Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ D — trang 10
6.163 mục từ bắt đầu bằng chữ D, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 10/31
- denouncementsự tố cáo, sự tố giác, sự lên án
- denouncerngười tố cáo, người tố giác
- denovomột lần nữa lại
- densrăng
- densedày đặc, chặt, đông đúc
- denselydày đặc, rậm rạp
- densenesssự dày đặc, sự đông đúc, sự rậm rạp
- densimetercái đo tỷ trọng
- densimetricXem densimeter
- densitytính dày đặc, sự đông đúc, sự trù mật
- density distributionSự phân bố mật độ
- density gradientgradient mật độ
- density modulationSự biến điệu mật độ
- denthình rập nổi, vết lõm, vết mẻ
- dentalrăng, nha khoa, âm răng
- dental flosschỉ nha khoa
- dentatecó răng, có răng cưa
- dentatelyXem dentate
- dentationđường viền hình răng, đường răng lá
- denticlerăng nhỏ
- denticularcó răng nhỏ, có răng cưa
- denticulatecó răng
- denticulatedcó răng
- denticulatelyXem denticulate
- denticulationXem denticulate
- dentiformhình răng
- dentifricebột đánh răng, xà phòng đánh răng
- dentilingualkhe răng, âm khe răng
- dentinengà răng
- dentistnha sĩ, thầy thuốc chữa răng, thợ trồng răng
- dentistrynghề chữa răng, khoa răng, nha khoa
- dentitionbộ răng, sự mọc răng
- denturebộ răng, hàm răng, hàm răng giả
- denuclearizationViệc tạo nên một vùng không có vũ khí hạt nhân
- denuclearizedKhông có vũ khí hạt nhân
- denudationsự lột trần, tình trạng trần trụi, sự tước đoạt
- denudativephơi bày
- denudelột trần, làm trần trụi, tước đoạt
- denumerabledếm được
- denunciationsự tố cáo, sự tố giác, sự lên án
- denunciativeđể tố cáo, để tố giác
- denunciatorngười tố cáo, người tố giác, người lên án
- denunciatoryđể tố cáo, để tố giác
- denytừ chối, phản đối, chối
- deodarCây thông tuyết trên núi Himalaya
- deodorantchất khử mùi, bay mùi
- deodorisekhử mùi
- deodorizationsự khử mùi
- deodorizekhử mùi
- deodorizerchất khử mùi
- deonticnghĩa vụ
- deontologicalđạo nghĩa học
- deontologistnhà đạo nghĩa học
- deontologyđạo lý học, đạo nghĩa học
- deoppilatekhai thông
- deoxidatekhử, loại oxyt
- deoxidationsự khử, sự loại oxyt
- deoxidizationsự khử, sự loại oxyt
- deoxidizekhử, loại oxyt
- deoxidizerchất khử, chất loại oxyt
- deoxygenateloại oxy
- deoxygenationsự loại oxy
- deoxyribonucleicđêôxiribônuclêic
- deoxyribonucleic acidaxit đêôxiribônuclêic
- departrời khỏi, ra đi, chết
- departedđã qua, dĩ vãng, đã chết
- departed saintngười đã quá cố
- departerngười ra đi, người khởi hành
- departmentcục, sở, gian hàng
- department storecửa hàng bách hoá, hiệu bách hoá
- departmentalThuộc cục; thuộc sở, thuộc ty; thuộc ban; thuộc khoa
- departmentallyXem department
- departuresự rời khỏi, sự ra đi, sự sao lãng
- depasturegặm cỏ, ăn cỏ, cho gặm cỏ chăn
- depauperatelàm nghèo đi, bần cùng hoá, làm mất sức
- depauperationsự bần cùng hoá, sự làm mất sức, sự làm suy yếu
- depauperiseLàm mất cảnh khốn nghèo cứu khỏi cảnh nghèo đói
- depauperizeLàm mất cảnh khốn nghèo cứu khỏi cảnh nghèo đói
- dependphụ thuộc, tuỳ thuộc, dựa vào
- dependabilitytính đáng tin cậy, tính có căn cứ
- dependablecó thể tin được, đáng tin cậy
- dependablenessXem dependable
- dependablyđáng tin cậy, đáng tín nhiệm
- dependantngười phụ thuộc, người tuỳ thuộc, người dưới
- dependencesự phụ thuộc, sự tuỳ thuộc, sự dựa vào
- dependence structurecấu trúc phụ thuộc
- dependencyvật phụ thuộc, phần phụ thuộc, nước phụ thuộc
- dependency burdengánh nặng ăn theo
- dependency grammarvăn phạm phụ thuộc
- dependentngười phụ thuộc, người tuỳ thuộc, người dưới
- dependent personality disorderrối loạn nhân cách phụ thuộc
- dependent variablebiến số phụ thuộc
- dependentlyXem dependent
- depending ontùy, tùy theo
- depeniscắt bỏ dương vật
- depersonalizationViệc làm mất nhân cách
- dephaselàm lệch pha
- dephasingsự lệch pha
- dephosphoriseloại phôtpho
- dephosphorizationsự loại phôtpho
- dephosphorizeloại phôtpho
