Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ F — trang 3
5.018 mục từ bắt đầu bằng chữ F, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 3/26
- family expenditure surveyĐiều tra chi tiêu gia đình
- family friendngười quen
- family memberthành viên gia đình
- family planningKế hoạch hóa gia đình
- family treegia phổ, gia phả
- family-unit agriculture(kinh tế) nông nghiệp theo hộ gia đình
- faminenạn đói kém, sự khan hiếm, nạn đói
- famishđói khổ cùng cực, làm chết đói
- famousnổi tiếng, nổi danh, cừ
- famouslyhay, giỏi
- famousnesssự nổi tiếng, sự nổi danh
- famulusNgười phụ việc cho pháp sư
- fanngười hâm mộ, người say mê, cái quạt
- fan antennaăngten hình quạt
- fan-bladecánh quạt
- fan deathchết do quạt
- fan-ingộp nhánh vào
- fan-in loadingtải vào
- fan-letterBức thư gửi viết trên quạt
- fan-lightCửa sổ hình bán nguyệt (trên cửa ra vào)
- fan-likehình quạt
- fan-mailthư viết trên quạt
- fan-outphân nhánh ra
- fan-out loadingtải ra
- fan-shapedDạng quạt
- fan-sticknan quạt
- fan-tailđuôi hình quạt
- fan-tanxóc đĩa, lối chơi bài fantan
- fan the airđấm gió
- fan the breezeslàm một việc thừa
- fan-traceryTrang trí vòm trần hình nan quạt
- fan-wisehình quạt mở rộng
- fanaticngười cuồng tín, cuồng tín
- fanaticalngười cuồng tín, cuồng tín
- fanaticallycuồng nhiệt, say mê
- fanaticiselàm thành cuồng tín, cuồng tín
- fanaticismsự cuồng tín
- fanaticizelàm thành cuồng tín, cuồng tín
- fancierngười sành, người thích chơi
- fancifulthích kỳ lạ, kỳ cục, kỳ khôi
- fancifullykỳ lạ, lạ thường
- fancifulnesstính chất kỳ lạ, tính đồng bóng
- fancilessKhông có sức tưởng tượng
- fancrestedCó cái mào hình quạt (chim)
- fancysự tưởng tượng, sự võ đoán, có trang hoàng
- fancy-ballvũ hội hoá trang
- fancy-bazaarHiệu bán đồ xa xỉ phẩm
- fancy-colourmàu sắc ngộ nghĩnh
- fancy-dogcon chó ngộ nghĩnh
- fancy-dressquần áo cải trang, quần áo ngộ nghĩnh
- fancy-fairViệc bán hàng từ thiện
- fancy-freechưa có vợ, chưa có chồng, vô tư lự
- fancy his believing it!Hắn lại tin cái đó mới lạ chứ
- fancy-workđồ thêu thùa
- fandangleVật trang trí kỳ lạ
- fandangođiệu múa făngddăngô
- fandomcộng đồng người hâm mộ, văn hóa người hâm mộ
- faneđền miếu
- fanfareKèn lệnh ((cũng) fanfaronade)
- fanfaronadelời nói phách
- fangrăng nanh, răng nọc, mồi
- Fangchenggangphòng thành cảng
- fangedcó răng nanh, có răng nọc
- fanglesskhông có răng nanh, không có răng nọc
- fanionlá cờ nhỏ
- fanleavedkết lá dạng quạt
- fanlightCửa sổ hình bán nguyệt
- fannerngười quạt, cái quạt thóc
- fannymông đít
- fanqiephiên thiết
- Fansipanphan xi păng
- fantailChim bồ câu đuôi quạt
- fantasiakhúc phóng túng, phăng-tê-di, phăng-te-di
- fantasiedChỉ có trong trí tưởng tượng
- fantasistthơ tùy hứng
- fantasizemơ màng viển vông
- fantasmảo ảnh
- fantastngười ảo tưởng, người mơ mộng
- fantastickỳ quái, quái dị, vô cùng to lớn
- fantasticalitytính kỳ quái, tính quái dị, cái kỳ quái
- fantasticallycừ, chiến, tuyệt vời
- fantasticismsự kỳ quái, tính quái dị, tính đồng bóng
- fantasykỳ ảo, kì ảo
- fantoccinicon rối, trò múa rối
- fantom(như) phantom
- fanzineTờ báo cho những người ham mê cuồng nhiệt (khoa học viễn tưởng, (điện ảnh))
- faoTổ chức lương nông của Liên hợp quốc (Food and Agriculture Organization)
- fapquay tay, thủ dâm
- FAQcâu hỏi thường gặp, câu thường hỏi
- faquirthầy tu khổ hạnh
- farxa, xa xôi, nhiều
- far and awaybỏ xa, hơn hẳn, tất nhiên
- far and widerộng khắp, khắp mọi nơi
- far-awayxa xăm, xa xưa, lơ đãng
- far be it from mekhông khi nào tôi
