Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ C — trang 37
10.296 mục từ bắt đầu bằng chữ C, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 37/52
- contiguouskề nhau, giáp nhau
- contiguous data structureCấu trúc dữ kiện tiếp cận
- contiguouslyXem contiguous
- contiguousnesssự kề nhau, sự giáp nhau
- continencesự tiết dục, sự trinh bạch, sự trinh tiết
- continenttiết độ, điều độ, trinh bạch
- continentallục địa, đại lục, lục địa châu âu
- continental drifttrôi dạt lục địa
- continental effecthiệu ứng lục địa
- continental shelfthềm lục địa
- continentalismXem continental
- continentalistXem continental
- continentalityXem continental
- continentallyXem continental
- continentlyXem continent
- contingencysự ngẫu nhiên, sự tình cờ
- contingency planKế hoạch phòng bất ngờ
- contingency reservedự trữ phát sinh
- contingency tablebảng phát sinh, bảng sự cố
- contingentngẫu nhiên, tình cờ, còn tuỳ thuộc vào
- contingent marketthị trường bất trắc
- contingent valuationđịnh giá phát sinh
- contingentlyXem contingent
- continuableXem continue
- continualliên tục, liên miên
- continuallyliên tục, không ngớt
- continualnesstính liên tục, tính liên miên
- continuancesự tiếp tục, sự tồn tại, sự kéo dài
- continuantxát, phụ âm xát
- continuationsự tiếp tục, sự làm tiếp, sự chấp
- continuation linedòng nối tiếp
- continuativeđể tiếp tục, để nối tiếp
- continuativelyXem continuative
- continuatorngười làm tiếp, người viết tiếp
- continuetiếp tục, làm tiếp, giữ
- continuedliên tục
- continuerXem continue
- continuitysự liên tục, sự liên tiếp, kịch bản điện ảnh
- continuity conditionđiều kiện liên tục
- continuity testthử tính liên tục
- continuobè hát chạy liền
- continuousliên tục, liên tiếp, tiến hành
- continuous distributionphân phối liên tục
- continuous monitoringkiểm tra liên tục
- continuous operationvận hành liên tục
- continuous processingxử lý liên tục
- continuous spectrumphổ liên tục
- continuous variablebiến số liên tục
- continuouslyliên tục, liên tiếp
- continuousnesstính liên tục, tính liên tiếp
- continuumthể liên tục
- contorniatecó gờ nổi
- contortvặn xoắn, làm vặn vẹo, làm méo mó
- contortedvặn vẹo, méo mó
- contortedlyXem contorted
- contortednesssự vặn vẹo, sự méo mó
- contortionsự xoắn lại, sự vặn lại, sự nhăn mặt
- contortionistNgười làm trò uốn mình, người giỏi môn thể dục mềm dẻo
- contortionisticXem contortionist
- contortiveXem contort
- contourđường viền, đường quanh, đường nét
- contour analysisphân tích ngoại hình
- contour-fightermáy bay cường kích
- contour-intervalsự cách đều
- contour-lineđường mức, đường đẳng trị, đường đồng mức
- contour-mapbản đồ đường mức
- contour-ploughingsự cày vòng quanh
- contouringđịnh ngoại hình, định đường đồng mức
- contrađối với, chống với
- contra-bassooncôngfagôt
- contra-indicationsự chống chỉ định
- contrabandsự buôn lậu, sự lậu thuế, hàng hoá
- contrabandageXem contraband
- contrabandismthương nghiệp bất chính
- contrabandistngười buôn lậu
- contrabasscôngbat
- contrabassistXem contrabass
- contraceptionsự tránh thụ thai
- contraceptiveđể tránh thụ thai, thuốc tránh thụ thai
- contracthợp đồng, giao kèo, sự ký hợp đồng
- contract curveđường hợp đồng
- contract oneself out ofThoả thuận trước mà tránh, thoả thuận trước mà miễn (việc gì)
- contractibilityTính có thể thu nhỏ, tính có thể co lại
- contractiblecó thể thu nhỏ, có thể co lại
- contractiblenessXem contract
- contractilecó thể rút lại, có thể co lại
- contractilitytính co lại
- contractionsự tiêm nhiễm, sự mắc, sự thu nhỏ
- contractionary fiscal policyChính sách thu chi ngân sách thu hẹp
- contractionary phasegiai đoạn suy giảm, giai đoạn thu hẹp
- contractiveco lại được, làm co
- contractivenesstính co lại được, khả năng làm co
- contractorthầu khoán, người đấu thầu, nhân viên hợp đồng
- contractualbằng hợp đồng, bằng giao kèo
- contractuallyXem contractual
- contracturesự co cứng
- contradicationsự chống chỉ định
- contradictmâu thuẫn với, trái với, cãi lại
