Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ B — trang 2
5.442 mục từ bắt đầu bằng chữ B, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 2/28
- backspacephím lùi, lùi bước, phím xóa lùi
- backspace characterký tự lùi
- backspace keyphím lùi
- backstabberMột kẻ phản bội hoặc một tên mang đạo đức giả, chẳng hạn như một người bạn có vẻ ngoài đáng tin cậy nhưng thực chất luôn ngấm ngầm phản bội đằng sau lưng
- backstageở sau sân khấu
- backstairscầu thang sau, lối lén lút, mưu mô lém lút
- backstaycái chống lưng, cái đỡ sau lưng
- backstop technologycông nghệ chặng cuối
- backstreetlàm lén lút, bất hợp pháp
- backstrokecú trái, sự bơi ngửa
- backstrokeerXem backstroke
- backsweptnghiêng về phía sau
- backtablùi cột
- backtalkđối đáp lại, trả treo
- backtraceTrong việc gỡ lỗi chương trình máy tính. Các thông tin lần lại liên hệ giữa lỗi của chương trình với nguồn sinh ra lỗi, nằm ở các chương trình con khác nhau
- backtrackrút lui
- backtrackingtìm ngược, truy tích nghịch
- backupdự phòng, ủng hộ, sao lưu
- backup copybản sao dự phòng
- backup deviceThiết bị sao dự phòng
- backup diskđĩa sao dự phòng
- backup disketteĐĩa nhỏ sao dự phòng
- backup fileTập tin sao dự phòng
- backup mediamôi thể dự phòng
- backveldcũng backveldt
- backwardvề phía sau, giật lùi, chậm tiến
- backward bending supply curve of labourĐường cung lao động cong về phía sau
- backward equationphương trình thức lùi
- backward intergrationliên hợp thượng nguồn
- backward linkageliên kết thượng nguồn
- backward pointercon trỏ ngược
- backward searchtìm ngược
- backward signalTín hiệu nghịch hướng [NB]
- backward signalingbáo hiệu đằng sau
- backward substitutionThay thế lùi [NB]
- backward voltageđiện áp ngược
- backward wavesóng phản hồi
- backwardationbù hoãn bán
- backwardlyXem backward
- backwardnesstình trạng lạc hậu, tình trạng chậm tiến, tình trạng muộn
- backwardsBackward
- backwards and forwardsxuôi ngược, tới lui
- backwashnước xoáy ngược, nước cuộn ngược, luồng không khí xoáy
- backwash effectshiệu ứng ngược
- backwatersự tù túng, ao làng
- backwaycon đường hẻm, con đường vắng
- backwoodRừng xa xôi hẻo lánh; ở vùng rừng xa xôi hẻo lánh
- backwoodsRừng xa xôi hẻo lánh
- backwoodsmanngười sống ở rừng, người khai thác rừng
- backyardsân sau
- baconthịt muối, thịt lợn muối xông khói
- bacteraemiaHiện tượng có vi khuẩn bất thường trong máu
- bacteriavi khuẩn
- bacterialvi khuẩn, do vi khuẩn
- bacteriallyXem bacterial
- bactericidethuốc diệt vi khuẩn, thuốc sát trùng
- bacterinVắc xin chế từ vi khuẩn đã chết hoặc không còn khả năng truyền bệnh
- bacteriocinThuốc kháng sinh làm bằng vi khuẩn
- bacteriologicXem bacteriology
- bacteriologicalvi khuẩn học
- bacteriologicallyXem bacteriology
- bacteriologistnhà vi khuẩn học
- bacteriologyKhoa nghiên cứu vi khuẩn
- bacteriolysissự tiêu vi khuẩn, sự tan vi khuẩn
- bacteriolyticXem bacteriolysis
- bacteriophagethực khuẩn thể
- bacteriophagicXem bacteriophage
- bacteriophagyXem bacteriophage
- bacteriostasisSự kìm hãm vi khuẩn
- bacteriostatChất kìm hãm vi khuẩn
- bacteriostatickìm hãm vi khuẩn
- bacteriumvi khuẩn, vi trùng
- bacteriuriaTình trạng có vi khuẩn trong nước tiểu
- Bactrian camellạc đà hai bướu
- baculinebằng roi vọt, bằng đòn vọt
- baculumxương dương vật
- badxấu, hàng xấu, dở
- bad cess to you!(Ai-len) Quỷ tha ma bắt mày đi!
- bad-connection testthử sự nối hư
- bad debtnợ xấu
- bad diskđĩa hư
- bad eggNgười không làm được trò trống gì; kế hoạch không đi đến đâu
- bad faithác ý, ngụy tín
- bad hatngười xấu, người đê tiện
- bad lotmột người xấu
- bad luckhọa
- bad money drive out goodĐồng tiền xấu đuổi đồng tiền tốt
- bad newstin buồn, tin dữ
- bad news travels fasttiếng dữ đồn xa
- bad packetgói hư
- bad sailorNgười hay bị say sóng
- bad scran to...!Thật là không may cho...!
