Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ M — trang 22
4.536 mục từ bắt đầu bằng chữ M, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 22/23
- multiple correlation coefficientHệ số đa tương quan
- multiple regressionhồi quy bội số
- multiple sclerosisđa xơ cứng, xơ cứng rải rác
- multipliablecó thể nhân lên
- multiplicablecó thể nhân lên
- multiplicandSố bị nhân
- multiplicatebản sao, phức tạp
- multiplicationsự nhân, tính nhân
- multiplication tablebảng cửu chương
- multiplicativenhân lên, gấp lên nhiều lần
- multiplicatorXem multiplier
- multiplicityvô số
- multipliermáy nhân, điện kế nhân
- multiplier - accelerator interactionTác động qua lại giữa số nhân - gia tốc
- multiplier - accelerator modelMô hình gia tốc theo thừa số / hệ số nhân
- multiplier coefficienthệ số khuyếch đại
- multiplynhân lên, làm bội lên, nhân
- multipolarnhiều cực, đa cực
- multipolygontổ hợp đa giác, tập hợp đa giác
- multiprocessingđa xử lí
- multiproduct firmHãng sản xuất đa sản phẩm
- multiprogramđa chương trình
- multipurposevạn năng, đa năng
- multiresistantđa đề kháng
- multisector growth modelMô hình tăng trưởng đa ngành
- multistableđa ổn định
- multistoriedNhư multistory
- multistorycó nhiều tầng, cao tầng
- multisyllabletừ đa tiết
- multitaskingđa nhiệm
- multitudevô số, đám đông
- multitudinousrất nhiều, vô số
- multitudinousnesssự nhiều vô kể, sự đông vô kể
- multivalencetính chất đa trị
- multivalentđa trị
- multivaluedđa trị
- multivariatenhiều chiều
- multivariate analysisPhân tích đa biến số
- multivariousđa dạng, muôn hình vạn trạng
- multiverseđa vũ trụ
- multivibratormáy đa dao động
- multivitaminChứa nhiều vitamin khác nhau
- multuretiền công xay
- mumlặng yên, lặng thinh, ra ý
- Mumbaimạnh mãi, mumbai
- mumbletiếng nói lầm bầm, nói lầm bầm, nhai trệu trạo
- mummerdiễn viên kịch câm, nhuồm đượp
- mummerykịch câm
- mummificationphương pháp ướp xác
- mummifyướp, làm héo, làm khô
- mummingkịch câm
- mummyxác, xác ướp, uây khyếm mẹ
- mummy-casehòm ướp xác, bao ướp xác
- mumphờn dỗi, phụng phịu, càu nhàu
- mumperngười ăn mày, người hành khất
- mumpishhờn dỗi, phụng phịu, càu nhàu
- mumpsbệnh quai bị, sự hờn dỗi, quai bị
- munchnhai, nhai tóp tép
- mundanebuồn chán, tẻ nhạt, cõi trần
- mundanity
- mung beanđậu xanh
- mungolen xấu, dạ xấu
- mungooseXem mongoose
- Munichmünchen
- municipalthành phố, đô thị
- municipal lawLuật lệ riêng của một nước
- municipaliseđô thị hoá
- municipalismCác cơ quan/công sở của thành phố
- municipalistViên chức kỳ cựu của toà thị chính
- municipalitykhu tự quản, thị trấn
- municipalizationsự đô thị hoá
- municipalizeđô thị hoá
- munificencetính hào phóng
- munificenthào phóng
- munimentThành trì/pháo đài
- munimentsgiấy tờ, văn tự
- munitionđạn dược, cung cấp đạn dược
- munition-factoryCông xưởng/xí nghiệp công nghiệp quốc phòng
- munition-workercông nhân quốc phòng
- muntjacmang, hoẵng
- muonmuon
- muraltường, trên tường, bức tranh tường
- muralistngười vẽ tranh tường
- murdertội giết người, tội ám sát, giết
- murdererkẻ giết người
- murderessNgười đàn bà giết người
- murderousgiết người, sát hại
- muregiam lại, nhốt lại
- murexốc gai
- muriaticClohydric, tạo/thuộc clorua
- muricatecó gai
- muricatedcó gai
- muricesốc gai
- muridchuột
- murkbóng tối, cảnh tối tăm, cảnh u ám
- murkinesssự tối tăm, sự âm u
- murkytối tăm, u ám, đục
- murmurtiếng rì rầm, tiếng rì rào, tiếng thì thầm
