Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ D — trang 18
6.163 mục từ bắt đầu bằng chữ D, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 18/31
- diptheritisbệnh bạch hầu
- diptychsách gập hai tấm, tranh bộ đôi
- dirdumlời chê trách
- direthảm khốc, khốc liệt, dở tệ
- directgửi, nói với, hướng nhắm
- direct accesstrực truy, truy cập tùy ý
- direct access filetập tin trực truy
- direct-access inquiryHỏi truy cập trực tiếp
- direct access storagebộ trữ trực truy
- direct addressingĐịnh địa chỉ trực tiếp
- direct broadcastphát thanh trực tiếp, truyền hình trực tiếp
- direct callinggọi trực tiếp
- direct channelkênh trực tiếp
- direct communicationtruyền thông trực tiếp
- direct-connect modemBộ biến hoàn nối trực tiếp
- direct correlationtương quan trực tiếp
- direct costschi phí trực tiếp
- direct-coupled amplifierBộ khuếch đại ghép thẳng/trực tiếp
- direct-coupled transistor logicMạch luận lý đèn tinh thể ghép trực tiếp
- direct-coupled transistor logic circuitMạch luận lý đèn tinh thể ghép trực tiếp
- direct couplingghép trực tiếp
- direct currentdòng điện một chiều
- direct current signalingBáo hiệu bằng dòng điện một chiều
- direct debitghi nợ trực tiếp
- direct democracydân chủ trực tiếp
- direct line subscriberNgười thuê bao đường dây trực tiếp
- direct memory access channelKênh truy cập bộ nhớ trực tiếp
- direct scanningquét trực tiếp
- direct taxthuế trực thu
- direct taxesthuế trực thu
- directedcó hướng đi
- directionsự điều khiển, sự chỉ huy, lời chỉ bảo
- direction-findermáy tìm phương rađiô
- directionalđiều khiển, chỉ huy, định hướng
- directional radio linkThông tin vô tuyến định hướng
- directional receptionSự tiếp thu hướng tính
- directionshướng dẫn, chỉ đường
- directivechỉ huy, chi phối, chỉ thị
- directivity factoryếu tố hướng tính, thừa số hướng tính
- directlythẳng, ngay, trực tiếp
- directly proportionaltỉ lệ thuận
- directnesstính thẳng, tính trực tiếp, tính thẳng thắn
- directoirechế độ đốc chính
- directorgiám đốc, người điều khiển, quan đốc chính
- director-generaltổng giám đốc
- directoratechức giám đốc, ban giám đốc
- directorialgiám đốc
- directorsban giám đốc
- directorshipchức giám đốc
- directorychỉ bảo, chỉ dẫn, sách chỉ dẫn
- directory treecây danh mục
- directressBà giám đốc ((cũng) directrix)
- directricesđường chuẩn
- directrixđường chuẩn
- direfulthảm khốc, khốc liệt
- dirgebài hát mai táng, bài hát truy điệu, bài hát buồn
- dirigibilitytính điều khiển được
- dirigibleđiều khiển được, khí cầu điều khiển được
- dirigismChính sách kinh tế chỉ huy
- dirigistechính phủ can thiệp
- dirimentbãi bỏ, thủ tiêu
- dirkdao găm
- dirndiáo dài tay ngắn, cổ thấp
- dirndldirndl
- dirtđâm bằng dao găm, đồ bẩn thỉu, đồ dơ bẩn
- dirt-cheaprẻ như bèo, rẻ mạt, giá tụt quần
- dirt-eatingchứng ăn đất
- dirt-trackđường chạy, đường đua
- dirtbagMột người rất lôi thôi lếch thếch hay khó coi
- dirtilybẩn thỉu, dơ bẩn, tục tĩu
- dirtinesstình trạng bẩn thỉu, tình trạng dơ bẩn, lời nói tục tĩu
- dirtybẩn thỉu, dơ bẩn, nhớp nháp bẩn thỉu
- dirty floatthả nổi bùn
- dirty warchiến tranh bẩn thỉu
- dirty workViệc làm xấu xa bất chính
- disabilitysự bất tài, sự bất lực, khuyết tật
- disablelàm cho bất lực, làm tàn tật, làm què quặt
- disabledngười tàn tật
- disablementsự làm tàn tật, sự làm què quặt
- disabuselàm cho tỉnh ngộ
- disaccharidaseđisacaridaza
- disaccharideđisacarit
- disaccordsự bất hoà, mối bất hoà, bất hoà
- disaccustomlàm mất thói quen, làm bỏ thói quen
- disadvantagesự bất lợi, thế bất lợi, sự thiệt hại
- disadvantagedcơ nhỡ, yếu thế
- disadvantaged workerscông nhân bất lợi
- disadvantageousbất lợi, thiệt thòi, hại cho thanh danh
- disadvantageouslybất lợi
- disaffectlàm mất thiện cảm, ly gián, chia rẽ
- disaffectedkhông bằng lòng, bất bình, không trung thành
- disaffectionsự không bằng lòng, sự bất bình, sự không trung thành
- disaffiliatekhai trừ, đuổi ra khỏi
- disaffiliationsự khai trừ, sự đuổi ra khỏi
- disaffirmkhông công nhận, phủ nhận, huỷ
- disaffirmationsự không công nhận, sự phủ nhận, sự huỷ
- disafforestPhá rừng để trồng trọt