- depictvẽ, tả, miêu tả
- depicterngười vẽ, người tả, người miêu tả
- depictionthuật vẽ, hoạ, sự tả
- depictivevẽ, tả, miêu tả
- depictorXem depicter
- depicturetưởng tượng
- depigmentationsự mất sắc tố, sự khử sắc tố
- depilatelàm rụng tóc, làm rụng lông
- depilationsự làm rụng tóc, sự làm rụng lông
- depilatorngười nhổ tóc, người vặt lông, nhíp nhổ tóc
- depilatorylàm rụng lông, thuốc làm rụng lông
- deplanexuồng máy bay
- deplenishđổ ra hết, dốc sạch
- depletableXem deplete
- depletable and renewable resourcesCác tài nguyên không thể tái sinh và tái sinh
- depletetháo hết ra, rút hết ra, làm suy yếu
- depletionsự tháo hết ra, sự rút hết ra, sự làm suy yếu
- depletion allowanceưu đãi tài nguyên
- depletion layerlớp khuyết lập
- depletion-layer photodiodeĐèn hai cực quang điện có lớp khuyết lập
- depletion modekiểu khuyết lập
- depletion regionvùng khuyết lập, vùng hao cạn
- deplorabilityXem deplorable
- deplorableđáng thương, đáng trách, tồi
- deplorablenessXem deplorable
- deplorablyđáng trách, đáng chỉ trích
- deplorephàn nàn về, lấy làm tiếc về, thương
- deploysự dàn quân, sự dàn trận, dàn quân
- deployabilityXem deploy
- deployableXem deploy
- deployerXem deploy
- deploymentsự dàn quân, sự triển khai
- deplumationsự vặt lông, sự bị vặt lông, sự thay lông
- deplumevặt lông
- depolarisekhử cực
- depolarizationsự khử cực
- depolarizekhử cực
- depolarizerchất khử cực
- deponelàm chứng
- deponentngười làm chứng, động từ trung gian
- depopulatelàm giảm số dân, làm sụt số dân, giảm số dân
- depopulationsự giảm số dân
- depopulatorNhân tố giảm số dân
- deporttrục xuất, phát vãng
- deportationsự trục xuất, sự phát vãng
- deporteengười bị trục xuất, người bị đày
- deportmentthái độ, cách cư xử, phản ứng hoá học
- deposableXem depose
- deposephế truất, hạ bệ, cung khai
- depositvật gửi, tiền gửi, tiền ký quỹ
- deposit accounttài khoản tiền gửi
- deposit moneytiền gửi ngân hàng
- depositaryngười nhận đồ gửi, người giữ đồ gửi
- deposited resistorđiện trở kết tụ
- depositionsự phế truất, sự hạ bệ, sự cung khai
- depositionalXem deposition
- depositorngười gửi đồ vật, người gửi tiền, máy làn lắng
- depositoryngười giữ đồ gửi
- depotkho chứa, kho hàng, kho
- depravationsự làm hư hỏng, sự làm suy đồi
- depravelàm hư hỏng, làm suy đồi
- depravedhỏng, suy đồi, đồi trụy
- depravedlyXem depraved
- depraverXem deprave
- depravitytình trạng hư hỏng, tình trạng suy đồi, hành động đồi bại
- deprecatephản đối, phản kháng, cầu nguyện cho khỏi
- deprecatinglytỏ ý phản đối, với vẻ khẩn cầu, với vẻ khẩn nài
- deprecationsự phản đối, sự phản kháng, lời cầu nguyện
- deprecativephản đối, phản kháng, khẩn khoản
- deprecatorXem deprecate
- deprecatorilyXem deprecatory
- deprecatorykhẩn khoản, nài xin, để cáo lỗi
- depreciatelàm sụt giá, làm giảm giá, gièm pha
- depreciatinglylàm giảm giá trị, ra ý chê bai
- depreciationsự sụt giá, sự giảm giá, sự gièm pha
- depreciation ratetỷ lệ khấu hao
- depreciativelàm giảm giá, làm giảm giá trị
- depreciatorkẻ gièm pha, người nói xấu
- depreciatorylàm giảm giá, làm giảm giá trị
- depredatecướp bóc, phá phách
- depredationsự cướp bóc, sự phá phách
- depredatorkẻ cướp bóc, kẻ phá phách
- depredatoryăn cướp, cướp bóc
- depresslàm chán nản, làm ngã lòng, làm giảm
- depressantthuốc làm dịu, thuốc làm giảm đau
- depressedchán nản, thất vọng, trì trệ
- depressed areakhu vực trì trệ
- depressed classes(Ân) Tiện dân ((xem) untouchable)
- depressibleCó thể làm chán nản, có thể làm ngã lòng; có thể làm buồn phiền, có thể làm sầu não
- depressinglàm chán nản, làm thất vọng, làm trì trệ
- depressinglyđáng ngại, đáng buồn
- depressionchỗ lõm, chỗ đất lún, sự chán nản
- depressivelàm suy nhược, làm suy yếu
- depressivelyXem depressive
- depressivenessXem depressive
- depressorcơ hạ, chất giảm vận động
- depressurizationsự hạ áp
- depressurizelàm giảm áp suất, hạ áp
- deprivableXem deprive