Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ C — trang 36
10.296 mục từ bắt đầu bằng chữ C, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 36/52
- constitutivecấu thành, lập thành, cơ bản chủ yếu
- constitutivelycấu thành, thành lập
- constitutorngười sáng lập, người thiết lập
- constrainbắt ép, ép buộc, dằn xuống
- constrain informalHạn chế/ ràng buộc (không chính thức/ chính thức; ngoài quy định/ theo quy định)
- constrainableXem constrain
- constrainedngượng nghịu, bối rối, miễn cưỡng
- constrained optimizationTối ưu hoá có rằng buộc
- constrainedlygượng gạo, miễn cưỡng
- constrainerXem constrain
- constraintsự bắt ép, sự ép buộc
- constraint matrixma trận ràng buộc
- constrictthắt lại, siết lại, làm thui chột
- constrictedhẹp hòi nông cạn, thiển cận, thui chột
- constrictionsự thắt, sự siết, vật thắt lại
- constrictivesự co khít, co khít
- constrictivelyXem constrict
- constrictorcơ co khít, cái kẹp
- constringerút lại, thắt
- constringencyXem constringe
- constringentsiết lại, bó lại
- construableCó thể giải thích được
- constructlàm xây dựng, đặt, khái niệm
- construct stateMột hình thái danh từ đặc biệt gắn liền với các ngôn ngữ Phi-Á, Iran và các ngôn ngữ khác; dùng trong việc phân tích một nominal này với một nominal khác, cụ thể là cho tân ngữ của một từ dạng gen
- constructed languagengôn ngữ được xây dựng
- constructerXem construct
- constructibleXem construct
- constructionsự xây dựng, vật được xây dựng, xây dựng
- construction sitecông trường
- constructionalsự xây dựng, cấu trúc
- constructionallyXem construction
- constructionistngười giải thích
- constructivekiến trúc, xây dựng
- constructive interferencegiao thoa tăng
- constructivelyCó tính cách xây dựng
- constructivenessXem constructive
- constructivismxu hướng tạo dựng
- constructivistNgười theo xu hướng tạo dựng
- constructivitytính kiến thiết
- constructorngười xây dựng, kỹ sư xây dựng, kỹ sư đóng tàu
- construephân tích
- construingsự phân tích, sự giải nghĩa, sự giải thích
- consubstantialcùng một thể chất
- consubstantialismđồng bản chất luận
- consubstantialistNgười theo đồng bản chất luận
- consubstantialitytính đồng thể chất
- consubstantiateBiến thành cùng bản chất
- consubstantiationthuyết đồng thể chất
- consuetudetập quán, tục lệ, quan hệ xã hội
- consuetudinarytập quán, tục lệ, sách ghi tục lệ
- consullãnh sự, quan tổng tài, quan chấp chính
- consul-generaltổng lãnh sự
- consularlãnh sự
- consulatechức lãnh sự, toà lãnh sự, tòa lãnh sự
- consulshipchức lãnh sự
- consulthỏi ý kiến, thỉnh thị, tra cứu
- consult one's pillowNằm vắt tay lên trán mà suy nghĩ
- consultancysự cố vấn, sự tư vấn
- consultantngười hỏi ý kiến, thầy thuốc tư vấn, người tư vấn
- consultantshipXem consultant
- consultationsự hỏi ý kiến, sự tra cứu, sự tham khảo
- consultativeđể hỏi ý kiến, tư vấn
- consultingcố vấn, để hỏi ý kiến
- consulting-hoursgiờ khám bệnh
- consulting-roomphòng khám bệnh
- consumablecó thể ăn được
- consumablesNhững thứ có thể tiêu dùng
- consumethiêu, đốt, dùng
- consumed powercông suất tiêu thụ
- consumedlythái quá, vô hạn đọ
- consumerngười tiêu dùng, người tiêu thụ
- consumer's surplusThặng dư của người tiêu dùng
- consumer borrowingvay để tiêu dùng
- consumer choiceLựa chọn của người tiêu dùng
- consumer credittín dụng tiêu dùng
- consumer demand theoryLý thuyết cầu tiêu dùng
- consumer durableHàng tiêu dùng lâu bền
- consumer electronicsđiện tử dân dụng
- consumer equilibriumcân bằng tiêu dùng
- consumer expenditureChi tiêu của người tiêu dùng
- consumer goods and servicesHàng và dịch vụ tiêu dùng
- consumer price indexchỉ số giá tiêu dùng
- consumer resistanceSự thờ ơ của khách hàng
- consumer sovereigntyQuyền tối thượng của người tiêu dùng; Chủ quyền của người tiêu dùng
- consumer surplusThặng dư người tiêu dùng
- consumerismchủ nghĩa tiêu thụ, sự tiêu dùng
- consumeristXem consumerism
- consumeristicXem consumerism
- consumershipXem consumer
- consumingám ảnh, chi phối
- consummatetài, giỏi, làm xong
- consummate a marriageĐã qua đêm tân hôn
- consummatelyXem consummate
- consummationsự làm xong, sự hoàn thành
- consummativeXem consummate
- consummatorXem consummate
- consummatoryXem consummate
