Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ C — trang 3
10.296 mục từ bắt đầu bằng chữ C, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 3/52
- calumninatoryvu khống
- calumniousvu khống
- calumniouslyXem calumnious
- calumnylời vu khống
- calvadosnước pháp
- calvariavòm sọ, nắp sọ
- calvarycanvê
- calveđẻ con
- calvescon bê
- calvingsự đẻ
- calvinismThuyết Can-vin
- calvinistNgười theo thuyết Can-vin
- calvitiesbệnh hói
- calvoushói, trọc
- calxTro để lại sau khi nấu kim loại
- calycesđài, khoang hình ốc
- calycexđài, khoang hình ốc
- calyciflorousCó nhị- tràng đính đài
- calyciformDạng đài
- calycineThuộc đài
- calycleđài phụ, áo
- calyculatecó đài phụ
- calyculuscấu trúc hình cốc, chồi, đài phụ
- calypsoBài ca về một đề tài nóng bỏng (thu hút sự quan tâm của nhiều người)
- calypsonianXem calypso
- calyxđài, khoang hình ốc, đài hoa
- camcam, cây cam
- camaraderietình bạn, sự thân thiết
- camarillabè đảng
- cambersự khum lên, sự vồng lên, mặt khum
- cambialXem cambium
- cambiformDạng thể bào tượng tầng
- cambiogeneticphát sinh tượng tầng
- cambistNgười chuyên buôn bán hối phiếu
- cambiumtầng phát sinh gỗ, tượng tầng
- Cambodiacampuchia, cam-pu-chia, căm bốt
- Cambodiancăm bốt, cao miên
- cambrelMóc (để) treo thịt cả con (ở nhà hàng thịt)
- cambriankỷ cambri, hệ cambri, kỉ cam-bri
- Cambrian explosionbùng nổ kỷ cambri
- cambricvải lanh mịn, khăn mùi xoa, bằng vải lanh mịn
- camcordermáy ghi hình, máy quay
- camellạc đà, điều khó tin
- cameleerngười chăn lạc đà
- camelliacây hoa trà, hoa chè, hoa trà
- camelopardhươu cao cổ
- camelryĐội quân cưỡi lạc đà
- camembertPhó mát ca-măm-be
- cameoĐồ trang sức đá chạm
- cameramáy ảnh, máy chụp hình, máy quay phim
- camera amplifierBộ khuếch đại máy thu hình
- camera aperturekhẩu độ máy hình
- camera-manngười chụp ảnh, phóng viên nhiếp ảnh, nhà quay phim
- camera-obscurahộp nhìn hình chiếu, phòng nhìn hình chiếu
- camera shutterCửa sập máy thu hình
- camera-shyKhông thích cho người khác chụp ảnh/quay phim mình
- camera zoomChuyển tiêu cự máy quay phim
- cameramanchuyên viên quay phim, chuyên viên thu hình, chuyên viên ghi hình
- camerationsự chia ô, sự chia ngăn
- camerlengogiáo chủ thị thần, nhiếp chính, hồng y nhiếp chính
- Cameroonca-mơ-run
- cami-knickersÁo lót may liền với quần đùi (của đàn bà)
- camionxe tải
- camisadoCuộc tấn công ban đêm
- camisolecoocxê ngoài
- camletvải lạc đà
- camomilecúc la mã, hoa cúc la mã
- camouflagevật nguỵ trang
- camouflage disciplinekỷ luật ngụy trang
- camouflagerXem camouflage
- camptrại, chỗ cắm trại, chỗ đóng quân
- camp-bedgiường xếp, giường gấp
- camp-chairghế xếp, ghế gấp
- camp-feverbệnh thương hàn
- camp-firelửa trại
- camp-followerThường dân đi theo một đơn vị, thường dân lai vãng ở nơi đóng quân
- camp-groundnơi cắm trại
- camp-meeting(từ Mỹ, nghĩa Mỹ) buổi hội họp ở ngoài trời
- camp-shafttrục phân phối, trục cam
- camp-stoolghế xếp, ghế gấp
- camp-woodcây gỗ cứng
- campaignchiến dịch, cuộc vận động, đi chiến dịch
- campaignerNgười tham gia nhiều chiến dịch
- Campanagaraquốc gia champa
- campanilelầu chuông, gác chuông
- campanologistXem campanology
- campanologythuật đúc chuông, thuật rung chuông
- campanulagiống cây hoa chuông
- campanulaceoushọ hoa chuông
- campanulatehình chuông
- camperngười cắm trại
- campestralthôn dã, ngoài đồng trống
- campfirelửa trại
- campheneCamfen
- camphorlong não, chương não
- camphor-treecây long não, long não, dã hương
- camphoraceousXem camphor
- camphorateướp long não
- camphoratedcó long não
- camphorated-oildầu long não
- camphoricXem camphor
- campingsự cắm trại, cắm trại
- campsiteđịa điểm cắm trại
- camptocarpouscó quả cong
- camptodrometheo đường cong
- campuskhu sân bãi, khuôn viên trường, khu trường sở
- campylotropuscó noãn
- camraChiến dịch vận động làm bia theo hình thức truyền thống (Campaign for Real Ale)
- camshafttrục cam, trục phân phối
- canbình, bi đông, vỏ đồ hộp
- can't cut itkhông đủ khả năng giải quyết vấn đề hay khó khăn
- can't hold a candle toThua xa không sánh được, không đáng xách dép cho
- can't make head or tail ofKhông hiểu đầu đuôi ra sao
- can't say bo to a goosenhát như cáy
- can I help youtôi có thể giúp bạn?
