Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ U — trang 22
4.460 mục từ bắt đầu bằng chữ U, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 22/23
- uphilldốc, khó khăn, vất vả
- upholdnâng lên, ngước lên, đỡ
- upholdercái trụ, cái chống, người ủng hộ
- upholsternhồi nệm
- upholsteredđược bọc, phủ
- upholstererngười làm nệm ghế
- upholsterynghề bọc ghế, nghề làm nệm ghế, nệm ghế màn thảm
- uphovedâng lên, nâng lên, nổi lên
- upiHãng thông tấn Hoa Kỳ (United Press International)
- upitynessXem uppity
- upkeepsự bo dưỡng, sự sửa sang, phí tổn bo dưỡng
- uplandvùng cao, ở vùng cao
- uplanderngười vùng cao
- upliftsự nâng lên, sự đỡ lên, sự nâng cao
- uplifted
- uploadtải lên, truyền lên
- upmostUppermost
- upontrên, ở trên, lúc
- upon further considerationSau khi nghiên cứu thêm, sau khi suy xét kỹ
- upon my lifedù chết
- upon my samtôi thề
- upon regionstrời, thiên đường
- uppertrên, cao, muộn
- upper armcánh tay trên
- upper casechữ hoa
- upper classXem giới thượng lưu
- upper cutquả đấm móc, đánh móc
- upper handcó ưu thế, lợi thế
- upper housethượng viện
- upper jawvòm họng
- upper reachesthượng lưu, thượng nguồn
- Upper Souththượng nam
- uppercutCú đấm móc từ dưới lên với cánh tay gập lại (trong quyền Anh)
- uppermostcao nhất, trên hết, quan trọng hn hết
- uppishtự cao tự đại, trịch thượng
- uppishlyXem uppish
- uppishnesstính trịch thượng
- uppitytự cao tự đại, trịch thượng
- upraisekhích lệ, động viên
- upraisedgi lên, nâng lên
- uprearđưa lên, vươn lên
- uprightđứng thẳng, đứng, thẳng góc
- uprightlytrạng từ
- uprightnesstính chất thẳng đứng, tính ngay thẳng, tính chính trực
- uprisalXem uprising
- uprisethức dậy, đứng dậy, dâng lên
- uprisenthức dậy, đứng dậy, dâng lên
- uprisingsự thức dậy, sự đứng dậy, sự lên cao
- upriverở thượng lưu
- uproartiếng ồn ào, tiếng om sòm, sự náo động
- uproariousồn ào, om sòm, náo động
- uproariouslyrất ồn ào, rất om sòm, rất buồn cười
- uproariousnessXem uproarious
- uprootnhổ, nhổ bật rễ, trừ tiệt
- uprootednessXem uproot
- uprooterXem uproot
- uprosethức dậy, đứng dậy, dâng lên
- uprushsự dồn lên, luồng khí đi lên
- upsellGiới thiệu khách hàng mua thêm sản phẩm (thường đắt tiền hơn)
- upsetlàm đổ, đánh đổ, làm lật úp
- upset someone's apple-cartLàm hỏng kế hoạch của ai
- upsetterXem upset
- upsettinglytrạng từ
- upshotkết quả, kết quả cuối cùng
- upsidemặt trên, phần trên
- upside downlộn ngược, đổ lộn
- upsilonChữ cái thứ hai mươi trong tiếng Hy Lạp
- upstagetự cao tự đại, trịch thượng
- upstagerXem upstage
- upstairsở trên gác, ở tầng trên, lên gác
- upstandingdựng ngược, dựng đứng lên, khoẻ mạnh
- upstandingnessXem upstanding
- upstartngười mới phất
- upstateở vùng nông thôn
- upstreamngược dòng, hướng lên trên
- upstrokenét lên
- upsurgeđợt bột phát, cơn
- upswingsự tăng tiến, sự tiến bộ
- uptaketrí thông minh, sự hiểu, ống thông hơi
- upthrowsự ném lên, sự dịch chuyển vỉa
- upthrustsự nâng lên, sự trồi lên
- uptightnessXem uptight
- uptownphố trên, ở phố trên
- uptownerXem uptown
- uptrendkhuynh hướng đi lên
- upturnsự tăng, sự lên, sự khá lên
- UPUTừ viết tắt của Universal Postal Union (Liên minh Bưu chính Quốc tế)
- upwardđi lên, hướng lên, lên
- upwardsđi lên, hướng lên, lên
- upwards ofhơn
- upwindTheo chiều gió đang thổi
- upwingbước nhảy đột ngột
- Upāliưu ba ly
- urachusống niêu rốn, dây chằng rốn
- uradđậu muồng ăn
- uraemiaChứng tăng urê-huyết