- consumptilblecó thể tiêu hao, có thể tiêu phí
- consumptionsự tiêu thụ, sự tiêu dùng, sự tiêu diệt
- consumption bundlebó hàng tiêu dùng
- consumption expenditurechi tiêu tiêu dùng
- consumption externalitiesNhững ngoại tác tiêu dùng
- consumption functionhàm tiêu dùng
- consumption taxthuế tiêu dùng
- consumptivetiêu thụ, hao phí, hao tốn
- consumptivelyNhư người lao phổi, như người ho lao
- consumptivenessSự mắc bệnh lao phổi
- cont-linekhoảng trống
- contactsự chạm, sự tiếp xúc, tiếp điểm
- contact baseĐui/chân tiếp xúc
- contact lenskính áp tròng, kính sát tròng
- contact timethời gian tiếp xúc
- contact tracetheo dõi liên lạc, truy tìm tiếp xúc
- contact tracingsự theo dõi liên lạc, sự truy tìm tiếp xúc
- contact wirechổi tiếp xúc, chổi quét
- contactorcái tiếp xúc, khởi động từ
- contactualXem contact
- contactuallyXem contact
- contagionbệnh lây
- contagiousLây ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
- contagiouslydễ lây, dễ nhiễm
- contagiousnesssự lây
- containchứa đựng, bao hàm, nén lại
- containablecó thể nén lại, có thể dằn lại
- containercái đựng, cái chứa, thùng đựng hàng
- containerizationSự cho hàng vào côngtenơ
- containerizecho hàng vào côngtenơ
- containmentchính sách ngăn chận, sự chứa đựng, sự bao hàm
- contaminantchất gây ô nhiễm, chất gây bẩn
- contaminatelàm bẩn, làm ô uế, làm nhiễm
- contaminationsự làm bẩn, sự làm ô uế, sự nhiễm
- contaminativeXem contaminate
- contaminatorXem contaminate
- contangoTiền người mua đưa để hoãn việc trả nợ
- contechuyện ngắn, chuyện kể
- contemnkhinh rẻ, khinh bỉ
- contemnerngười khinh rẻ, người khinh bỉ
- contemplatengắm, thưởng ngoạn, lặng ngắm
- contemplationsự ngắm, sự thưởng ngoạn, sự trầm ngâm
- contemplativetrầm ngâm, lặng ngắm, tu hành
- contemplativelytrầm ngâm, suy tư
- contemplativenesssự trầm ngâm, sự lặng ngắm
- contemplatorngười ngắm, người thưởng ngoạn, người trầm ngâm
- contemporaneitytính chất cùng thời, tính chất đương thời
- contemporaneouscùng thời, đương thời
- contemporaneouslyXem contemporaneous
- contemporaneousnesstính chất cùng thời, tính chất đương thời
- contemporarilyXem contemporary
- contemporaryđương thời, đương đại, cùng thời
- contemporiseđồng thời hoá
- contemporizationXem contemporize
- contemporizeđồng thời hoá
- contemptsự coi khinh, sự coi thường, sự xúc phạm
- contemptibilitytính đáng khinh, tính đê tiện
- contemptibleđáng khinh, đê tiện
- contemptiblenesstính đáng khinh, tính đê tiện
- contemptiblyXem contemptible
- contemptuouskhinh thường, coi thường
- contemptuouslykhinh khỉnh
- contemptuousnesssự khinh bỉ, sự khinh miệt
- contendchiến đấu, đấu tranh, tranh giành
- contenderđối thủ, địch thủ
- contensivesúc tích
- contentnội dung, sức chứa, sức đựng
- contentedbằng lòng, vừa lòng
- contentedlyXem contented
- contentednesssự bằng lòng, sự vừa lòng
- contentionsự cãi nhau, sự tranh luận, sự ganh đua
- contentioushay cãi nhau, hay gây gỗ, lôi thôi
- contentiouslyXem contentious
- contentiousnesstính hay cãi nhau, tính hay gây gỗ
- contentmentsự bằng lòng, sự vừa lòng
- contentsnội dung, dung lượng
- contents directorydanh mục nội dung
- conterminalgiáp giới, ở sát biên giới
- conterminousở giáp giới, tiếp giáp, gặp nhau
- conterminouslyXem conterminous
- conterminousnessXem conterminous
- contestcuộc tranh luận, cuộc tranh cãi, cuộc thi
- contestablecó thể tranh cãi, có thể tranh luận, đáng ngờ
- contestable marketThị trường có thể cạnh tranh được
- contestablenesstính đáng ngờ
- contestantđấu thủ, đối thủ, người tranh luận
- contestationsự tranh cãi, sự tranh luận, điều tranh cãi
- contested
- contesterXem contest
- contextvăn cảnh, ngữ cảnh, khung cảnh
- context dependentphụ thuộc ngữ cảnh, tùy thuộc ngữ cảnh
- context-free grammarVăn phạm phi ngữ cảnh
- context-free languageNgôn ngữ phi ngữ cảnh
- context-sensitive helpGiúp đỡ giải thích bén nhạy
- context sensitive help keyKhóa giúp theo nội dung
- contextualvăn cảnh, ngữ cảnh
- contextual helpGiúp đỡ thuộc bối cảnh
- contextuallyXem contextual
- contexturalXem contexture
- contexturecách dệt vải
- contigencetiếp liên, tiếp cận
- contigencysự ngẫu nhiên, sự tiếp liên, tiếp liên
- contiguitysự kề nhau, sự gần nhau, sự liên tưởng