Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ C — trang 2
10.296 mục từ bắt đầu bằng chữ C, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 2/52
- calamity howlerAnh chàng bi quan yếm thế luôn luôn kêu khổ
- calamondintắc, quất
- calamuscây thạch xương bồ, giống cây mây
- calandermáy cán láng, cán láng
- calandra larksơn ca calandra
- Calapancalapan
- calashxe ngựa mui gập, xe độc mã nhẹ
- calathidecụm hoa
- calcaneumXem calcaneus
- calcaneusxương gót, cựa chim
- calcanialThuộc xương gót, thuộc cựa (chim)
- calcarcựa
- calcaratecó cựa
- calcareousđá vôi, chứa đá vôi
- calcareouslyXem calcareous
- calcariousđá vôi, chứa đá vôi
- calceolariacây huyền sâm
- calcicChứa đựng can xi hay vôi
- calcicolemọc trên đất vôi
- calciferolvitamin d
- calcificChứa đựng hay tạo nên sự hoá vôi
- calcificationsự hoá vôi
- calcifylàm cho hoá vôi, hoá vôi
- calcigerouschứa muối canxi
- calciminevôi quét tường, quét tường
- calcinatenung thành vôi, đốt thành tro, bị nung thành vôi
- calcinationsự nung thành vôi, sự đốt thành tro
- calcinenung thành vôi, đốt thành tro, bị nung thành vôi
- calcinizelàm thành đá vôi, biến thành đá vôi
- calciphileCây mọc trên đất ưa vôi
- calciphobecây kỵ đất vôi
- calciphyteThực vật mọc trên đất vôi
- calciteCanxit
- calciticXem calcite
- calciumcanxi
- calcivorousăn vôi, sống trên đất vôi
- calculabilityTính có thể đếm được, tính có thể tính được
- calculablecó thể đếm được, có thể tính được
- calculatetính, tính toán, tính trước
- calculatingthận trọng, tính toán hơn thiệt
- calculatinglyXem calculating
- calculationsự tính, sự tính toán, kết quả tính toán
- calculation programchương trình tính toán
- calculativeXem calculation
- calculatorngười tính, máy tính, máy tính cầm tay
- calculiphép tính, sỏi
- calculouscó sỏi
- calculusphép tính, giải tích, sỏi
- calculus of variationsphép tính biến phân
- calderahõm chảo, canđêra
- caldrenchảo hơi, nồi hơi
- caldronvạc
- caledonian(thuộc) Ê-cốt
- calefacientlàm ấm, làm nóng, thuốc làm ấm
- calefactionsự làm ấm
- calefactorylàm ấm, làm nóng, phòng sưởi
- calendalXem calends
- calendarlịch, lịch công tác, ghi vào lịch
- calendermáy cán láng, cán láng
- calendsNgày đầu tháng ngay sóc (trong lịch La mã cũ)
- calenturebệnh sốt nhiệt đới
- calfcon bê, bê, bắp chân
- calf-bonexương mác
- calf-lengthquần lửng bó giò
- calf-loveChuyện yêu đương trẻ con
- calfskinDa dê (dùng làm bìa sách, đóng giày) ((cũng) calf)
- caliberca líp, cỡ
- calibrateđịnh cỡ, xác định đường kính
- calibratedđược lấy chuẩn
- calibrationsự định cỡ
- calibration capacitorbộ điện dung chuẩn
- calibration curveđường lấy chuẩn
- calibration instrumentdụng cụ lấy chuẩn
- calibratorbộ lấy chuẩn
- calibrecỡ, đường kính, phẩm chất
- caliceskhoang hình cốc
- calicleđài phụ
- calicovải trúc bâu, vải in hoa, mèo tam thể
- calico printingViệc in hoa trên vải
- calidnóng
- calidariumphòng tắm nước nóng
- califvua hồi
- Californiaca li, caliphoócnia, ca-li
- California bearing ratioChỉ số biểu thị sức chịu tải của đất hoặc vật liệu dùng trong tính toán thiết kế kết cấu của áo đường theo phương pháp của AASHTO. Được tính bằng phần trăm theo tỷ số giữa lực tác dụng lên mẫu và lực tiêu chuẩn "để ấn mũi xuyên ngập tới độ sâu 0,1 hoặc 0,2 inch (tương đương 2,5 và 5 mm) với tốc độ xuyên là 0,05 inch/phút (1,27 mm/phút)". Lực tiêu chuẩn là giá trị lực thí nghiệm trên mâu cấp phối đá dăm chuẩn của phòng thí nghiệm đường bộ của tiểu bang California, Mỹ
- californiumcalifoni
- caliginousmờ mịt, tối
- caliolgyKhoa nghiên cứu tổ chim
- caliologyKhoa nghiên cứu tổ chim
- calipashmàng lót mai
- calipeemàng lót yếm
- calipersCom-pa đo ngoài
- caliphvua hồi, kha-lip
- caliphatevương triều hồi giáo
