Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ D — trang 19
6.163 mục từ bắt đầu bằng chữ D, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 19/31
- disclaimtừ bỏ, không nhận, chối
- disclaimersự từ bỏ, lời phủ nhận, sự không nhận
- disclamationsự từ bỏ, sự không nhận, sự chối
- disclosemở ra, vạch trần ra
- disclosuresự mở ra, sự vạch trần ra
- discovũ trường
- discobolilực sĩ ném đĩa
- discoboluslực sĩ ném đĩa
- discographicalXem discography chỉ thuộc về
- discographicallyXem discography chỉ thuộc về
- discographyDanh sách miêu tả các đĩa hát
- discoidhình đựa
- discoidalcó hình đĩa
- discoilhình đĩa
- discolorđổi màu, làm bẩn màu, bị đổi màu
- discolorationsự đổi màu, sự bẩn màu, sự làm đổi màu
- discolormentsự đổi màu, sự bẩn màu, sự làm đổi màu
- discolourđổi màu, làm bẩn màu, bị đổi màu
- discolourationsự đổi màu, sự bẩn màu, sự làm đổi màu
- discolourmentsự đổi màu, sự bẩn màu, sự làm đổi màu
- discombobulatelàm cho lúng túng
- discomfitđánh bại, làm hỏng, làm thất bại
- discomfituresự thất bại, sự làm hỏng, sự làm thất bại
- discomfortsự khó ở, sự khó chịu, sự không an tâm
- discomfortablethiếu tiện nghi, bất tiện
- discommendbảo thôi, khuyên đừng
- discommodelàm khó chịu, làm rầy, làm bất tiện
- discommoditysự khó chịu, điều khó chịu, sự bất tiện
- discommonrào
- discommonsDiscommon
- discomposelàm mất bình tĩnh, làm bối rối, làm lo lắng
- discomposedlymất bình tĩnh, bối rối, lo lắng
- discomposinglylàm mất bình tĩnh, làm bối rối, làm lo lắng
- discomposuresự mất bình tĩnh, sự bối rối, sự lo lắng
- disconcertlàm rối, làm hỏng, làm mất bình tĩnh
- disconcertedbị làm rối, bị làm hỏng, bối rối
- disconcertinglàm rối, làm hỏng, làm bối rối
- disconcertinglygây bối rối, gây lúng túng
- disconcertmentsự làm rối, sự làm hỏng, sự làm bối rối
- discone antennaăngten đĩa chóp
- disconfirmphản đối
- disconformitysự không nhất trí, sự không thích hợp
- discongruitysự mâu thuẫn, sự không thích hợp
- disconnectlàm rời ra, cắt rời ra, ngắt
- disconnect signaltín hiệu cắt
- disconnectedbị rời ra, bị cắt rời ra, bị ngắt
- disconnectednesssự bị rời ra, sự bị cắt rời, sự rời rạc
- disconnectingcắt, tháo
- disconnecting switchcái cắt mạch
- disconnectionsự làm rời ra, sự cắt rời ra, sự ngắt
- disconnexionsự làm rời ra, sự cắt rời ra, sự ngắt
- disconsiderlàm mất danh tiếng
- disconsolatekhông thể giải được, buồn phiền, phiền muộn
- disconsolatelythất vọng, chán chường
- disconsolatenessXem disconsolate chỉ tâm trạng
- disconsolationXem disconsolateness
- discontentsự không vừa lòng, sự không hài lòng, không vừa lòng
- discontentedbất mãn, bất bình
- discontentedlybất bình, bất mãn
- discontentmentlàm không vừa lòng, làm không hài lòng, sự không vừa lòng
- discontigouskhông kế liền, không giáp liền
- discontiguouskhông kế liền, không giáp liền
- discontinuancesự ngừng, sự đình chỉ, sự bỏ
- discontinuationsự ngừng, sự đình chỉ, sự bỏ
- discontinuengừng đình chỉ, gián đoạn, bỏ
