Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ D — trang 9
6.163 mục từ bắt đầu bằng chữ D, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 9/31
- demi-tassetách uống cà phê
- demi-viergeĐàn bà hư hỏng nhưng giữ trinh tiết
- demicircularvòng khuyết, bán khuyên
- demigodá thần, á thánh, bán thần
- demigoddessnữ á thánh
- demijohnhũ rượu cổ nhỏ
- demilitarisationSự phi quân sự hoá
- demilitarisephi quân sự hoá
- demilitarizationsự triệt quân
- demilitarizetriệt quân, phi quân sự hoá
- demilitarized zonekhu phi quân sự, giới tuyến quân sự
- demimondainegái giang hồ
- demimondekhông đáng kính trọng, dân giang hồ
- deminegỡ mìn
- demineralizationsự khử khoáng
- demineralizekhử khoáng
- demineralizerXem demineralize
- demiquavernốt móc đôi
- demisablecó thể cho thuê, có thể cho mướn, có thể để lại
- demisesự sụp đổ, suy vong, sự chết
- demisemiquavernốt móc ba
- demisemiquaver restlặng tam, dấu lặng tam
- demissionsự xin thôi việc, sự xin từ chức
- demistgạt bỏ sương mù
- demisterThiết bị ngăn không cho sương mù đọng lại
- demitxin thôi việc, thôi việc
- demiurgeđấng tạo hoá, kẻ sáng tạo, đấng tạo hóa
- demiurgeousXem demiurge
- demiurgicallyXem demiurge
- demiworldXem demimonde
- democuộc biểu tình, tin giới thiệu, chương trình giới thiệu
- demo diskđĩa biểu diễn
- demob(như) demobilize
- demobeelính giải ngũ, bộ đội phục viên
- demobilisationsự giải ngũ, sự phục viên
- demobilisegiải ngũ, cho phục viên
- demobilizationsự giải ngũ, sự phục viên
- demobilizegiải ngũ, cho phục viên, xuất ngũ
- democracynền dân chủ, chế độ dân chủ, nước dân chủ
- democratnhà dân chủ
- democraticdân chủ
- democratic centralismtập trung dân chủ, dân chủ tập trung
- Democratic People's Republic of KoreaCộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên
- Democratic Republic of the Congocộng hoà dân chủ công-gô
- Democratic Republic of Vietnamviệt nam dân chủ cộng hòa
- democratic socialismchủ nghĩa xã hội dân chủ
- Democratic Socialist Republic of Sri LankaCộng hoà Xã hội chủ nghĩa Dân chủ Sri Lanka
- democraticallytheo kiểu dân chủ
- democratismchủ nghĩa dân chủ, khuynh hướng dân chủ
- democratizationsự dân chủ hoá, dân chủ hoá
- democratizedân chủ hoá
- demodilatorcái khử biến điệu
- demodulatehoàn điệu
- demodulationsự hoàn điệu
- demodulatorbộ hoàn điệu
- demographernhà nhân khẩu học
- demographicnhân khẩu học
- demographicallyXem demographic
- demographicsnhân khẩu học
- demographynhân khẩu học
- demoidgiàu, phong phú
- demoisellecon chuồn chuồn, con hạc
- demolishphá huỷ, đánh đổ, phá hủy
- demolishmentsự phá huỷ, sự đánh đổ
- demolitionsự phá huỷ, sự đánh đổ
- demolitionistXem demolition
- demonma quỷ, yêu ma, người độc ác
- demon corelõi quỷ
- demonetisehuỷ bỏ
- demonetizationsự huỷ bỏ
- demonetizehuỷ bỏ
- demoniacbị ma ám, bị quỷ ám, ma quỷ
- demoniacalbị ma ám, bị quỷ ám, ma quỷ
- demoniacallyXem demoniac
- demonicDemoniac
- demonicallyXem demonic
- demonisebiến thành quỷ
- demonismsự tin ma quỷ
- demonizationXem demonize
- demonizebiến thành quỷ
- demonolaterngười thờ ma quỷ
- demonolatryviệc thờ ma quỷ
- demonologicXem demonology
- demonologistXem demonology
- demonologyquỷ học
- demonstrabilityTính có thể chứng minh được, tính có thể giải thích được
- demonstrableCó thể chứng minh được, có thể giải thích được
- demonstrablenessXem demonstrable
- demonstrablyrõ ràng, minh bạch
- demonstratechứng minh, giải thích, bày tỏ
- demonstrationsự thể hiện, sự biểu hiện, sự chứng minh
- demonstrativecó luận chứng, đại từ chỉ định
- demonstrativelycởi mở, phóng khoáng
- demonstrativenessTính hay thổ lộ tâm tình, tính hay giãi bày tâm sự
- demonstratorngười chứng minh, người thuyết minh
- demonymTên gọi của một dân cư hoặc người quê ở một nơi nào đó, tên này được đặt theo tên của nơi; tên gọi dân cư, tên gọi cư dân
- demophobiachứng sợ đám đông
- demoralisephá hoại đạo đức, làm mất tinh thần, làm thoái chí
- demoralizationsự làm thoái chí, sự làm nản lòng
- demoralizephá hoại đạo đức, làm mất tinh thần, làm thoái chí
- demoralizerXem demoralize
- demosnhững người bình dân, dân chúng
- demostheniccó tài hùng biện
- demotegiáng cấp, giáng chức, cho xuống lớp
- demoticthông dụng, bình dân, dân chúng
- demotionsự giáng cấp, sự giáng chức, sự cho xuống lớp
- demotivateTước bỏ động cơ thúc đẩy
- demotivationSự tước bỏ động cơ thúc đẩy
- demounttháo ra, gỡ ra
- demountableCó thể tháo ra được
- demulcentlàm dịu, thuốc làm dịu
- demultiplexphân đa kênh
- demultiplexerbộ phân đa kênh
- demultiplierbộ giảm, bộ giảm tốc
- demursự ngần ngại, sự do dự, ngần ngại
- demurenghiêm trang, từ tốn, e lệ
- demurelykín đáo, e dè
- demurenessvẻ nghiêm trang, vẻ từ tốn, tính e lệ
- demurrableXem demur
- demurrageSự giữ tàu quá hạn giao kèo (bốc dỡ hàng chậm...)
