Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ C — trang 35
10.296 mục từ bắt đầu bằng chữ C, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 35/52
- conquestsự xâm chiếm, sự chinh phục
- conquistadorNgười Tây Ban Nha đi xâm chiếm Trung và Nam Mỹ
- consanguinecùng dòng máu
- consanguineouscùng dòng máu, cận huyết
- consanguineouslyXem consanguineous
- consanguineousnessquan hệ dòng máu, tình máu mủ
- consanguinityquan hệ dòng máu, tình máu mủ
- consciencelương tâm
- conscience clauseĐiều khoản trong một đạo luật tôn trọng lương tâm những người liên can
- conscience moneyTiền nộp vì lương tâm cắn rứt; tiền trả lại vì lương tâm cắn rứt
- conscience-smittenBị lương tâm cắn rứt
- conscience-strickenday dứt, đầy hối hận
- conscience-struckăn năn hối hận
- consciencelessvô lương tâm, vô liêm sỉ
- conscientiouscó lương tâm, tận tâm
- conscientious objectorNgười từ chối nhập ngũ vì lương tâm thấy không đúng
- conscientiouslychu toàn, tận tình
- conscientiousnesssự tận tâm, sự ngay thẳng
- consciousbiết rõ, thấy rõ
- consciouslycó ý thức, cố ý
- consciousnesssự hiểu biết, ý thức
- conscribableCó thể bắt đi lính
- conscribe(như) conscript
- conscriptbắt đi lính
- conscriptionChế độ cưỡng bách tòng quân; sự cưỡng bách tòng quân
- conscription of wealthđảm phụ chiến tranh
- consecrateđược cúng, được đem dâng, được phong thánh
- consecrationsự hiến dâng, sự cúng tế
- consecrativeXem consecrate
- consecratorXem consecrate
- consecratoryXem consecrate
- consecutionsự, sự phối hợp
- consecutiveliên tục, liên tiếp
- consecutive bytesbai tuần tự
- consecutive interpretingdịch đuổi
- consecutivelyliên tiếp, dồn dập
- consecutivenesssự liên tục, sự liên tiếp
- consenescencesự lão suy
- consensualliên ứng
- consensuallyXem consensual
- consensussự đồng thuận, sự đồng lòng, sự liên ứng
- consentsự đồng ý, sự ưng thuận, đồng ý
- consent decreesắc lệnh đồng thuận, nghị định ưng thuận
- consentaneitysự hoà hợp, sự thích hợp, sự đồng ý
- consentaneoushoà hợp, thích hợp, đồng ý
- consentaneouslyXem consentaneous
- consentientđồng ý, bằng lòng
- consequencehậu quả, kết quả, hệ quả
- consequentdo ở, bởi ở, hợp lý
- consequentialdo hậu quả, do kết quả, tự phụ
- consequentialismhệ quả luận
- consequentialityXem consequential
- consequentiallytự đắc, kiêu căng, do đó
- consequentlydo đó, vì vậy cho nên
- conservablecó thể bảo tồn, có thể lưu giữ
- conservancysự bảo vệ
- conservationsự giữ gìn, sự duy trì
- conservation lawđịnh luật bảo toàn
- conservation of energybảo toàn năng lượng
- conservationalXem conservation
- conservationistNgười ủng hộ công cuộc bảo vệ môi trường thiên nhiên
- conservatismchủ nghĩa bảo thủ
- conservativeđể giữ gìn, để duy trì, bảo thủ
- conservativelydè dặt, bảo thủ
- conservativenessXem conservatively
- conservatizetrở thành bảo thủ
- conservatoiretrường nhạc
- conservatorngười giữ gìn, người bảo vệ, chuyên viên bảo quản
- conservatorialXem conservator
- conservatorshipXem conservator
- conservatorynhà kính
- conservemứt, mứt quả, giữ gìn
- conserverXem conserve
- considercân nhắc, suy xét, để ý đến
- considerableđáng kể, to tát, có vai vế
- considerablyđáng kể, lớn lao
- considerateân cần, chu đáo, cẩn thận
- consideratelythận trọng, chu đáo
- consideratenesssự ân cần, sự chu đáo
- considerationsự cân nhắc, sự suy xét, sự để ý
- considererXem consider
- consideringvì rằng, thấy rằng, xét cho kỹ
- consigngửi, gửi để bán, uỷ thác
- consignableXem consign
- consignationsự gửi, sự gửi để bán, tiền gửi ngân hàng
- consigneengười nhận, người nhận hàng
- consignerngười gửi
- consignmentsự gửi, gửi hàng để bán
- consignorngười gửi
- consiliencesự trùng hợp, sự ăn khớp
- consilienttrùng hợp, ăn khớp
- consistgồm có, bao gồm, cốt ở
- consist ofgồm có
- consistenceđộ đặc, độ chắc, tính vững chắc
- consistencytính kiên định, tính nhất quán
- consistentđặc, chắc, phù hợp
- consistentlyphù hợp với, thích hợp với, kiên định
- consistifythống nhất, thống nhất hóa
- consistorialXem consistory
- consistoryhội đồng giáo chủ, toà án tôn giáo
