Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ S — trang 2
12.700 mục từ bắt đầu bằng chữ S, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 2/64
- saggyxệ
- sagittachòm sao tên
- sagittalđối xứng dọc, mặt đối xứng dọc
- sagittariacây rau mác
- sagittariuschòm sao cung, cung thủ, xạ thủ
- sagittaryDạng tên
- sagittatehình tên
- sagittatedhình tên
- sagobột cọ
- sago-palmcây cọ sagu
- saguaroCây xương rồng/ tử kinh
- saharavùng đất khô cằn, xa-ha-ra
- sahibngài
- saidvải chéo, lời nói, tiếng nói
- saigalinh dương xaiga, linh dương saiga
- Saigonsài gòn
- Saigoneerngười sài gòn
- Saigonesengười sài gòn, giọng sài gòn
- sailbuồm, tàu, thuyền
- sail-armcánh cối xay gió
- sail before the mastLàm một thuỷ thủ thường
- sail close to the windChạy gần như ngược chiều gió
- sail-clothvải làm buồm
- sail-fishcá cờ
- sail in the same boatcùng hành động, hành động chung
- sail intolao vào, tấn công dữ dội, mắng nhiếc thậm tệ
- sail largechạy xiên gió
- sail one's own boathành động riêng lẻ, tự làm lấy
- sail-polecột buồm
- sail under false colourstreo cờ giả
- sailableCó thể đi bằng thuyền được; có thể giương buồm đi được
- sailboatthuyền buồm
- sailboaterngười lái thuyền buồm
- sailclothvải buồm
- sailertàu buồm, thuyền buồm
- sailesskhông có buồm
- sailingsự đi thuyền
- sailing shipthuyền buồm
- sailorlính thuỷ, thuỷ thủ
- sailorlyCó đặc tính thủy thủ
- sailplanetàu lượn
- sainban phép lành
- sainfoincây hồng đậu
- saintthiêng liêng, thánh, vị thánh
- Saint Kitts and Nevisxanh kít và nê-vít
- Saint Luciaxanh lu-xi-a
- Saint Petersburgthành bỉ đắc, xanh pê-téc-bua
- Saint Valentine's Daylễ tình nhân
- Saint Vincent and the Grenadinesxanh vin-xen và grê-na-din
- saintedthiêng liêng, thần thánh
- saintessthánh nữ
- sainthoodcương vị của thánh
- saintlikeNhư vị thánh
- saintlinesstính chất thần thánh, tính chất thiêng liêng
- saintlythánh, thánh thiện
- saintnesssự thánh thiện, sự trong sạch
- saintshiptính chất vị thánh, địa vị vị thánh
- saithNgôi thứ ba số ít, thời hiện tại của say
- saivaTín đồ thờ thần Siva ấn độ
- saivismTôn giáo thờ thần Siva ở ấn độ
- sakemục đích, lợi ích
- sakerchim ưng, súng thần công, súng đại bác
- Sakhalinsakhalin
- sakibài học thuộc lòng
- Sakrađế thích thiên, thích đề hoàn nhân
- sakuraanh đào nhật bản, anh đào, hoa anh đào
- sakyamunithích ca mâu ni, thích-ca mâu-ni
- Sakyamuni BuddhaThích Ca Mâu Ni Phật
- sakérượu sakê, sake, chông trù
- salmuối, cây chai
- sal-ammoniacAmoni clorua
- salaamtiếng chào xalam, cúi chào kiểu xalam, xa-lam
- salabilityTính có thể bán được
- salabledễ bán, có thể bán được
- salacioustục tĩu, dâm ô
- salaciouslytục tựu, dâm ô
- salaciousnesstính tục tĩu, tính dâm ô
- salacitytính tục tĩu, tính dâm ô
- saladrau xà lách
- salad-daysTuổi trẻ thiếu kinh nghiệm
- salad-dressingdầu giấm
- salad-eelcá mixin nhớt
- salad-fishcá song cỏ, cá mú cỏ
- salad-oildầu trộn xà lách
- salalcây thạch nam
- salamandercon kỳ giông, con rồng lửa, kì giông
- salamandrinerồng lửa
- salamixúc xích ý
- salami tacticschiến thuật cắt lát salami
- salanganechim yến
- salariatLớp người làm công ăn lương
- salariedăn lương, được trả lương
- salarytiền lương, trả lương, lương
- salesự bán, hàng hoá bán, sự hạ giá
- sale-pricegiá bán
- sale-roomphòng bán đấu giá
