Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ P — trang 23
9.906 mục từ bắt đầu bằng chữ P, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 23/50
- pivotableXem pivot
- pivotaltrụ, ngõng, then chốt
- pivotallyXem pivotal
- pivottablebảng trọng tâm
- pixnhững bức tranh
- pixelđiểm ảnh
- pixietiên
- pixilatedhơi gàn, hơi điệu
- pixilationXem pixilated
- pixiutỳ hưu, tì hưu
- pixytiên
- pixyishThuộc tiên; như tiên
- pizzabánh pizza, pizza
- pizza niggerngười gốc ý
- pizzazzcách viết khác
- pizzicatobật, ngón bật, đoạn nhạc bật
- pizzleGuộc uyền nhoác dùng làm roi)
- pkViết tắt của Park (công viên; nhất là trên bản đồ)
- pkgViết tắt của package (gói đồ, kiện hàng)
- pktViết tắt của packet (gói nhỏ)
- plCủa Place (quảng trường; nhất là trên bản đồ)
- plaViết tắt của Programmed Logic Array: ngôn ngữ lập trình
- placabilitytính dễ dãi, tính dễ tha th
- placabledễ làm cho nguôi, dễ dãi
- placablyXem placable
- placardtranh cổ động, áp phích, dán áp phích lên
- placarderXem placard
- placatexoa dịu, làm cho nguôi đi
- placaterXem placate
- placationXem placate
- placatoryđể xoa dịu, để làm nguôi
- placenơi, chỗ, nhà
- place-betĐánh cuộc một con ngựa sẽ chiếm một trong ba con đầu tiên qua cột đích
- place-brickgạch nung còn sống
- place-cardthiếp ghi chỗ ngồi
- place-holderngười có địa vị, nhân viên nhà nước
- place-hunterKẻ mưu cầu danh vọng, kẻ mưu cầu địa vị
- place-kickcú đặt bóng sút
- place-matMiếng vải để lót đựa ở bàn ăn
- place-nameđịa điểm, địa danh
- place of articulationvị trí cấu âm
- place of callNơi thường lui tới công tác
- place-settingbày dao
- placeabilityđộ dễ đổ
- placeableXem place
- placebothuốc trấn yên, giả dược
- placeholdergiữ chỗ
- placementsắp đặt, sắp xếp việc làm
- placenameđịa danh
- placentanhau, thực giá noãn
- placenta praevianhau tiền đạo
- placentalnhau, có nhau
- placentaliathú có nhau
- placentatecó nhau, có giá noãn
- placentationkiểu bám nhau, kiểu đính noãn
- placentiferousXem placentate
- placentigerousXem placentate
- placentitisviêm thai
- placerLớp sỏi cát có vàng
- placer-miningViệc khai thác sỏi có vàng
- placeringSự khai thác sa khoáng
- placetđồng ý
- placidđiềm tĩnh
- placiditytính bình tĩnh, tính trầm tĩnh
- placidlyyên lặng, bình yên
- placingnghiệp vụ bày bán
- plackettúi váy
- placket-holemiệng túi váy
- placoidhình tấm, có vây hình tấm
- plafondtrần nhà
- plagalkết chéo
- plagebãi biển
- plagi-nghiêng
- plagiariseăn cắp, ăn cắp ý
- plagiarismsự ăn cắp, ý, ý ăn cắp
- plagiaristkẻ ăn cắp ý
- plagiaristicXem plagiarism
- plagiarizeăn cắp, ăn cắp ý
- plagiarizerXem plagiarize
- plagiaryPlagiarism
- plagio-Xem plagi-
- plagioclasePlagiocla
- plagioclimaxcao đỉnh phá hoang
- plagioserediễn thế phá hoang
- plagiotropichướng nghiêng, ăn nghiêng
- plagiotropismtính hướng nghiêng
- plagiotropoushướng nghiêng
- plaguebệnh dịch, tai hoạ, gây bệnh dịch cho
- plague on him!Quan ôn bắt nó đi!, trời tru đất diệt nó đi!