- can I smoketôi có thể hút thuốc không?
- can I use your phonecho tôi mượn điện thoại nhé
- can make nothing ofkhông hiểu đầu đuôi, không giải quyết được
- can openerđồ khui hộp, đồ mở hộp
- can snuff a candle with a pistolbắn tài
- can take it to the bankđúng sự thật
- can the leopard change his spots?Đánh chết cái nết không chừa
- can you help mebạn có thể giúp tôi?
- Canaanca-na-an
- canadathượng canada, ca-na-đa, gia nã đại
- Canada thistlekế đồng
- canadianca-na-đa, người ca-na-đa
- Canadian dollarđô la canada
- Canadian EnglishBiến thể của tiếng Anh được sử dụng ở Canada
- canaillelớp người thấp hèn, tiện dân
- canajantiếng anh ở canada
- canalkênh, sông đào, ống
- canaliculusống nhỏ, rãnh nhỏ
- canalizationsự đào kênh, hệ thống sông đào
- canapeBánh dùng chung với thức uống tại một buổi tiệc
- canardtin vịt
- canaricây trám
- canarychim tước, chim bạch yến
- canary-colouredmàu vàng nhạt
- canary in a coal mineDấu hiệu cảnh báo sớm về mối nguy hiểm hoặc rắc rối sắp xảy ra
- canastaLối chơi bài canaxta Nam mỹ
- Canberracanberra
- cancanĐiệu nhảy căng-căng
- Cancaocảng khẩu quốc, nay là hà tiên
- cancelsự xoá bỏ, sự huỷ bỏ, lệnh ngược lại
- cancel characterký tự xóa bỏ
- cancelableXem cancel
- cancelerXem cancel
- cancellablegiản ước được
- cancellatehình mạng
- cancellatedhình mạng
- cancellationsự bỏ, sự huỷ bỏ, dấu xoá bỏ
- cancellousXốp (xương) ((cũng) cancellate)
- cancerbệnh ung thư, ung nhọt, những cái xấu xa
- cancerousung thư
- cancriformDạng cua
- cancriniteCancrinit
- cancroidgiống con cua, giáp xác họ cua, u dạng ung thư
- candareenphân
- candelacađela
- candelabracây đèn nến, chúc đài, cột đèn
- candelabrumcây đèn nến, chúc đài, cột đèn
- candescencetrạng thái nung trắng, trạng thái nóng trắng
- candescentnung trắng, nóng trắng
- candescentlyXem candescence
- candidthật thà, ngay thẳng, vô tư
- candid cameraMáy ảnh nhỏ chụp trộm
- candid friend(Mỉa mai) Người làm ra vẻ bộc trực ngay thẳng nhưng dụng ý để nói xấu bạn
- candidacysự ứng cử
- candidatengười ứng cử, người dự thi, thí sinh
- candidaturesự ứng cử
- candidlythật thà, thẳng thắn
- candidnesstính thật thà, tính ngay thẳng, sự vô tư
- candiedkết thành đường phèn, tẩm đường, ướp đường
- candlecây nến, soi, nến
- candle-berrycây có sáp
- candle-endmẩu nến
- candle-hourNến-giờ
- candle-powernến
- candlelightánh sáng đèn nến
- candlenutquả lai
- candlepowernến
- candlestickcây đèn nến, đế nến, đế đèn cầy
- candlewickvải bông xù
- candlewoodGỗ thắp đèn được thay nến
- candoluminescencelửa phát sáng
- candor(như) candour
- candourtính thật thà, tính ngay thẳng, sự vô tư
- Candraprabhanguyệt quang bồ tát
- candykẹo, côcain, làm thành đường phèn
- candy canekẹo gậy giáng sinh, loài
- candy-flossque kẹo
- candy-tuftcây thập tự
- canecây trúc, cây lau, cây mây
- cane-brakebãi lau sậy
- cane-chairghế mây
- cane-sugarđường mía
- cane-trashbã
- canerXem cane
- canescenttrở nên bạc, trở nên trắng