- far-betweencách quãng, không thường xuyên
- far churchyardnhiều người chết
- far crykhoảng cách xa, sự khác biệt
- Far Eastviễn đông
- far endđầu xa
- far-end crosstalkxuyên âm đầu xa
- far-end crosstalk attenuationSuy giảm xuyên âm đầu xa
- far-end echoâm dội đầu xa
- far-end echo cancellerâm dội đầu xa
- far-famedlừng danh, nổi tiếng khắp nơi
- far-fetchedgượng gạo, không tự nhiên, khiên cưỡng
- far-flungxa, rộng
- far forthđến mức độ
- far from itkhông chút nào
- far-gonerất nặng, trầm trọng
- far-leftcực tả
- far-offxa xôi, xa tít
- far-reachingCó thể áp dụng rộng rãi
- far-rightcực hữu
- far-seeingnhìn xa thấy rộng, biết lo xa
- far-sightedviễn thị
- far-sightednesstật viễn thị, tính biết lo xa
- faradaiccảm ứng, ứng
- faradaismXem faradization
- faraday constanthằng số faraday
- faradicThuộc dòng điện sinh lý
- faradmetermáy đo fara
- farallonĐảo nhô cao lên giữa biển
- farandolacũng farandole, điệu vũ faranđôlơ
- faraway
- farcetrò khôi hài, kịch vui nhộn, thể kịch vui nhộn
- farceurngười làm trò hề, người hay bông đùa
- farcicaltrò khôi hài, trò hề, nực cười
- farcicalitytính chất khôi hài, tính chất trò hề, tính chất nực cười
- farcicallykhôi hài, lố bịch
- farcinbệnh lở ngứa
- farcybệnh loét da
- fardelgói, bọc, gánh nặng
- faretiền xe, tiền đò, khách đi xe thuê
- fare illcó sức khoẻ kém
- fare ill with somethingGặp khó khăn về vấn đề gì; không may về vấn đề gì
- fare thee welltừ biệt bạn
- fare wellcó sức khoẻ tốt
- fare well with somebodyTâm đầu hợp ý với ai
- farewelltam biệt, lời chúc tạm biệt, lời tam biệt
- farewell chitgiấy về nghỉ phép
- farfallemì bươm bướm
- farinabột, chất bột
- farinaceousbột, có bột
- farinebột, phấn hoa
- farinosecó bột
- farlbánh fan
- farmtrại, trang trại, nông trường
- farm-bailiffNgười giám đốc nông trường
- farm-handtá điền, công nhân nông trường
- farm-houseNhà trại (nhà ở xây trong trang trại) ((cũng) farm)
- farm-tractormáy cày
- farm-villagelàng nông nghiệp
- farmablecó thể phát canh, có thể trồng trọt
- farmerngười tá điền, người nông dân, người chủ trại
- farmer-generalquan thầu thuế
- farmerynông trang
- farmingcông việc đồng áng, công việc trồng trọt
- farmlandđất chăn nuôi, trồng trọt
- farmostxa nhất
- farmsteadtrang trại
- farmyardsân trại
- farolối chơi bài faro
- Faroe Islandsquần đảo faroe
- faroucheKhông thích chơi với ai, thích tha thủi một mình
- farraginouslẫn lộn, lộn xộn
- farragođống lẫn lộn, mớ lộn xộn, món hổ lốn
- farrierthợ đóng móng ngựa
- farrierynghề đóng móng ngựa, xưởng đóng móng ngựa
- farrowsự đẻ, lứa, đẻ
- farsightednessviễn thị
- fartchùi gháu, xa hơn, thêm hơn
- farterbôi mỡ
- fartherxa hơn, thêm hơn, xa nữa
- fartheranceXem furtherance
- farthermostxa nhất
- farthestxa nhất
- farthingđồng faddinh
- farthingaleváy phồng
- fartlekPhương pháp luyện chạy xa
- fascesbó que
- fasciabăng, dải
- fasciaebăng, dải
- fascialXem fascia chỉ thuộc về
- fasciatedtụ hợp, có vằn, có sọc
- fasciclebó, chùm, tập
- fascicledtụ lại thành bó, tụ lại thành chùm
- fasciculartụ lại thành bó, tụ lại thành chùm
- fasciculatetụ lại thành bó, tụ lại thành chùm
- fasciculatedtụ lại thành bó, tụ lại thành chùm
- fasciculationsự mọc thành bó, sự mọc thành chùm
- fasciculebó, chùm, tập
- fasciculusbó, chùm, tập
- fascinatethôi miên, làm mê, mê hoặc
- fascinated
- fascinatinglàm mê, làm say mê
- fascinatinglyhấp dẫn, quyến rũ
- fascinationsự thôi miên, sự làm mê, sự mê hoặc
- fascinatorngười thôi miên, người quyến rũ
- fascineBó cành để làm cừ