- murmurousrì rầm, xì xào, thì thầm
- murphykhoai tây, khoai lang, sự đánh lừa
- murrainbệnh dịch súc vật
- murreyđó tía, màu đỏ tía
- muscadelXem muscadel
- muscadetrượu trắng của pháp
- muscadinngười đỏm dáng
- muscadinenho xạ
- muscardinenho xạ, bệnh tằm vôi
- muscatnho xạ, rượu nho xạ, ma-xcát
- muscatelnho xạ, rượu nho xạ
- musclebắp thịt, cơ, sức lực
- muscle-boundvai u thịt bắp
- muscle-manlực sĩ cử tạ
- muscle memorytrí nhớ cơ bắp
- muscologistnhà nghiên cứu riêu
- muscologymôn học rêu
- muscovadođường cát
- muscovitemuscovite người nga
- Muscovy duckngan, vịt xiêm
- muscularbắp thịt, cơ, nổi bắp
- muscularitysự nổi bắp, sự vạm vỡ, vóc nở nang
- musculationhệ cơ, sự vạm vỡ
- musculaturehệ thống bắp thịt, hệ thống cơ
- musculoskeletalcơ cột sống
- musemuse thần nàng thơ, hứng thơ, tài thơ
- musedmơ mơ màng màng, lơ đễnh, đãng trí
- museologistNhà khoa học bảo tàng
- museologykhoa học bảo tàng, bảo tàng học
- museumviện bảo tàng, nhà bảo tàng, bảo tàng
- museum-pieceVật quý có thể đưa vào bảo tàng
- mushhồ bột, chất đặc sệt, cháo bột mì
- mushinesstính mềm, tính xốp, tính yếu đuối
- mushroomnấm, phát triển nhanh, hái nấm
- mushroomingviệc đi hái nấm
- mushymềm, xốp, yếu đuối
- musicâm nhạc
- music boxhộp nhạc
- music-hallNhà hát ca múa nhạc
- music-mastergiáo sư nhạc, thầy dạy nhạc
- music-mistressgiáo sư nhạc, cô giáo dạy nhạc
- music-papergiấy chép nhạc
- music-rackgiá nhạc
- music-rollcuộn nhạc, cuộn giấy đi tiêu
- music-schooltrường dạy nhạc
- music-standgiá nhạc
- music-stoolghế ngồi đánh pianô
- music theorynhạc lí
- musicalnhạc, âm nhạc, du dương
- musical instrumentnhạc cụ, nhạc khí
- musical notationkí hiệu âm nhạc
- musical scalegam, âm giai
- musicalechương trình nhạc, dạ hội nhạc
- musiciannhạc sĩ, nhà soạn nhạc
- musicianshipNghệ thuật và tài năng trong (việc trình diễn) âm nhạc
- musicologicalâm nhạc học
- musicologistnhà âm nhạc học
- musicologyâm nhạc học
- musingsự mơ màng, sự đăm chiêu, mơ màng
- musinglytrạng từ
- muskxạ hương, hươu xạ
- musk-catcầy hương, người thích ăn diện
- musk-deerhươu xạ
- musk-oxbò xạ, bò xạ hương
- musk-pearlễ xạ
- musk-ratchuột xạ
- musk-shrewXem musk-rat
- musketsúng hoả mai, súng trường, súng hỏa mai
- musketeerlính ngự lâm, điểu thương thủ
- musketoonsúng trường
- musketproofchống đạn, đạn không xuyên thủng
- musketrythuật bắn súng trường, loạt đạn súng trường
- muskeysúng hoả mai, súng trường
- muskratchuột xạ hương
- muskycó mùi xạ, thơm như xạ
- Muslemhồi giáo, người theo hồi giáo
- Muslimtín đồ hồi giáo, người islam, người hồi
- muslinvải muxơlin
- musquashchuột nước
- musqueetoXem mosquito
- musquetXem musket
- musquetoXem mosquito
- musstình trạng lộn xộn, tình trạng hỗn độn, làm rối
- musselcon trai
- mussinesssự lộn xộn, sự hỗn độn, sự bẩn thỉu
- mussitatelẩm bẩm
- mussitationsự mấp máy môi, sự nói lẩm bẩm
- mussulmantín đồ hồi giáo, người theo đạo hồi
- mussylộn xộn, hỗn độn, bẩn thỉu
- mustphải, cần phải, chắc hẳn là
- must-listDanh mục/bản ghi những công việc cần làm ngay
- mustachioXem moustache
- mustangngựa thảo nguyên
- mustardcây mù tạc, tương mù tạc
- mustard-gashơi độc lò, ipêrit
- mustard-potlọ tương hạt cải, lọ mù tạc
- musteengười lai, người lai ba đời
- mustersự tập hợp, sự tập trung, sự duyệt binh
- muster-bookDanh sách các lực lượng quân sự
- muster-outsự giải ngũ
- muster-rollDanh sách sĩ quan và quân lính (của một đơn vị)
- musthcơn hăng