- Ural Mountainsdãy núi ural, mạch núi u-ran
- uraniumurani, uran
- uranium glassthủy tinh urani
- uranologythiên văn học
- uranussao thiên vương, thiên vương tinh
- urbanthành phố, thành thị, urbanô
- urban legendtruyền thuyết đô thị
- urban planningquy hoạch đô thị
- urbanelịch sự, tao nhã
- urbanelylịch sự, tinh tế
- urbanisationsự thành thị hoá
- urbanisethành thị hoá
- urbanityphong cách lịch sự, phong cách tao nhã, cử chỉ tao nhã
- urbanizationsự thành thị hoá, đô thị hóa
- urbanizethành thị hoá
- urceolatehình nhạc
- urchinthằng nhóc, thằng nhỏ ranh
- urdutiếng urdu
- ureaurê
- ureterống dẫn đái, niệu quản
- ureteralXem ureter
- uretericXem ureter
- urethraống đái, ống dẫn nước tiểu
- urethraeniệu đạo
- urethralXem urethra
- ureticlợi tiểu, lợi niệu, thuốc lợi tiểu
- urgesự thúc đẩy, sự thôi thúc, sự thèm
- urgencysự gấp rút, sự cần kíp, sự khẩn nài
- urgentgấp, cần kíp, khẩn nài
- urgentlyXem urgent
- uricosuricTăng thải acid uric qua đường niệu
- urinalbình đái, lo đựng nước tiểu
- urinarynước tiểu
- urinary bladderbàng quang, bóng đái
- urinateđi đái, đi tiểu, tiểu
- urinationsự đi đái, sự đi tiểu
- urinativeXem urinate
- urinatorXem urinate
- urinenước đái, nước tiểu
- urinologykhoa tiết niệu
- urinoscopyPhép xét nghiệm nước tiểu
- urinousThuộc nước tiểu
- URLĐịa chỉ của một trang web, trang ftp, luồng âm thanh hoặc tài nguyên Internet khác
- urlanguagengôn ngữ nguyên thủy, ngôn ngữ tổ tiên
- urncái lư, cái vạc, bình đựng di cốt
- urnabạch mao tướng
- urogenitalniệu sinh dục
- urogynecologytiết niệu học nữ
- urologicXem urology
- urologicaltiết niệu
- urologistXem urology
- urologykhoa tiết niệu
- uroscopyPhép xét nghiệm nước tiểu
- Ursa Majorđại hùng
- Ursa Minortiểu hùng
- ursinegấu
- Ursulau-xu-la
- urticaceoushọ gai
- urticariachứng mày đay, mề đay, phong ngứa
- urticarialXem urticaria
- Uruguayuruguay, điểu hà, u-ru-goay
- uschúng tôi, chúng ta, mỡ
- US dollarđồng mỹ, mĩ kim, đô-la mỹ
- usanước mỹ, quân đội mỹ, quân đội hoa kỳ
- usabilityXem usable
- usablecó thể dùng được, sử dụng được, dùng được
- usablenessXem usable
- usablyXem usable
- usafkhông lực mỹ
- usagecách dùng, cách sử dụng, cách dùng thông thường
- usanceThời hạn trả hối phiếu
- USB stickThanh USB, ổ cứng di động USB
- usdđô la mỹ, mỹ kim
- usesự dùng, cách dùng, quyền dùng
- use casetrường hợp sử dụng, ca sử dụng
- use one's loafVận dụng sự hiểu biết lẽ phải của mình
- use uptận dụng
- use valuegiá trị sử dụng
- usedtừng, được dùng, cũ
- used tođã từng
- usefulcó ích, dùng được, làm ăn được
- useful as a chocolate teapotcơn bão trong tách trà
- usefullyhữu ích, có ích, thạo
- usefulnesssự ích lợi, tính chất có ích, khả năng
- uselessvô ích, vô dụng, không khoẻ
- uselesslyvô ích, vô dụng, kém
- uselessnesstính chất vô ích, tính chất vô dụng, tình trạng không khoẻ
- UsenetMột hệ thống bảng bulletin phân phối thông tin
- userngười dùng, người hay dùng, thành viên
- user-friendlinessXem user-friendly
- user-friendlykhông khó, không gây e ngại, tiện lợi
- user guidehướng dẫn sử dụng
- user interfacegiao diện người dùng
- ushankacó vành che tai
- usherngười chỉ chỗ ngồi, chưởng toà, đưa
- usheretteNgười đàn bà chỉ chỗ ngồi (trong rạp hát, rạp chiếu bóng...)
- usnhải quân hoa kỳ
- Usoniahoa kỳ
- Usonianngười hoa kỳ
- usquebaughrượu uytky
- usschiến hạm hoa kỳ
- ussrliên bang xô viết, liên xô
- usualthường, thông thường, bình thường
- usuallythường thường, thường lệ