- bad sectorcung hư
- bad-temperedxấu tính hay cáu, dễ nổi nóng
- bad trackđường hư
- bad weatherthời tiết xấu
- baddiecũng baddy, nhân vật phản diện
- baddishchẳng hay hớm gì
- badesự đặt giá, sự trả giá, sự bỏ thầu
- Baden-Württembergba-đen vuyết-têm-béc
- badgehuy hiệu, phù hiệu, biểu hiện
- badge readerBộ đọc thẻ nhân viên
- badgerngười bán hàng rong, con lửng, đuổi theo
- badger-baitingSự suỵt cho khua lửng ra khỏi hang
- badger-drawingSự suỵt cho khua lửng ra khỏi hang
- badger-flyRuồi giả làm mồi câu (bằng lông con lửng)
- badger-leggedthọt chân
- badinagesự đùa cợt, sự đùa bỡn
- badlandsvùng đất cằn cỗi, lởm chởm đá
- badlyxấu, tồi, ác
- badmintoncầu lông
- badmouthbôi nhọ, phỉ báng
- badnesssự xấu, sự tồi, tính ác
- baedekerSổ tay hướng dẫn du lịch
- Baekjebách tế
- Baffin Bayvịnh baffin
- bafflesự cản trở, sự trở ngại, màng ngăn
- baffle-boardvách cảm âm
- baffle-platemàng ngăn, vách ngăn, báp
- baffle-wallvách cảm âm
- baffledbối rối
- bafflementXem baffle
- bafflerbộ giảm âm
- baffygậy đánh gôn
- baftaViện hàn lâm nghệ thuật phim và truyền hình Anh quốc (British Academy of Film and Television Arts)
- bagbao, túi, va li
- bag of bonesngười toàn xương
- bag of windkẻ lắm điều, kẻ hay ba hoa
- bag-snatchgiật giỏ xách, giật túi
- bag-snatchingsự giật giỏ xách
- bagassebã mía, bã củ cải đường
- bagatellevật không giá trị, chuyện nhỏ mọn, khúc nhạc ngắn
- bagelbánh mì bagel, chiếc nhẫn, bánh mì vòng
- bagfulbao, túi
- baggagehành lý, trang bị cầm tay
- baggage-checkGiấy biên nhận hành lý
- baggage-manNgười khuân vác hành lý
- baggage-masternhân viên hành lý
- baggage-roomphòng hành lý
- baggage-tagnhãn hành lý
- baggerXem bag
- baggiebụng, dạ dày
- baggienesssự rộng lùng thùng, sự phồng ra
- baggiesBiệt danh của câu lạc bộ West Bromwich Albion
- baggilyXem baggy
- bagginesssự rộng lùng thùng, sự phồng ra
- baggingvải may bao, vải may túi
- baggyrộng lùng thùng
- Baghdadbác đạt, bát-đa
- bagmanngười đi chào hàng
- bagna caudaMột loại nước chấm cay của người Piedmont được làm từ cá cơm muối, dầu ô liu và tỏi
- bagnionhà giam, nhà tù, nhà thổ
- bagpipekèn túi
- bagpiperngười thổi kèn túi
- bagpipeskèn túi
- baguabát quái
- baguetteđường đắp nhỏ, đường viền chân, bánh mì que
- bahô hay, ơ hay
- bahadurViết hoa Ngài (ở ấn độ)
- Bahamasba-ha-mát
- Bahrainba-ren
- bahtbạt
- Baingười bạch
- Baidubách độ, baidu
- Baikalhồ baikal, hồ bai-can
- bailtiền bảo lãnh, người bảo lãnh, giơ tay lên
- bail bondtiền thế chân tại ngoại
- bail out(Quân sự), (thông tục) nhảy dù khỏi máy bay
- bailableCó thể cho tạm tự do ở ngoài với điều kiện nộp tiền bảo lãnh
- bailergàu tát nước, người tát nước thuyền
- baileytường ngoài, sân trong
- bailiffquan khâm sai, nhân viên chấp hành
- bailiwickphạm vi hoạt động
- bailleeNgười nhận hàng hoá gửi để bảo quản
- bailmentSự ký gửi hàng hoá
- bailorNgười ký gửi hàng hoá
- bailoutSự cứu giúp ra khỏi những khó khăn về tài chính; sự cứu trợ tài chính
- bailsmanNgười đứng ra bảo lãnh (cho ai), người nộp tiền bảo lãnh (cho ai)
- bain-mariesự đun cách thuỷ
- bairnđứa bé
- baitmồi, mắc mồi
- baiterXem bait
- BaitsiĐô thị cực Bắc Naoero
- baizevải len tuyết dài
- bakebỏ lò, nướng bằng lò, làm rám
- bakehouselò bánh mì, lò làm đường miếng
- bakelitebakêlit nhựa tổng hợp
- bakelizedđược tẩm bakêlit
- bakerngười làm bánh mì, người bán bánh mì, người thợ làm bánh mì
- baker's dozenTá 13 cái (một cái làm hoa hồng)
- baker-leggedcó chân vòng kiềng
- bakerylò bánh mì, hiệu bánh mì, tiệm bánh
- bakestonecái lót bánh mì
- bakingsự nướng, sự nung
- baking-hotrất nóng
- baking-powderbột nở
- baking sodamuối nở
- baking traykhay nướng, khuôn nướng
- baklavabaklava
- baksheeshTiền làm quà hoặc để giúp người nghèo khó