- calisthenicXem calisthenics
- calisthenicsMôn thể dục mềm dẻo
- calixkhoang hình cốc
- calkmấu sắc, đóng mấu sắc, đồ lại
- calkerthợ xảm
- calkinmấu sắc
- calltiếng kêu, tiếng la, tiếng chim kêu
- call a spade a spadenói thật, nói thẳng ra, gọi đích danh
- call addressđịa chỉ gọi
- call asidegọi ra một chỗ, kéo sang một bên
- call awaygọi đi, mời đi
- call away one's attentionlàm cho đãng trí
- call backgọi lại, gọi về
- call-bellchuông để gọi
- call-boxbuồng điện thoại
- call by addressgọi bằng địa chỉ
- call by namegọi bằng tên
- call by referencegọi bằng tham khảo
- call by resultgọi bằng kết quả
- call by valuegọi bằng trị số
- call cousin with somebodyTự nhiên là có họ với ai
- call downgọi xuống, xỉ vả, mắng nhiếc thậm tệ
- call forthphát huy hết, đem hết, gây ra
- call-girlgái điếm
- call housenhà thổ
- call-inNhư phone-in
- call into beingtạo ra, làm nảy sinh ra
- call it a dayvề hưu
- call-loanTiền cho mượn trả lúc nào người cho mượn muốn
- call moneyKhoản vay không kỳ hạn
- call-numberSố dây nói, số điện thoại
- call offgọi ra chỗ khác, đình lại, hoãn lại
- call optionhợp đồng mua trước
- call outgọi ra, gọi to
- call-oversự gọi tên, sự điểm danh
- call over namesđiểm tên
- call-signtín hiệu, điện tín
- call-signaltín hiệu, điện tín
- call something one's owncó cái gì
- call something upLấy cái gì có sẵn ra để dùng
- call the bannsThông báo hôn nhân ở nhà thờ
- call the policexin gọi cảnh sát
- call to accountbắt phải giải thích
- call to armslệnh nhập ngũ, lệnh động viên
- call to orderBắt đầu một cách chính thức
- call to the coloursđộng viên, gọi nhập ngũ
- call togethertriệu tập
- call-uplệnh tòng quân, lệnh nhập ngũ
- call-up paperGiấy báo trúng nghĩa vụ quan sư hoặc đỗ học hiệu nào
- callacũng calla lili, cây thủy vu
- callablecó thể gọi được
- callanngười thiếu niên, người trẻ tuổi
- callboytrai gọi, phục vụ vì tiền
- callerngười đến thăm, người gọi, tươi
- caller-upngười gọi dây nói
- calligrapherngười viết chữ đẹp, nhà thư pháp
- calligraphicthư pháp
- calligraphic graphicsPhép hoạ hình chữ viết
- calligraphistdanh từ
- calligraphythuật viết chữ đẹp, chữ viết đẹp, bút pháp
- callingxu hướng, khuynh hướng, nghề nghiệp
- calling frequencytần số gọi
- calling hoursgiờ đến thăm
- calling ratesuất gọi
- calliopeMột loại đàn ống dùng những còi hơi, được chơi bằng bàn phím, thường có trong vòng quay ngựa gỗ và tàu hơi
- callipersCom-pa đo ngoài
- callisthenicthể dục mềm dẻo
- callisthenicsthể dục mềm dẻo
- calloseCaloza
- callositychai, sự nhẫn tâm
- callousthành chai, có chai, nhẫn tâm
- callouslytàn nhẫn, nhẫn tâm
- callousnesssự nhẫn tâm
- callowchưa đủ lông cánh, có nhiều lông tơ, đồng thấp
- callownessXem callow
- calluschỗ thành chai, chai, sẹo xương
- calmêm đềm, lặng gió, bình tĩnh
- calm before the stormbình yên trước bão
- calmativelàm dịu đi, làm giảm đau, thuốc làm dịu đi
- calmlyyên lặng, êm ả, bình tĩnh
- calmnesssự yên lặng, sự bình tĩnh
- calnnishnesstính chất thị tộc
- calobiosisđời sống tựa
- calomelCaloment
- caloradiancesự bức xạ nhiệt, sự toả nhiệt
- calorescencesự nhiệt quang
- caloricnhiệt
- caloricallyXem caloric
- calorieca-lo, ca-lo-ri
- calorifictoả nhiệt
- calorificationsự toả nhiệt
- calorificskỹ thuật nhiệt học
- calorigenicsinh nhiệt
- calorimetercái đo nhiệt lượng
- calorimetricphép đo nhiệt lượng
- calorimetricallyXem calorimeter
- calorimetryphép đo nhiệt lượng
- calottemũ chỏm, mũ ca lô, ca nô
- caloyerTu sĩ Hy Lạp giáo
- calp up the bargainGiải quyết thành việc mua bán
- calquesự dịch sao phỏng, từ dịch sao phỏng, dịch sao phỏng
- caltropchông sắt
- calumettẩu hoà bình
- calumniatenói xấu, vu khống
- calumniationsự nói xấu, sự vu khống
- calumniatorkẻ vu khống
- calumniatoryvu khống