- consociatecộng tác, liên kết, người cộng tác
- consociationHệ thống chính trị được tạo nên bởi sự hợp tác giữa các nhóm xã hội đối kháng nhau trên cơ sở chia sẻ quyền lực
- consolablecó thể an ủi, có thể giải khuây
- consolationsự an ủi, sự giải khuây
- consolatoryan ủi, giải khuây
- consolean ủi, giải khuây, rầm chìa
- console-mirrorgương chân quỳ
- console operatorĐiều hành viên bàn kiểm soát
- console printerMáy in tại bàn kiểm soát
- console-radiođứng
- console-tablebàn chân quỳ
- console terminalĐầu cuối bàn kiểm soát
- console typekiểu bàn kiểm soát
- console typewriterMáy đánh chữ điều hành
- consolerngười an ủi
- consolidatelàm chắc, củng cố, hợp nhất
- consolidated-annuitiescông trái hợp nhất
- consolidated balance sheetsBảng cân đối (kế toán/tài sản) hợp nhất
- consolidated fundquỹ ngân khố
- consolidationsự làm vững chắc, sự làm củng cố, sự hợp nhất
- consolidatorXem console
- consolinglyXem consolidate
- consolscông trái hợp nhất
- consomménước dùng
- consonancesự thuận tai, sự phù hợp, sự hoà hợp
- consonantthuận tai, êm ái, hoà hợp
- consonant articulationCách phát rõ phụ âm
- consonant clustercụm phụ âm
- consonant gradationchuyển bậc phụ âm
- consonantalphụ âm
- consonantallyXem consonantal
- consonantlyXem consonant
- consortchồng, vợ, đi lại
- consortiacôngxoocxiom
- consortialXem consortium
- consortismhiện tượng cộng sinh, hiện tượng quần hợp
- consortiumliên doanh, côngxoocxiom, công-xoóc-xi-om
- consortium bankngân hàng consortium
- conspecificcùng loài
- conspectusđại cương, tổng quan, biểu đồ tổng quát
- conspersephát tán dày, mọc dày
- conspicuitysự dễ thấy, sự rõ ràng
- conspicuousdễ thấy, rõ ràng, đáng chú ý
- conspicuous consumptionSự tiêu dùng nhằm thể hiện; Sự tiêu dùng nhằm khoe khoang
- conspicuouslydễ thấy, rõ ràng
- conspicuousnesssự dễ thấy, sự rõ ràng
- conspiracyâm mưu, cuộc âm mưu, cuộc mưu hại
- conspiracy of silencesự thông đồng, ỉm đi
- conspiracy theoryâm mưu luận, thuyết âm mưu
- conspirantngười đồng mưu
- conspiratorngười âm mưu
- conspiratorialbí ẩn
- conspiratoriallyXem conspiratorial
- conspiratressNgười đàn bà âm mưu
- conspireâm mưu, mưu hại, chung sức
- conspirerXem conspire
- conspiringlyXem conspire
- conspuelàm nhục, lăng mạ, phản đối
- constablecảnh sát, công an, nguyên soái
- constableshipXem constable
- constabularycảnh sát, công an, sở cảnh sát
- constancysự bền lòng, tính kiên trì, tính kiên định
- constantbền lòng, kiên trì, kiên định
- constant addressđịa chỉ hằng số
- constant capitaltư bản bất biến
- constant functionhàm hằng
- constant market share demand curveĐường cầu với thị phần bất biến
- constant pricesGiá cố định / giá bán không đổi
- constant returns to scaleSinh lợi không đổi theo qui mô; Lợi tức cố định theo quy mô
- constantancôngtantan
- Constantineconstantinô, công tăng
- Constantinoplekiên định thành
- constantlyhằng số, luôn luôn, liên miên
- constellatehọp thành chòm sao
- constellationchòm sao
- constellationalXem constellation
- constellatoryXem constellation
- consternatelàm kinh hoàng, làm kinh ngạc
- consternatedkinh hoàng, kinh ngạc
- consternationsự kinh hoàng, sự kinh ngạc
- constestable marketThị trường có thể cạnh tranh được
- constipatelàm táo bón
- constipatedbị táo bón, táo bón
- constipationchứng táo bón, táo bón
- constitionalismtính chất lập hiến
- constitionalistNgười theo chủ nghĩa lập hiến
- constitionalitytính chất lập hiến, sự hợp hiến pháp
- constitionalizelàm đúng hiến pháp, đi dạo, đi tản bộ
- constitionallyhợp hiến pháp, do thể tạng, do thể chất
- constituencycác cử tri, khu vực bầu cử
- constituentcấu tạo, hợp thành, có quyền bầu cử
- constituentlyXem constituent
- constitutecấu tạo, tạo thành, thiết lập
- constitutionhiến pháp, thể tạng, thể chất
- constitutionalhiến pháp, hợp hiến, hợp với hiến pháp
- constitutional monarchyquân chủ lập hiến
- constitutionalismchủ nghĩa hợp hiến
- constitutionalistThuộc về chủ nghĩa hợp hiến
- constitutionalizehiến pháp hoá
- constitutionallyhợp hiến