Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ F — trang 2
5.018 mục từ bắt đầu bằng chữ F, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 2/26
- fairhội chợ, chợ phiên, phải
- fair comparisonsso sánh công đẳng
- fair-dealingngay thẳng, thẳng thắn
- fair-facedmặt mày trắng trẻo
- fair-hairedcó tóc vàng hoe, được cưng, được quý nhất
- fair-maidcá xacddin hun khói
- fair-mindedcông bằng, vô tư
- fair-naturedtốt đẹp
- fair rate of returnTỷ suất lợi tức công bằng
- fair-seemingchỉ đẹp bên ngoài
- fair-spokenăn nói nhã nhặn, nói năng lễ độ
- fair to middlingkha khá, tàm tạm
- fair trade lawLuật thương mại công bằng
- fair usesử dụng hợp lý
- fair wagestiền công công bằng
- fair-weatherphù thịnh
- fairgroundbãi họp chợ phiên
- fairilythần tiên, tuyệt diệu, kỳ diệu
- fairingQuà biếu mua ở chợ phiên
- fairishkha khá, tàm tạm, hoe hoe vàng
- fairlycông bằng, không thiên vị, khá
- fairnesssự công bằng, sự không thiên vị, tính chất khá
- fairwayluồng nước, đường lăn bóng
- fairytiên nữ, cánh tiên, tưởng tượng
- fairy godmothertiên đỡ đầu, ân nhân, cứu tinh
- fairy-landtiên cảnh, tiên giới
- fairy-likeđẹp như tiên
- fairy sparksánh lân quang, ma trơi
- fairy-talechuyện tiên, chuyện thần kỳ, chuyện bịa
- fairydomtiên chức, cảnh tiên, thế giới thần tiên
- fairyhoodtiên chức
- fairyismđạo thờ tiên
- fairylandtiên giới, chốn thiên tiên
- faithsự tin tưởng, sự tin cậy, niềm tin
- faith-cureSự chữa bệnh bằng cầu khẩn, sự chữa bệnh bằng lòng tin; phép chữa bệnh bằng lòng tin
- faith-curerNgười chữa bệnh bằng cầu khẩn, người chữa bệnh bằng lòng tin
- faith-healerNgười chữa bệnh bằng cầu khẩn, người chữa bệnh bằng lòng tin
- faith-healingPhép chữa bệnh bằng đức tin
- faith-stateTrạng thái say sưa tôn giáo
- faithfultrung thành, chung thuỷ, có lương tâm
- faithfullytrung thành, chung thuỷ, trung thực
- faithfulnesslòng trung thành, lòng chung thuỷ, tính trung thực
- faithlesskhông có niềm tin, vô đạo, xảo trá
- faithlesslyxảo trá, lật lọng
- faithlessnesssự không tin, sự vô đạo, tính xảo trá
- faitourngười xảo trá, người bịp bợm
- fajiathuyết pháp gia
- fakevòng dây cáp, vật làm giả, đồ giả mạo
- fakementsự làm giả
- fakerkẻ giả mạo, kẻ lừa đảo
- fakerysự làm giả, vật làm giả
- fakirthầy tu khổ hạnh
- fakirismCách tu khổ hạnh của các fakia ấn Độ
- fal-lalvật trang trí, quần là áo lượt
- falangistĐảng viên đảng Pha-lăng (một đảng phát xít ở Tây-ban-nha)
- falbalaviền đăng ten, riềm ren
- falcatecong hình lưỡi liềm
- falcatedhình lưỡi liềm
- falcationTình trạng có dạng liềm
- falchionmã tấu
- falciformhình lưỡi liềm
- falconchim ưng, chim cắt, cắt
- falconerngười nuôi chim ưng
- falconetpháo tiểu cao, chim ưng nhỏ, chim cắt nhỏ
- falconinegiống như chim ưng
- falconrynghề nuôi chim ưng, thuật nuôi chim ưng
- falculacó vuốt dạng liềm
- falderalvật nhỏ mọn
- faldstoolghế cầu kinh
- falernianrượu vang falec
- falernumMột loại xi-rô có vị ngọt được sử dụng trong đồ uống vùng Caribe và đồ uống nhiệt đới
- faliauTruyện thơ tiếu lâm ((thế kỷ) 12, 13 ở Pháp)
- faliauxTruyện thơ tiếu lâm ((thế kỷ) 12, 13 ở Pháp)
- faliscanPhương ngữ Falisi ở Italia
- Falkland Islands wolfcáo quần đảo falkland
- fallsự rơi, sự ngã, sự sụp đổ
- fall a sacrifice tolàm mồi cho
- fall a victim tolà nạn nhân của
- fall acrosstình cờ gặp
- fall amongTình cờ rơi vào đám (người nào…)
- fall armywormsâu keo mùa thu, sâu keo hại ngô
- fall asleepngủ gục
- fall at full lengthngã sóng soài
- fall awaybỏ, rời bỏ, héo mòn đi
- fall-backtrả lại, phục hồi
- fall back onphải cầu đến, phải dùng đến
- fall behindthụt lùi, còn thiếu lại, còn nợ lại
- fall betweeen two stoolsLưỡng lự giữa hai con đường đâm thành xôi hỏng bỏng không
- fall-cloudtầng mây thấp
- fall-dipthongNguyên âm đôi đi xuống (yếu tố thứ nhất nổi bật hơn)
- fall-doorcửa treo
- fall downrơi xuống, ngã xuống
- fall dueđến kỳ phải trả, đến hạn
- fall formê tít, phục lăn, mỹ bị bịp
- fall foul ofva phải, đụng phải, đụng chạm với
