đạo đức, mối nguy đạo đức
- moral philosophernhà luân lý
- moral philosophytriết học đạo đức
- moraletính thần, chí khí, tinh thần
- moraliserăn dạy, luận về đạo đức, luận về luân lý
- moralismtính hay răn dạy, câu châm ngôn
- moralistngười dạy đạo đức, người dạy luân lý, nhà luân lý học
- moralisticđạo đức, đức hạnh, luân lý học
- moralityđạo đức, đạo lý, đạo nghĩa
- moralizationXem moralize
- moralizerăn dạy, luận về đạo đức, luận về luân lý
- morallyMột cách có đạo đức
- morally condemnkhiển trách đạo đức
- morassđầm lầy, bãi lầy
- moratorialệnh đình trả nợ, lệnh hoãn trả nợ, thời kỳ hoãn nợ
- moratoriumlệnh đình trả nợ, lệnh hoãn trả nợ, thời kỳ hoãn nợ
- moratoryđình trả nợ, hoãn n
- Moraviamorava, moravia
- morbidbệnh hoạn, ốm yếu
- morbidityMorbidness
- morbidnesstình trạng bệnh tật, tình trạng ốm yếu
- morbificsinh bệnh
- morbificalsinh bệnh
- morbillibệnh sởi
- morbillousThuộc bệnh sởi
- mordaciousgậm mòn, ăn mòn, chua cay
- mordacitytính gặm mòm, sức ăn mòn, tính chua cay
- mordancytính gặm mòm, sức ăn mòn, tính chua cay
- mordantchua cay, đay nghiến, cẩn màu
- mordentláy rền
- morenhiều hơn, lớn hơn, hơn nữa
- more and morecàng ngày càng
- more by tokenvả lại, ngoài ra, vì thế cho nên
- more cider and less talklàm nhiều hơn, nói ít chứ
- more dead than alivegần chết, thừa sống thiếu chết
- more haste, less speedchậm mà chắc
- more kicks than half-penceBị chửi nhiều được khen ít; bực mình khó chịu nhiều hơn là thích thú
- more or lesskhông ít thì nhiều, vào khoảng, khoảng chừng
- more power to your elbow!cố lên nữa nào
- more praise than puddingCó tiếng mà không có miếng
- more than enoughQuá đủ
- moreencải bố
- morelnấm moscela, cây lu lu đực
- morelloMột loại anh đào có vị chua
- moreoverhơn nữa, ngoài ra
- morestục lệ, tập tục
- Moreton Bay bugtôm mũ ni, tôm hùm mũ ni
- morganaticA morganatic marriage sự kết hôn không đăng đối (của người quý tộc với người đàn bà bình dân)
- morguenhà xác, phòng tư liệu, tư liệu
- moribundgần chết, hấp hối
- morin khuurmã đầu cầm
- morionmũ morion
- mormonngười nhiều v, mormon, mặc môn
- mornbuổi sáng
- morningbuổi sáng, buổi bình minh
- morning-gloryCây bìm bìm hoa tía
- morning sicknessốm nghén
- morning starsao mai, chùy gai
- morning woodSự cương dương vật khi thức dậy; sự chào cờ buổi sáng
- moroNhóm bộ tộc ở đảo Midanao và các đảo lân cận
- moroccanma-rốc
- moroccoma-rốc
- moronngười trẻ nít, người khờ dại, người thoái hoá
- Moronimô-rô-ni, mô rô ni
- moronicngười trẻ nít, khờ dại, thoái hoá
- moronismXem moronity
- moronityChứng suy nhược trí tuệ, sự ngu si/đần độn
- morosebuồn rầu, rầu rĩ
- morosenesstính buồn rầu, tính rầu rĩ
- morositytính buồn rầu, tính rầu rĩ
- morphbiến đổi
- morphemehình vị
- morphemichình vị
- morpheticThuộc giấc mộng
- morpheusthần mộng, thần ngủ
- morphiaMocfin
- morphichình thái học
- morphinemocfin
- morphingMột kỹ xảo hoạt hình bằng máy tính để vẽ xen các hình động
- morphinismchứng nhiễm độc mocfin, sự nghiện mocfin
- morphinizetiêm mocfin cho
- morphismcấu xạ
- morphographyHình thái học miêu tả
- morphologichình thái học
- morphologicalhình thái học
- morphologicallytrạng từ
- morphologyhình thái học
- morrisĐiệu nhảy morit ((cũng) morris dance)