- plague-riddenbị nhiễm dịch bệnh, gặp tai hoạ
- plague-spotnốt bệnh dịch, vùng bị bệnh dịch
- plague-strickenbị nhiễm dịch bệnh, gặp tai hoạ
- plaguesomerầy ra, phiền phức
- plaguilyXem plaguy
- plaguyrầy rà, phiền phức, ghê gớm
- plaicecá bơn sao
- plaidca rô
- plainđồng bằng, rõ ràng, rõ rệt
- plain-laidGồm ba sợi xoắn lại từ trái sang phải (dây thừng)
- Plain of Jarscánh đồng chum
- plain-songbài đồng ca
- plain-spokennói thẳng, thẳng thắn
- plainchantLoại nhạc nhà thờ thời trung cổ cho một số giọng cùng hát (nhà thờ Anh giáo, Thiên chúa giáo La mã)
- plainclothesmancông an mật
- plainlyrõ ràng, giản dị, đơn giản
- plainnesssự rõ ràng, sự giản dị, sự mộc mạc
- plainsThuộc người da đỏ Bắc Mỹ vùng Đồng bằng Lớn
- plainsmanngười đồng bằng, người miền xuôi
- plainsmenngười đồng bằng, người miền xuôi
- plainsongbình ca
- plaintsự kiện cáo, sự tố cáo, sự than vãn
- plaintextHình thức có thể hiểu được của một văn bản được mã hoá
- plaintiffnguyên đơn, người đứng kiện, nguyên cáo
- plaintivethan vãn, buồn bã
- plaintivelythan vãn, ai oán
- plaintivenesssự than vãn, ai oán
- plaitbím tóc, đuôi sam, tết
- plaiterXem plait
- plansơ đồ, đồ án, bản đồ thành phố
- planarcó mặt phẳng, hai chiều
- planationsự hoá giẹp
- planchphiến đá mỏng, phiến kim loại mỏng
- planchetmảnh kim loại tròn
- Planck's constanthằng số planck
- planecái bào, bào, làm bằng phẳng
- plane downbào nhẵn
- plane-ironlưỡi bào
- plane-parallelsong phẳng
- plane-polarizedphân cực phẳng
- plane-sailingPhương pháp xác định vị trí con tàu (con tàu như đang trên một mặt phẳng chứ không phải mặt cong của quả đất)
- plane-stockcán bào
- plane-tabletrắc địa kế
- plane ticketvé máy ba
- plane-treeCây tiêu huyền ((cũng) plane)
- planeformHình thức một vật nhìn từ trên cao xuống
- planenessXem plane
- planerthợ bào, máy bào
- planethành tinh, áo lễ
- planet-strickenbàng hoàng, kinh hoàng
- planet-struckbàng hoàng, kinh hoàng
- Planet Xhành tinh x
- planetariumcung thiên văn, mô hình vũ trụ
- planetaryở thế gian này, trần tục
- planetary systemhệ hành tinh
- planetismHiện tượng di động/ di chuyển
- planetoidhành tinh nhỏ
- planetoidalXem planetoid
- plangencytính vang, tính ngân vang, tính thảm thiết
- plangentvang lên, ngân vang, thảm thiết
- plangentlyngân vang, thảm thiết, than vãn
- planiformDạng giẹp; dạng mặt phẳng
- planigraphysự chiếu chụp phẳng
- planimetercái đo diện tích
- planimetricphép đo diện tích
- planimetricalphép đo diện tích
- planimetricallyXem planimeter
- planimetryphép đo diện tích
- planingsự bào
- planipetalouscó cánh giẹp
- planishđập dẹt, cán dẹt, đánh bóng
- planisherthợ cán, máy cán
- planispherebình đồ địa cầu
- planisphericXem planisphere
- planispiralxoắn phẳng
- planissimocực nhẹ, đoạn nhạc rất nhẹ
- planktấm ván, mục, lát ván
- plankingván, sàn gỗ ván
- planktonsinh vật phù du
- planktonicXem plankton
- planlesskhông có kế hoạch
- plannedcó kế hoạch, dự kiến
- planned economyNền kinh tế kế hoạch hoá
- plannerngười đặt kế hoạch
- planningsự lập kế hoạch
- plano-Xem plan-
- plano-conicalphẳng nón
- planoconcavephẳng lõm
- planoconidiumhạt đỉnh động
- planoconvexphẳng lồi
- planographicThuộc planography
- planographyQuá trình in từ mặt phẳng
- planometricskế hoạch lượng
- plantnhà máy, trồng, cắm
- plant bargainingSự thương lượng ở một nhà máy
- plant-eatingăn cỏ
- plant-feederđộng vật ăn cỏ
- plant-foodthức ăn thực vật, phân bón
- plant-louserệp cây
- plant milksữa thực vật
- plant-tissuemô thực vật
- plantabàn chân, đốt bàn
- plantablecó thể trồng được
- plantaincây mã đề, cây chuối lá
- plantarbàn chân
- plantationvườn ươm, đồn điền
- planterchủ đồn điền, người trồng trọt
- plantigradeĐi bằng gan bàn chân
- plantletcây non
- plantulađệm vuốt bám
- planulaấu trùng planula