Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ C — trang 4
10.296 mục từ bắt đầu bằng chữ C, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 4/52
- canggông
- Cangjiethương hiệt
- canguegông
- caninechó, họ chó, giống chó
- canine toothrăng nanh
- caningsự đánh đòn, trận đòn
- canisterhộp nhỏ, hộp, hộp đựng bánh thánh
- cankerbệnh viêm loét miệng, bệnh loét tai, làm loét
- canker-wormsâu đo
- cankerouslàm loét, làm thối mục, đồi bại
- cannacây chuối hoa
- cannabicXem cannabis
- cannabiscây gai dầu, cần sa
- cannedđược đóng hộp, được ghi vào băng, được thu vào đĩa
- cannelThan nến ((cũng) cannel coal)
- cannelloniBánh làm bằng thịt trộn gia vị
- cannerXem can
- cannerynhà máy đồ hộp
- cannibalngười ăn thịt người
- cannibaliseăn thịt sống, ăn thịt người
- cannibalismtục ăn thịt người, ăn thịt đồng loại
- cannibalisticăn thịt người, ăn thịt đồng loại
- cannibalizationsự ăn thịt người
- cannibalizeăn thịt sống, ăn thịt người
- cannikinbình nhỏ, bi đông nhỏ
- cannilyXem canny
- canninesstính cẩn thận, tính dè dặt, sự khôn ngoan
- cannoloMột loại bánh bột nhào có nhân phô mai ricotta
- cannonsúng thần công, súng đại bác, pháo
- cannon-ballđạn súng thần công
- cannon-bitHàm thiếc ngựa ((cũng) cannon)
- cannon-fodderbia thịt, bia đỡ đạn
- cannon-shotphát đại bác, tầm súng đại bác
- cannonadeloạt súng đại bác, nã đại bác
- cannonball
- cannoneerpháo thủ, pháo binh
- cannonrymột loạt pháo, pháo binh
- cannotcó thể không
- cannot choose but(Từ cổ,nghĩa cổ) Không còn cách nào khác hơn là
- cannot settle to anythingKhông thể yên tâm kiên trì làm một việc gì
- cannulaống thông dò
- cannulateĐưa ống thông dò vào cơ thể
- cannycẩn thận, dè dặt, khôn ngoan
- canoexuồng, bơi xuồng
- canoeistngười bơi xuồng, người thích bơi xuồng
- canolizeđào kênh
- canontiêu chuẩn, luật lệ, quy tắc
- canon-lawyerNgười lo về luật giáo hội
- canonessnữ tu sĩ, nữ mục sư
- canonicalhợp với kinh điển
- canonical formmẫu đúng tiêu chuẩn
- canonical mapánh xạ chính tắc
- canonicallyXem canonical
- canonicalsQuần áo của giáo sĩ
- canonicatelộc của giáo sĩ, chức giáo sĩ
- canonicityXem canonical
- canonisephong thánh, liệt vào hàng thánh
- canonistNgười thông hiểu quy tắc giáo hội
- canonisticXem canonist
- canonisticalXem canonist
- canonizationsự tuyên thánh, sự phong thánh, sự trung thành
- canonizephong thánh, liệt vào hàng thánh, tuyên thánh
- canonizerXem canonize
- canonrylộc của giáo sĩ, chức giáo sĩ
- canoodlenựng, âu yếm
- canoodlingsự mơn trớn, sự vuốt ve
- canopymàn trướng, vòm, che bằng màn
- canorousêm tai, du dương
- canorouslyXem canorous
- canorousnesssự êm tai, tính du dương
- cantsự nghiêng, độ nghiêng, nghiêng
- cant-dogcái móc
- cantabilegiống hát
- cantabrigianĐại học Căm-brít
- cantaloupdưa đỏ
- cantaloupedưa đỏ
- cantankerouskhó tính, hay gắt gỏng, hay gây gỗ
- cantankerouslyXem cantankerous
- cantankerousnesstính khó tính, tính hay gắt gỏng, tính hay gây gỗ
- cantataCantat
- cantatriceNữ ca sĩ chuyên nghiệp
- canteencăng tin, bi đông, căn tin
- canterngười giả dối, người đạo đức giả, người hay nói lóng
- canthalđuôi mắt
- cantharidbọ phỏng
- cantharidincanthariđin
- cantharisbọ phỏng
- canthikhoé mắt
- canthuskhoé mắt
- canticlebài ca, bài thánh ca
- cantilenaCantilen
- cantileverMút chìa đỡ bao lơn
- cantilever networkmạng chữ l
- cantillatengâm tụng
- cantillationsự ngâm tụng
- cantinaquán rượu nhỏ
- cantinesstính vui vẻ
- cantingđạo đức giả, ngụy quân tử, kêu la thảm thiết