- saleabilityTính có thể bán được
- saleabledễ bán, có thể bán được
- salepBột củ lan (dùng để ăn) ((cũng) saloop)
- saleratusthuốc muối bột nở
- sales maximization hypothesisGiả thuyết về tối đa hoá doanh thu
- sales taxthuế bán hàng
- salesgirlcô bán hàng
- salesladybà bán hàng
- salesmanngười bán hàng
- salesmanshipnghệ thuật bán hàng, nghề bán hàng, công việc bán hàng
- salespeoplenhững người bán hàng
- salespersonngười bán hàng
- salesroomphòng bán đấu giá
- saleswomanchị bán hàng
- sali-muối
- salicaceaehọ liễu
- salicaceousThuộc họ liễu
- salicinSalixin
- salicorniacây ngón biển
- salicylateSalixylat
- salicylicSalixilic
- salicylic acidaxit salixilic
- saliencechỗ nhô ra, chỗ lồi ra, sự nổi bật
- saliencychỗ nhô ra, chỗ lồi ra, sự nổi bật
- salienthay nhảy, phun ra, vọt ra
- salientiangiống ếch nhái
- saliferouschứa muối mặn
- salificationsự hoá thành muối
- salifytạo thành muối
- saliisự thờ thần lửa
- salinaruộng muối, hồ muối, xí nghiệp muối
- salinecó muối, mặn, dung dịch muối
- salinitytính mặn, độ mặn, độ muối
- salinizationsự tạo thành muối
- salinometercái đo mặn
- salivanước bọt, nước dãi, nước miếng
- salivalThuộc nước bọt
- salivantKích thích tiết nước bọt
- salivarynước bọt, nước dãi, chảy nước bọt
- salivary glandtuyến bước bọt
- salivatelàm chảy nước bọt, làm chảy nước dãi, chảy nước bọt
- salivationsự chảy nhiều bọt, sự chảy nước dãi
- salivousXem salivary
- salixhọ dương liễu
- sallephòng, giấy vụn
- sallendersChứng mẩn đỏ bắp chân sau (ngựa)
- sallerthềm nghỉ
- sallowcây liễu bụi, gỗ liễu bụi, vàng bủng
- sallowishhơi tái, hơi tái xám
- sallownessmàu tái, vẻ tái xám
- sallowycó nhiều liễu bụi
- sallytay cầm, xông ra phá vây, đi chơi
- sally-holelỗ xỏ dây chuông
- sally-portlỗ phá dây
- salmagundimón ăn hổ lốn, mớ linh tinh, mớ hỗn tạp
- salmimón ragu
- salmoncá hồi, có màu hồng
- salmon-colouredcá hồi, có màu hồng
- salmon-pinkCó màu hồng da cam, có màu thịt cá hồi
- salmon-troutLoài cá giống như cá hồi
- salmonberrycây ngấy
- salmonellakhuẩn salmonela
- salmonellosisbệnh vi khuẩn xanmon
- salmonetcá phèn bensa
- salmonidhọ cá hồi
- salomỡ muối, mỡ
- salonphòng tiếp khách
- saloonphòng khách lớn, hội trường, phòng công công
- saloon-carToa phòng khách (xe lửa) ((cũng) saloon)
- saloon-carriageToa phòng khách (xe lửa) ((cũng) saloon)
- saloon-keeperchủ quán rượu
- saloopSalep
- salpiconthịt để nhồi, nhân bánh
- salpingitisviêm vòi trứng
- salpinxống eustachio, vòi trứng
- salsa
- salsifycây diếp củ
- saltmuối, sự châm chọc, sự sắc sảo
- salt a mine(Từ lóng) Đổ thêm quặng vào mỏ (để cho mỏ có vẻ là mỏ giàu)
- salt-bushrau lê
- salt-cakeNatri sunfat
- salt-catmồi muối
- salt-cellarLọ đựng muối để bàn
- salt domevòm muối
- salt down moneyđể dành tiền
- salt-dutythuế muối
- salt-fishcá ướp muối
- salt-fluxChất trợ dung dạng muối
- salt-freekhông muối
- salt-gaugeXem salinometer
- salt-horsethịt ướp muối
- salt-industrycông nghiệp muối
- salt-junkthịt bò ướp muối
- salt-lakehồ nước mặn, hô nước mặn, hồ muối
- salt-landsbãi muối, đất mặn
- salt-lickbãi liếm
- salt-marshđất ngập mặn, vùng ngập mặn
- salt-meatthịt ướp muối
- salt-minemỏ muối
- salt-panhồ muối, ruộng muối, diêm điền
- salt-pithầm khai thác muối
- salt-pondruộng muối
- salt porkthịt lợn muối
- salt-shakerlọ muối