- discontinuitytính không liên tục, tính gián đoạn, điểm gián đoạn
- discontinuouskhông liên tục, gián đoạn
- discontinuous spectrumphổ không liên tục
- discontinuous wavesóng không liên tục
- discontinuouslygián đoạn, không liên tục
- discophileNgười thích và sưu tập đĩa hát
- discoplacentanhau dạng đĩa
- discordsự bất hoà, mối bất hoà, tiếng chói tai
- discordancesự bất hoà, mối bất hoà, sự chói tai
- discordantbất hoà, trái ngược nhau, chói tai
- discordantlychỏi nhau, không hợp nhau
- discothequenhạc thính phòng
- discountsự bớt, sự giảm, tiền bớt
- discount househãng chiết khấu
- discount marketthị trường chiết khấu
- discount ratetỉ lệ chiết khấu, suất chiết khấu
- discountablecó thể giảm bớt, có thể hạ bớt
- discounted cash flow yieldLợi tức luồng tiền đã chiết khấu
- discountenancelàm mất bình tĩnh, làm bối rối, làm chán nản
- discounterXem discount shop
- discountingchiết khấu
- discouragelàm chán nản, làm ngã lòng, can ngăn
- discouragedchán nản, thoái chí
- discouraged workerNgười thất nghiệp do nản lòng
- discouragementsự làm chán nản, sự làm ngã lòng, sự can ngăn
- discouraginglàm chán nản, làm ngã lòng
- discouraginglylàm nản lòng, làm thoái chí
- discoursebài thuyết trình, bài diễn thuyết, thuyết trình về
- discourteousbất lịch sự, khiếm nhã
- discourteouslybất lịch sự, khiếm nhã
- discourtesysự bất lịch sự, sự thiếu lễ độ
- discoverkhám phá ra, tìm ra, để lộ ra
- discoverablecó thể tìm ra, có thể nhận ra
- discovered checkchiếu mở, chiếu rút
- discovererngười khám phá ra, người tìm ra
- discovertchưa lấy chồng, không có chồng
- discoverysự khám phá ra, sự tìm ra, điều khám phá ra
- discreditlàm mất uy tín, làm mất thể diện, không tin tưởng
- discreditablelàm mất uy tín, làm mất thể diện, làm mất tín nhiệm
- discreditablynhục nhã, tai tiếng
- discreetthận trọng, dè dặt, biết suy xét
- discreetlythận trọng, kín đáo
- discrepancysự khác nhau, sự không nhất quán
- discrepantkhác nhau, không nhất quán
- discreteriêng biệt, riêng rẽ, trừu tượng
- discrete distributionphân phối rời rạc
- discrete frequencytần số phân rời
- discrete imagehình phân rời
- discrete mathematicstoán rời rạc, toán học rời rạc
- discrete samplemẫu phân rời
- discrete signaltín hiệu phân rời
- discrete sourcenguồn phân rời, nguồn ẩn
- discrete variablebiến gián đoạn
- discretelyriêng rẽ, rời rạc
- discretenesstính riêng biệt, tính riêng rẽ, tính trừu tượng
- discretionsự thận trọng, cẩn thận, cẩn trọng
- discretion is the better part of valour(Đùa cợt) Lúc lâm nguy đánh bài chuồn là thượng sách (chế những anh hèn)
- discretionaryxa xỉ phẩm, tuỳ ý mình
- discretionary fiscal policyChính sách thu chi ngân sách chủ động
- discretionary profitsNhững mức lợi nhuận vượt trội
- discretionary stabilizationSự ổn định có can thiệp
- discriminantbiệt số, biệt thức
- discriminatephân biệt, tách bạch ra, đối xử phân biệt
- discriminatingbiết phân biệt, có óc phán đoán, sai biệt
- discriminating monopolyĐộc quyền phân biệt đối xử; Độc quyền có phân biệt