- fall-guyanh chàng bung xung
- fall head firstngã lộn đầu xuống
- fall illbị ốm
- fall inđứng vào hàng
- fall in lovephải lòng, đổ
- fall in withtình cờ gặp, theo, tán đồng
- fall into a good berthTìm được công ăn việc làm tốt
- fall into a ragegiận điên lên, nổi cơn tam bành
- fall into decaysuy tàn, suy sụp, đổ nát
- fall into lineđứng vào hàng
- fall into line withđồng ý với
- fall like a logngã vật xuống, ngã như trời giáng
- fall offrơi xuống, rút, giảm sút
- fall onnhập trận, tấn công, bắt đầu ăn uống
- fall on one's feetthoát khỏi khó khăn, lại đứng vững chân
- fall on one's swordtự tử, tự sát
- fall outrơi ra ngoài, xoã ra, cãi nhau
- fall overngã lộn nhào, bị đổ
- fall over backwardsĐi đến chỗ cực đoan
- fall over each otherđánh lộn, ẩu đả
- fall shortthiếu, không đủ, không tới đích
- fall short ofthất bại, không đạt
- fall silentắng lại
- fall throughhỏng, thất bại
- fall timethời gian tụt hậu, thời gian giảm
- fall tobắt đầu, bắt đầu tấn công, bắt đầu ăn
- fall to cuffsDở đấm dở đá với nhau
- fall-trapcái bẫy
- fall underđược liệt vào, được xếp loại vào, ở dưới
- fall upontấn công
- fall withinnằm trong, gồm trong
- fallaciousdối trá, gian dối, ảo tưởng
- fallaciousnesstính chất gian dối, tính chất lừa dối
- fallacyảo tưởng, sự sai lầm, ngụy biện
- fallacy of compositionNguỵ biện về hợp thể; 'Khái niệm sai lầm do gôm gộp/ tổng hợp
- fallalĐồ trang sức rẻ tiền
- fallbackvật dự trữ, sự rút lui
- fallenNhững người thiệt mạng vì chiến tranh
- fallen on evil dayssa cơ lỡ vận
- fallerthanh kim
- fallerschốt hãm thùng cũi
- fallibilitySự có thể sai lầm; sự có thể là sai
- falliblecó thể sai lầm, có thể là sai
- falling-stonevẫn thạch
- fallopianống dẫn trứng
- Fallopian tubenoan quản
- falloutphóng xạ nguyên tử, bụi phóng xạ
- fallowđất bỏ hoá, đất bỏ hoang, bỏ hoá
- fallow-deercon đama, hươu hoang
- fallowingtình trạng hoang hoá, không trồng trọt, phép để hoá
- falschoodsự sai
- falsesai, nhầm, không thật
- false alarmbáo động giả, báo động lừa
- false cardquân bài đánh lừa
- false daisycỏ mực, cỏ nhọ nồi
- false-facedgiả vờ ngoài mặt
- false-heartedlọc lừa, dối trá
- false killer whalecá ông chuông
- false positionthế trái cựa
- false positivenhận diện sai, báo động giả, kết quả dương tính giả
- false signaltín hiệu sai
- false-swearerlời thề giả dối
- false-swearinglời thề giả dối
- false-teethrăng giả
- false tradingthương mại lừa dối
- falsehoodsự sai lầm, điều sai lầm, sự nói dối
- falselysai lầm, giả dối, quay quắt
- falsenesssự sai lầm, tính giả dối, tính lừa dối
- falsettogiọng the thé
- falseworkCốp-pha
- falsidialgiả dối, dối trá
- falsiervú giả
- falsiesvú giả
- falsifiablephản nghiệm được
- falsificationsự làm giả, sự xuyên tạc, sự bóp méo
- falsifylàm giả, giả mạo, xuyên tạc
- falsityđiều lừa dối, lời nói dối
- falstaffianBéo và hay khôi hài (giống như Fan-xtáp, một nhân vật trong kịch của Xếch-xpia)
- falstoolghế đẩu, ghế cầu kinh
- falt-boatthuyền đáy bằng
- falt-bottomedcó đáy bằng
- falterdao động, nản chí, nói ấp úng
- falteringấp úng, ngập ngừng, loạng choạng
- falteringlyấp úng, ngập ngừng
- falttererngười tâng bốc, người xu nịnh
- faltteringlytâng bốc, xu nịnh
- Falun Gongpháp luân công, pháp luân đại pháp
- falunsđất vỏ sò
- falxnếp dạng liềm, thể liềm
- famBộ nhớ truy cập nhanh (fast access memory)
- fametiếng tăm, danh tiếng, tiếng đồn
- famednổi tiếng, lừng danh, được đồn
- familialgia đình, người trong gia đình
- familiarthân thuộc, thân, bạn thân
- familiarisationsự phổ biến, sự làm cho quen
- familiarisephổ biến, làm cho quen
- familiaritysự thân mật, sự quen thuộc
- familiarity breeds contemptthân quá hoá nhờn, bụt nhà không thiêng
- familiarizationsự phổ biến, sự làm cho quen
- familiarizephổ biến, làm cho quen
- familiarlythân mật, không khách khí, suồng sã
- familirity breeds contemptContempt
- familygia đình, gia quyến, gia tộc
- family credittín dụng gia đình
- family crestHình dấu riêng của gia đình