- contradictableCó thể bị cãi lại
- contradicterXem contradict
- contradictionsự mâu thuẫn, sự trái ngược, sự cãi lại
- contradictioushay nói trái lại, hay nói ngược lại, hay cãi lại
- contradictiousnesstính hay cãi lại
- contradictorngười nói trái lại, người cãi lại
- contradictorilyXem contradictory
- contradictorinessXem contradictory
- contradictorymâu thuẫn, trái ngược, hay cãi lại
- contradistinctionsự trái ngược, sự tương phản, sự phân biệt
- contradistinctiveXem contradistinction
- contradistinctivelyXem contradistinction
- contradistinguishphân biệt
- contraflowĐường tạm lưu thông hai chiều
- contraflow couplingghép ngược dòng
- contraindicatecấm dùng
- contraindicationsự phản chỉ định, việc cấm dùng
- contralateralđối bên
- contraltogiọng nữ trầm
- contrapositionsự trái ngược nhau, sự tương phản
- contrapositivetrái ngược, tương phản
- contrapropCánh quạt ngược cùng trục
- contraptionmáy kỳ cục
- contrapuntalđối âm
- contrapuntallyXem contrapuntal
- contrapuntistngười thạo đối âm
- contrarianttrái ngược, chống đối lại
- contrarietysự trái ngược, sự tương phản, cái trái ngược
- contrarilytrái ngược, ngược lại
- contrarinesstính chất trái lại, tính chất ngược lại
- contrarioustrái ý, trái ngược, trái thói
- contrariouslyXem contrarious
- contrariwisengược lại, trái lại, ngược chiều
- contrarytrái ngược, nghịch, trái thói
- contrary-mindedCó ý kiến ngược lại
- contrastsự tương phản, sự trái ngược, cái tương phản
- contrast controlđiều chỉnh tương phản
- contrast detailchi tiết tương phản
- contrast reductiongiảm tương phản
- contrast sensitivityđộ nhạy tương phản
- contrastableXem contrast
- contrastinglyXem contrast
- contrastiveĐể nêu bật sự tương phản
- contrastyđen trắng rõ rệt
- contravallationchiến hào bao vây
- contravariantphản biến
- contravenemâu thuẫn với, trái ngược với, vi phạm
- contravenerXem contravene
- contraventionsự vi phạm
- contretempssự trắc trở, sự không may, chuyện trớ trêu
- contributeđóng góp, góp phần
- contributionsự đóng góp, sự góp phần, vật đóng góp
- contributiveXem contribute
- contributivelyXem contribute
- contributivenessXem contribute
- contributorngười đóng góp, người góp phần, người cộng tác
- contributoryđóng góp, góp phần, phụ thêm vào
- contributory negligenco(Pháp lý) Sự bất cẩn để xảy ra tai nạn (dẫn chứng nhằm giảm tiền bồi thường)
- contriteăn năn, hối hận
- contritelyXem contrite
- contritenessXem contrite
- contritionsự ăn năn, sự hối hận
- contrivancesáng kiến, cái sáng chế ra
- contrivenghĩ ra, sáng chế ra, trù tính
- contrivedtrù tính, có sắp xếp trước
- contrivedlyXem contrived
- contriverngười nghĩ ra, người sáng chế ra, người tài xoay xở
- controlquyền hành, quyền lực, sự điều khiển
- control bitbit điều khiển
- control blockkhối điều khiển
- control boardbảng điều khiển
- control cardphiếu điều khiển
- control characterký tự điều khiển, kiểm tự
- control codemã điều khiển
- control equipmentthiết bị điều khiển
- control functionhàm điều khiển, cơ năng điều khiển
- control gatecổng điều khiển, cực cổng điều khiển
- control gridlưới điều khiển
- control indexchỉ mục điều khiển
- control keyphím điều khiển
- control knobnúm điều chỉnh
- control limitgiới hạn điều khiển
- control linedây điều khiển
- control menuđơn chọn điều khiển
- control panelbảng điều khiển
- control pointđiểm kiểm tra
- control processorBộ xử lý điều khiển
- control programchương trình điều khiển
- control roomphòng điều khiển
- control sequencetuần tự điều khiển
- control statementlệnh điều khiển
- control stationđài điều khiển
- controllabilitytính dễ điều khiển
- controllablecó thể kiểm tra, có thể kiểm soát, dễ vận dụng
- controllerngười kiểm tra, người kiểm soát, quản gia
- controller-generaltổng giám đốc
- controllershipchức kiểm tra
- controlmentsự quản lý, sự chi phối
- controversialnóng bỏng
- controversialistngười tranh luận, người luận chiến
- controversialityXem controversial
- controversiallyCó tính cách tranh luận