- discriminationsự phân biệt, sự tách bạch ra, sự biết phân biệt
- discriminativerõ ràng, tách bạch, biết phân biệt
- discriminatorbộ phân biệt, bộ tách sóng
- discriminatoryphân biệt, biết phân biệt
- discriminatory pricingĐịnh giá có phân biệt
- discrowntruất ngôi
- disculpategỡ tội cho
- discursionsự biện luận, sự suy luận, việc nói tản mạn
- discursivelan man, không có mạch lạc, biện luận
- discursivelyrời rạc, lan man
- discursivenesstính lan man, tính không mạch lạc, sự biện luận
- discusđĩa, dĩa
- discus throwném đĩa
- discussthảo luận, bàn cãi
- discussiblecó thể thảo luận, có thể tranh luận
- discussionsự thảo luận, sự bàn cãi
- discussivequyết định, tan sưng, tan viêm
- disdainsự khinh, sự khinh thị, thái độ không thèm
- disdainfulkhinh người, khinh khỉnh
- disdainfullykhinh khỉnh, miệt thị
- disdainfulnesssự
- diseasebệnh, bệnh tật, tệ nạn
- diseasedmắc bệnh, đau ốm, không khoẻ mạnh
- diseconomies of growthTính phi kinh tế do tăng trưởng
- diseconomies of scaleTính phi kinh tế do quy mô
- disembarkcho lên bờ, cho lên bộ, cho xuống xe
- disembarkationsự cho lên bờ, sự cho lên bộ, sự xuống xe
- disembarkmentgiải nạn
- disembarrasslàm thoát khỏi, giũ khỏi, gỡ
- disembodiedlìa khỏi xác, kỳ quái, quái gở
- disembodied technical progressTiến bộ kỹ thuật ngoại tại; Tiến bộ kỹ thuật tách rời
- disembodimentsự giải tán, sự giải ngũ
- disembodylàm lìa khỏi xác, giải tán, giải ngũ
- disemboguechảy ra, đổ ra, tuôn ra
- disembosombộc lộ, thổ lộ
- disembowelmổ bụng, moi ruột
- disembowelmentsự mổ bụng, moi ruột
- disembroilgỡ, gỡ mối
- disempowertước quyền
- disenchantgiải mê, làm hết ảo tưởng
- disenchantmentsự giải mê, sự tỉnh cơn mê
- disencumberdẹp bỏ trở ngại, dẹp bỏ chướng ngại
- disendowTước đoạt tài sản và của quyên cúng (của nhà thờ)
- disenfranchisetước quyền công dân, tước quyền bầu cử
- disenfranchisementXem disfranchisement
- disengagelàm rời ra, cởi ra, làm thoát ra
- disengagedmiếng gỡ đường kiếm, bị làm rời ra, bị cởi ra
- disengagementsự làm rời ra, sự cởi ra, sự thoát khỏi
- disennoblegiáng cấp
- disentailTước bỏ quyền thừa kế
- disentanglegỡ, gỡ rối, được gỡ rối
- disentanglementsự gỡ rối, sự làm thoát
- disenthralGiải phóng khỏi ách nô lệ
- disenthrallGiải phóng khỏi ách nô lệ
- disenthralmentSự giải phóng khỏi ách nô lệ
- disenthronephế truất
- disentitletước bỏ quyền lợi, tước bỏ chức vị
- disentombkhai quật tử thi, đào mả lên, phát hiện ra
- disentombmentviệc
- disentumbphát hiện ra, đưa ra ánh sáng
- disequilibrateLàm mất thế cân bằng
- disequilibrationSự làm mất thế cân bằng
- disequilibriumsự mất thăng bằng, sự không cân lạng
- disestablishbãi bỏ tổ chức
- disestablishmentSự bãi bỏ sự thiết lập, sự bãi bỏ tổ chức
- disestablishmentarianChống đối lại trật tự đã được xác lập
- disesteemcoi thường, miệt thị, sự xem thường
- diseusecũng diseur
- disfavorsự không tán thàn, sự ghét bỏ
- disfavoursự ghét bỏ, sự không thương yêu, sự phản đối