Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ M — trang 9
4.536 mục từ bắt đầu bằng chữ M, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 9/23
- Mazuma tổ, mẫu tổ
- mazurkađiệu nhảy mazuka, nhạc nhảy mazuka
- mazutDầu ma-dút
- mazyquanh co, khó tìm lối ra, hỗn độn
- Mañjuśrīvăn thù, văn thù sư lợi
- mbaCử nhân quản trị kinh doanh (Master of Business Administration)
- Mbabanemơ-ba-ban
- mcbội tinh chiến công
- mccarthyismchủ nghĩa mccarthy
- mccarthyistNgười theo chính sách chống cộng điên cuồng Mác Các-thi
- McDonald'smcdonald's
- MDSHệ thống dung tích xi lanh biến thiên, cho phép động cơ vận hành với 2, 4, 6... xi lanh tùy theo tải trọng và tốc độ của xe
- metôi, tao, tự tôi
- me tootôi cũng vậy, tôi cũng thế
- meadrượu mật ong
- meadowđồng cỏ, bãi cỏ
- meadowlandbãi chăn súc vật
- meadowsweetcây râu dê
- meadowyđồng cỏ, có nhiều cỏ
- meagergầy còm, gầy gò, nghèo
- meagerlycách viết khác
- meagregầy còm, gầy gò, nghèo
- meagrelyNhư meagerly
- meagrenesssự gầy còm, sự gầy gò, sự nghèo nàn
- meallượng sữa vắt, ăn, ăn cơm
- mealiengô
- mealinesstính chất giống bột, tính chất có bột
- mealtimegiờ ăn
- mealygiống bột, có bột, xanh xao
- mealy-mouthedăn nói ngọt ngào, ăn nói ngọt sớt, màu mè
- mealybugsâu ăn bột
- meankhoảng giữa, trung độ, giá trị trung bình
- mean businessThực bụng muốn làm ăn (với nhau)
- mean mischiefcó ác ý
- mean-variance analysisPhân tích trung bình - phương sai
- mean well by someoneCó ý tốt đối với ai
- meanderchỗ sông uốn khúc, đường quanh co, đường khúc khuỷu
- meandererngười đi lang thang
- meanderinglylượn quanh, quanh co
- meanderingsdòng uốn quanh co, sự đi lang thang, sự đi vơ vẩn
- meandrinengoằn ngoèo, quanh co
- meanieanh chàng keo kiệt
- meaningnghĩa, ý nghĩa, có ý nghĩa
- meaningfulđầy ý nghĩa, có ý nghĩa
- meaningfulnesssự có ý nghĩa
- meaninglessvô nghĩa
- meaninglesslyXem meaningless
- meaninglyMột cách có ý nghĩa
- meanlyhèn hạ, bần tiện
- meannesstính hèn hạ, tính bần tiện, việc hèn hạ
- meanstiền bạc, tiềm lực, phương tiện
- means of productiontư liệu sản xuất
- means tested benefitsTrợ cấp theo mức trung bình
- means to an endđầu xuôi đuôi lọt
- meantimetrong lúc ấy, trong khi ấy, trong khi chờ đợi
- meanwhiletrong khi ấy, trong khi chờ đợi, trong lúc ấy
- meanwhitetrong khi ấy, trong khi chờ đợi, trong lúc ấy
- meanyNhư meanie
- measlesbệnh sởi, bệnh gạo lợn, sởi
- measlylên sởi, mắc bệnh gạo
- measurabilitytính đo được, tính lường được, tính vừa phải
- measurableđo được, lường được, vừa phải
- measurablenesstính đo được, tính lường được, tính vừa phải
- measuresự đo, sự đo lường, hạn độ
- measure anothers foot by one's own lastSuy bụng ta ra bụng người
- measure for measureăn miếng trả miếng
- measure one's lengthngã sóng soài
- measure someone with one's eyeNhìn ai từ đầu đến chân
- measure worddanh từ chỉ đơn vị
- measuredđều đặn, nhịp nhàng, đắn đo
- measuredlyđều đặn, nhịp nhàng, có cân nhắc
- measurednesstính đều đặn, tính nhịp nhàng, tính đắn đo
- measurelesskhông đo được, không lường được, vô chừng
- measurelesslyvô độ, vô tận
- measurelessnesstính không đo được, tính không lường được, tính vô chừng
- measurementsự đo lường, phép đo, kích thước
- measurement errorsai số đo lường
- measurerdụng cụ đo, thước đo
- measuring-tapeNhư tape-line
- measuring wormsâu đo
- measusre another's corn by one's own bushel(Tục ngữ) Suy bụng ta ra bụng người
- meatthịt, thức ăn
- meat-safetủ đựng thịt, tủ đồ ăn
- meatballthịt viên, kẻ ngu ngốc, mọc
- meatgrindermáy băm thịt
- meatlesskhông ăn thịt, không có thịt
- meatuslỗ, ngách
- meatycó thịt, nhiều thịt, súc tích
- meccaThánh địa Mecca của hồi giáo
- mechanicthợ máy, công nhân cơ khí
- mechanicalmáy móc, cơ khí, không sáng tạo
- mechanical energycơ năng
- mechanical engineerkỹ sư máy móc
- mechanical engineeringkĩ thuật cơ khí
- mechanical pencilbút chì bấm, viết chì bấm
- mechanicallymột cách máy móc
- mechaniciancông nhân cơ khí, nhà cơ học
- mechanicscơ học