- cantinglyXem cant
- cantingnessXem cant
- cantlemiếng, khoanh, đuôi vểnh
- cantođoạn khổ
- cantontổng, bang, chia thành tổng
- cantonalXem canton
- cantonesetiếng quảng đông
- cantonmentsự đóng quân
- cantorNgười điều khiển ban ca (trong nhà thờ)
- cantorialXem cantor
- cantosXem canto#Tiếng Anh
- cantripphép phù thuỷ, trò chơi ác, trò đùa
- cantusĐiệu hát theo hình thức đã xác định
- cantyvui vẻ
- canuckNgười Ca-na-đa gốc Pháp
- canvasvải bạt, lều, buồm
- canvasscuộc bàn cãi, cuộc thảo luận, bàn cãi
- canvasserngười đi chào hàng
- canyonhẻm núi, hẽm núi, vực
- canzonaCanzon
- Cao Bằngcao bằng
- Cao Daiđạo cao đài, đại đạo tam kỳ phổ độ
- Caodaismđạo cao đài
- caoutchouccao su
- capmũ lưỡi trai, mũ vải, nắp
- cap in handkhúm núm
- cap lineđường đỉnh
- capabilitykhả năng, năng lực, năng lực tiềm tàng
- capablecó tài, có năng lực giỏi, có thể
- capablenessXem capable
- capablythành thạo, khéo léo
- capaciousrộng, to lớn
- capaciouslyXem capacious
- capaciousnesscỡ rộng, sự to
- capacitanceđiện dung
- capacitance-resistance couplingGhép dung-trở
- capacitance-resistance oscillatorBộ dao động dung-trở
- capacitatelàm cho có thể
- capacitationXem capacitate
- capacitivetính điện dung, dung tính
- capacitivelyXem capacitance
- capacitorcái tụ điện, bộ điện dung, tụ điện
- capacitor constanthằng số điện dung
- capacitor storebộ trữ điện dung
- capacitor-transformer gyratorBộ hồi chuyển điện dung-biến áp
- capacitronĐèn thủy ngân điện dung
- capacitysức chứa, chứa đựng, năng lực khả năng
- capacity houseRạp hát chật ních khán giả
- capacity modelmô hình công năng
- capacity untilizationMức sử dụng công năng
- caparisontấm phủ lưng ngựa, đồ trang sức, phủ tấm che lên
- capeáo choàng không tay, mũi đất, mũi
- Cape jasminedành dành
- Cape of Good Hopemũi hảo vọng
- Cape Verdecáp ve, cáp-ve
- capelincá trứng
- capercây bạch hoa, nụ bạch hoa giầm, nhảy cỡn
- capercailiegà rừng
- capercailyegà rừng
- capercailzegà rừng
- Capernaumcaphácnaum
- capfulmũ
- capful of windmột làn gió thoảng
- capiastrát bắt giam
- capillaritysự mao dẫn, tính mao dẫn
- capillarymao dẫn, ống mao dẫn, mao quản
- capilliformDạng lông
- capillitiummạng
- capitatheo đầu người
- capitalthủ đô, thủ phủ, chữ viết hoa
- capital - intensive economyNền kinh tế dựa nhiều vào vốn
- capital- reversingThay đổi kỹ thuật sản xuất
- capital accounttài khoản vốn
- capital accumulationtích lũ vốn
- capital allowancesCác khoản miễn thuế cho vốn
- capital assettài sản vốn
- capital asset pricing modelMô hình định giá Tài sản vốn
- capital budgetingPhân bổ vốn ngân sách
- capital chargesCác phí tổn cho vốn
- capital citythủ đô, thủ phủ
- capital coefficientscác hệ số vốn
- capital constructionsxây dựng cơ bản
- capital deepeningtăng cường vốn
- capital equipmentthiết bị sản xuất, thiết bị vốn
- capital expenditurechi tiêu cho vốn
- capital flightbay vốn
- capital gainkhoản lãi vốn
- capital gains taxthuế lãi vốn
- capital gearingtỷ trọng vốn vay
- capital goodstư liệu sản xuất
- capital intensitycường độ vốn
- capital-intensivecần nhiều vốn, dựa nhiều vào vốn
- capital-intensive sectorNgành bao hàm nhiều vốn
- capital-intensive techniquesCác kỹ thuật dựa nhiều vào vốn
- capital-labour ratioTỷ số vốn/ lao động
- capital letterchữ hoa
- capital losskhoản lỗ vốn
- capital marketthị trường vốn
- capital movementsCác luồng di chuyển vốn
- capital-output ratioTỷ số vốn-sản lượng
- capital-profitLợi nhuận do vốn đưa đến
- capital punishmenttử hình