- disafforestationsự phá rừng
- disagreekhác, không giống, không hợp
- disagreeablekhó chịu, không vừa ý, gắt gỏng
- disagreeablenesssự khó chịu
- disagreeablesnhững điều khó chịu
- disagreeablyđáng ghét, đáng bực bội
- disagreeblesnhững điều khó chịu
- disagreementsự khác nhau, sự không giống nhau, sự không hợp
- disallowkhông nhận, không công nhận, cấm
- disallowancesự không nhận, sự không công nhận, sự cấm
- disambiguateChỉ ra sự khác nhau giữa hai hay nhiều nghĩa một cách rõ ràng
- disambiguationViệc chỉ ra sự khác nhau giữa hai hay nhiều nghĩa một cách rõ ràng
- disannulbỏ, bãi bỏ
- disannulmentsự bãi bỏ, sự thủ tiêu
- disappearbiến đi, biến mất
- disappear into thin airtan vào không khí, tan biến đi
- disappearancesự biến đi, sự biến mất
- disappointlàm chán ngán, làm thất vọng, thất ước
- disappointedchán nản, thất vọng
- disappointedlychán ngán, thất vọng
- disappointinglàm chán ngán, làm thất vọng
- disappointinglychán thật
- disappointmentsự chán ngán, sự thất vọng, điều làm chán ngán
- disappreciatecoi thường, đánh giá thấp
- disapprobationsự không tán thành, sự phản đối
- disapprobativekhông tán thành, phản đối
- disapprobatorykhông tán thành, phản đối
- disappropriatecướp lấy, chiếm đoạt
- disapprovalsự không tán thành, sự phản đối
- disapprovekhông tán thành, phản đối
- disapprovinglykhông tán thành, phản đối
- disarmlột vũ khí, tước vũ khí, đánh bật gươm
- disarmamentsự giảm quân bị
- disarminglàm nguôi giận
- disarrangelàm lộn xộn, làm xáo trộn
- disarrangementsự làm lộn xộn, sự làm xáo trộn
- disarraysự lộn xộn, sự xáo trộn, làm lộn xộn
- disarticulateLàm rời các khớp nối; làm rời ra từng mảnh
- disarticulationSự làm rời các khớp nối; sự làm rời ra từng mảnh
- disassembletháo ra, tháo rời
- disassimilationsự dị hoà
- disassociatephân ra, tách ra, phân tích
- disassociationsự phân ra, sự tách ra, sự phân tích
- disastertai hoạ, thảm hoạ, điều bất hạnh
- disastroustai hại, thảm khốc, bất hạnh
- disastrouslythảm khốc, thảm hại
- disavowchối, không nhận, từ bỏ
- disavowalsự chối, sự không nhận, sự từ bỏ
- disbalanceSự phá vỡ thế cân bằng
- disbandgiải tán, tán loạn
- disbandmentsự giải tán, sự tán loạn
- disbarTước quyền làm luật sư; khai trừ ra khỏi tổ chức luật sư
- disbarkbóc vỏ, tước vỏ
- disbarmentSự tước quyền làm luật sư; sự khai trừ ra khỏi tổ chức luật sư
- disbeliefsự không tin
- disbelievekhông tin, hoài nghi
- disbelieverngười không tin, người hoài nghi
- disbenchKhai trừ khỏi ban chấp hành của tổ chức luật sư (ở Anh)
- disbosombộc lộ can tràng
- disboundThoát khỏi sự ràng buột
- disbranchbẻ cành, tỉa cành
- disbudcắt chồi, tỉa chồi
- disburdbấm chồi, tỉa chồi
- disburdencất gánh nặng
- disbursedốc túi, dốc hầu bao, giải ngân
- disbursementsự dốc túi, sự dốc hầu bao
- discđĩa, đĩa hát
- disc brakeđĩa thắng
- disc-harrowbừa dựa
- disc-jockey(từ lóng) người giới thiệu đĩa hát (trong chương trình ca nhạc ở đài phát thanh)
- disc playermáy quay đĩa
- discalceateđi chân đất, đi dép
- discalceatedđi chân đất, đi dép
- discalcedđi chân đất, đi dép
- discardsự chui bài, sự dập bài, quân chui bài
- discarnatebị lóc hết thịt
- discentricsai tâm, lệch tâm
- discernnhận thức, thấy rõ, phân biệt
- discerniblecó thể thấy rõ
- discerningnhận thức rõ, thấy rõ
- discernmentsự nhận thức rõ, sự sâu sắc
- discerptách ra, xé ra
- discerptibilityXem discerp chỉ tình trạng có thể
- discerptibleCó thể bị xé rời
- discerptionsự xé rời, mảnh xé rời
- dischargesự dỡ hàng, sự bốc dỡ, sự nổ
- discharge currentdòng phóng điện
- discharge timethời gian phóng điện
- dischargeablecó thể giải ngũ
- dischargeelính giải ngũ, lính phục viên
- dischargerngười bốc dỡ, người tha, người thả
- dischargesNhững người bị thôi việc
- dischronoussai thời gian
- disciđĩa
- disciformDạng đĩa
- disciplemôn đồ, môn đệ
- disciplinableCó thể khép vào kỷ luật, có thể đưa vào kỷ luật
- disciplinalkỷ luật
- disciplinarianngười giữ kỷ luật
- disciplinarykỷ luật
- disciplinekỷ luật, khép vào kỷ luật, đưa vào kỷ luật
- disciplinedcó kỷ luật, có tính nguyên tắc
- discipularmôn đồ, môn đệ