- mechanisationNhư mechanization
- mechanisecơ khí hoá, cơ giới hoá
- mechanismmáy móc, cơ cấu, kỹ thuật
- mechanistNgười theo thuyết cơ giới
- mechanisticthuyết cơ giới
- mechanizableCó thể cơ giới hoá
- mechanizationsự cơ khí hoá, sự cơ giới hoá
- mechanizecơ khí hoá, cơ giới hoá
- mechanochemicalHoá-cơ học
- mechanochemistryHoá-cơ học
- mechanoreceptionSự chịu kích thích một cách cơ giới
- mechanoreceptiveChịu kích thích một cách cơ giới
- mechanotherapyliệu pháp vận động
- Mecklenburg-Western Pomeraniaméc-len-buốc pho-pom-men
- meconiumPhân của trẻ mới ra đời
- medalhuy chương, mề đay
- medalistNhư medallist
- medalledđược tặng huy chương
- medallichuy chương
- medallionhuy chương lớn, trái tim
- medallistngười đúc huy chương
- meddlexen vào, dính vào, động vào
- meddlerNgười bạ việc gì cũng xen vào; người lăng xăng quấy rầy
- meddlersomeHay xen vào việc của người khác, thích xen vào việc của người khác, hay lăng xăng quấy rầy ((cũng) meddling)
- meddlersomenessTính hay xen vào việc của người khác, tính thích xen vào việc của người khác, tính hay lăng xăng quấy rầy
- meddlesomeHay xen vào việc của người khác, thích xen vào việc của người khác, hay lăng xăng quấy rầy
- meddlesomenessTính hay xen vào việc của người khác, tính thích xen vào việc của người khác, tính hay lăng xăng quấy rầy
- meddlingSự xen vào việc người khác, sự can thiệp vào việc người khác; sự lăng xăng quấy rầy
- medeNgười dân Mi-đi (cổ Ba-Tư)
- Medeamedea
- mediaphương tiện, dụng cụ, phương tiện truyền thông
- mediaevalthời trung cổ, kiểu trung cổ
- mediaevalismtrung cổ học
- mediaevalistnhà trung cổ học
- medialở giữa, trung bình, vừa
- mediantrung vị, trung tuyến
- median location principleNguyên lý định vị trung bình
- median stripdải phân cách, con lươn
- mediantâm trung
- mediastinaltrung thất, vách
- mediastinumtrung thất, vách
- mediategián tiếp, trung gian, điều đình
- mediationsự điều đình, sự hoà giải
- mediationalCó tính cách trung gian hoà giải
- mediatisationNhư mediatization
- mediatiseNhư mediatize
- mediatizationcách viết khác
- mediatizecách viết khác
- mediatorngười điều đình, người dàn xếp
- mediatorysự điều đình, sự hoà giải
- MediaWikiwiktionary, v
- medicbác sĩ, học sinh trường y
- medicablechữa được
- medicaly, y học, khoa nội
- medical conditiontình trạng bệnh lý
- medicamentdược phẩm
- medicareChương trình của chính phủ Mỹ về việc chăm sóc người già trên 65 tuổi
- medicasterlang băm
- medicatebốc thuốc, cho thuốc, tẩm thuốc
- medicationsự bốc thuốc, sự cho thuốc, sự tẩm thuốc
- medicativeCó tác dụng chữa bệnh
- medicinalthuốc, dùng làm thuốc
- medicinal chemistryhoá dược
- mediciney học, y khoa, thuốc
- medicine-manthầy phù thuỷ, thầy mo
- medicothầy thuốc
- medico-botanicalDược-thực vật
- medicolegalpháp y
- medicosthầy thuốc
- medicosocialY tế-xã hội
- medievalthời trung cổ, kiểu trung cổ, trung cổ
- medieval periodtrung đại
- medievalismtrung cổ học
- medievalistnhà trung cổ học
- mediocrexoàng, thường
- mediocritytính chất xoàng, tính chất thường, người xoàng
- meditatengẫm nghĩ, trầm ngâm, trù tính
- meditatinglytrầm tư, trầm ngâm
- meditationsự ngẫm nghĩ, sự trầm ngâm, thiền
- meditativehay ngẫm nghĩ, trầm tư
- meditativelytrầm ngâm, trầm tư mặc tưởng
- meditativenesstính hay ngẫm nghĩ, tính trầm tư
- meditatorngười ngẫm nghĩ, người trầm tư
- mediterraneanở giữa lục địa, cách xa biển, địa trung hải
- Mediterranean Seađịa trung hải
- Mediterraneanizeđịa trung hải hóa
- mediumngười trung gian, vật môi giới, trung dung
- medium-grainedCó cỡ hạt trung bình
- medium-hardCó độ cứng trung bình
- medium of exchangephương tiện trao đổi
- medium-sizedCó tầm cỡ trung bình
- medium-softCó độ mềm trung bình
- medium wavesóng trung
- mediusdanh từ
- medlarcây sơn trà, quả sơn trà
- medleysự pha trộn, sự hỗn hợp, bản nhạc hỗn hợp
- medullatuỷ xương, tuỷ sống, ruột
- medulla oblongatahành não
- medullarytuỷ xương, tuỷ sống, ruột
- medullatedcó tủy
- medusacon sứa
- medusaecon sứa