- demurrersự bác bỏ
- demykhổ giấy đờ mi
- Demydivkahuyện demydivka
- demystificationsự làm rõ, sự làm sáng tỏ
- demystifierXem demystify
- demystifylàm rõ, làm sáng tỏ
- denhang, sào huyệt, hang ổ
- denariusđồng đơnariut
- denaryhệ mười, thập phân
- denationalisationSự làm mất tính dân tộc; sự làm mất quốc tịch
- denationaliselàm mất quốc tịch, tước quyền công dân
- denationalizationSự làm mất tính dân tộc; sự làm mất quốc tịch
- denationalizelàm mất quốc tịch, tước quyền công dân
- denaturalisationsự biến tính, sự biến chất
- denaturaliselàm biến tính, làm biến chất, tước quốc tịch
- denaturalizationsự biến tính, sự biến chất
- denaturalizelàm biến tính, làm biến chất, tước quốc tịch
- denaturantchất làm biến tính
- denaturatelàm biến tính, làm biến chất
- denaturationsự làm biến tính, sự làm biến chất
- denaturelàm biến tính, làm biến chất
- denazificationphi quốc xã hoá
- denazifyTiêu diệt chủ nghĩa nazi
- dencemặt nhị, mặt chỉ số hai
- dendriformhình cây
- dendriteđá hình cây, khoáng vật hình cây, hình cây
- dendritichình cây
- dendriticalhình cây
- dendriticallyXem dendritic
- dendrochronologicalThuộc khoa tính thời gian bằng các vòng trong cây
- dendrochronologyKhoa nghiên cứu tuổi thọ của cây
- dendroidhình cây
- dendroidalhình cây
- dendrologicXem dendrology
- dendrologistXem dendrology
- dendrologythụ mộc học
- dendronsợi nhánh, đọt nhánh
- dendrophilengười yêu cây
- deneđụn cát, cồn cát
- denegationsự từ chối, sự khước từ
- denervatecắt dây thần kinh
- denervationViệc bóc (cắt bỏ) dây thần kinh)
- Dengđặng
- denguebệnh đăngngơ, sốt xuất huyết dingue
- deniabilityXem deniable
- deniablecó thể từ chối, có thể khước từ, có thể chối
- deniablyXem deniable
- denialsự từ chối, sự khước từ
- denierngười từ chối, người khước từ, người chối
- denigratephỉ báng, gièm pha
- denigrationsự phỉ báng, sự gièm pha
- denigratorkẻ phỉ báng, kẻ gièm pha
- denimvải bông chéo
- denitrateloại nitơ
- denitrationsự loại nitơ
- denitrificationXem denitrify
- denitrifyloại nitơ
- denizenngười ở, cư dân, nhận cư trú
- denizenationXem denizen
- Denmarkđan mạch
- denominableXem denominate
- denominatecho tên là, đặt tên là
- denominationsự cho tên là, sự đặt tên là, loại
- denominationalgiáo phái
- denominationalismthái độ bè phái
- denominationalizelàm theo giáo phái
- denominationallyXem denomination
- denominativeđể chỉ tên, để gọi tên
- denominatormẫu số, mẫu thức, mẫu
- denotableXem denote
- denotationsự biểu hiện, sự biểu thị, dấu hiệu
- denotativebiểu hiện, biểu thị, bao hàm
- denotativelyXem denotative
- denotatumcái sở biểu, cái được biểu thị
- denotebiểu hiện, biểu thị, có nghĩa là
- denotementsự biểu hiện, sự biểu thị, sự bao hàm
- denotiveXem denote
- denotologyđạo nghĩa học
- denouementđoạn kết
- denouncetố cáo, tố giác, lên án