Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ M — trang 16
4.536 mục từ bắt đầu bằng chữ M, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 16/23
- misdirectionsự chỉ dẫn sai, sự hướng dẫn sai
- misdophạm lỗi, xử sự sai trái
- misdoerkẻ tàn ác, kẻ ác nhân
- misdoinglỗi lầm, hành động sai, việc làm có hại
- misemploydùng sai, sử dụng sai
- miserngười keo kiệt, người bủn xỉn, thần giữ của
- miserablecực khổ, khốn khổ, tồi tàn
- miserablenesssự cực khổ, sự khốn khổ, sự tồi tàn
- miserablytrạng từ
- misericordphòng phá giới, dao kết liễu
- misericordephòng phá giới, dao kết liễu
- miserilinesstính hà tiện, tính keo kiệt
- miserlyhà tiện, keo kiệt, bo bo như thần giữ của
- miserycảnh nghèo khổ, cảnh khổ cực, sự đau đớn
- misestimateđánh giá sai
- misestimationXem misestimate
- miseteemđánh giá thấp, thiếu tôn trọng
- misfeasancesự làm sai, sự lạm quyền
- misfeaserngười làm sai, người lạm quyền
- misfieldnhà để dụng cụ
- misfirephát súng tịt, đạn không nổ, không nổ
- misfitquần áo không vừa, không vừa, không xứng
- misfortunesự rủi ro, sự bất hạnh, điều không may
- misfortunes never come alonehoạ vô đơn chí
- misgavegây lo âu, gây phiền muộn, gây nghi ngại
- misgivegây lo âu, gây phiền muộn, gây nghi ngại
- misgivengây lo âu, gây phiền muộn, gây nghi ngại
- misgivingnỗi lo âu, nỗi e sợ, mối nghi ngại
- misgoverncai trị tồi, quản lý tồi
- misgovernmentsự cai trị tồi
- misgrowthcục u, cục bướu
- misguidancesự hướng dẫn sai, sự xui làm bậy
- misguidelàm cho lạc đường, làm lạc lối
- misguidedsuy nghĩ, bị lầm lạc
- misguidellybị hướng dẫn sai, bị làm lạc đường, bị xui làm bậy
- mishandlehành hạ, ngược đâi, quản lý tồi
- mishandlingXem mishandle
- mishapviệc rủi ro, việc không may, sự bất hạnh
- mishearnghe lầm
- misheardnghe lầm
- mishitném một cách tồi, danh từ
- mishmashmớ hỗn độn, mớ lộn xộn
- misinformbáo tin tức sai
- misinformationSự báo tin tức sai
- misinformativeNhằm báo tin tức sai
- misinstructHướng dẫn/chỉ dẫn/thông báo sai
- misintelligencesự bắt buộc, ấn tượng không đúng
- misinterprethiểu sai, giải thích sai, dịch sai
- misinterpretationsự hiểu sai, sự giải thích sai, sự dịch sai
- misinterpreterngười hiểu sai, người giải thích sai, người phiên dịch sai
- misjudgexét sai, đánh giá sai, có ý kiến sai
- misknowhiểu kém, không nhận ra
- misknownQuá khứ phân từ của misknow
- mislabelcho nhân hiệu sai, gắn nhãn hiệu sai
- mislaidđể thất lạc, để lẫn mất
- mislayđể thất lạc, để lẫn mất
- misleadlàm cho lạc đường, làm cho lạc lối, làm cho mê muội
- misleadinglàm cho lạc đường, làm cho lạc lối, làm cho mê muội
- misledlàm cho lạc đường, làm cho lạc lối, làm cho mê muội
- mislikesự ghét bỏ, sự ghê tởm, không ưa thích
- mislocateđặt không đúng ch
- mislocationSự đặt không đúng ch
- mismanagequản lý tồi
- mismanagementsự quản lý tồi
- mismanagerngười quản lý tồi
- mismarriageCuộc hôn nhân không xứng hợp, cuộc hôn nhân không hạnh phúc
- mismatchghép đôi không xứng
- mismeasuređo đạc, đo lường sai
- misnameđặt tên sai, gọi tên không đúng
- misnomersự nhầm tên, sự dùng từ sai
- misogamicghét kết hôn
- misogamistngười ghét kết hôn
- misogamytính ghét kết hôn
- misogynicghét đàn bà
- misogynistngười ghét kết hôn, người ghét phụ nữ
- misogynousghét kết hôn
- misogynytính ghét nữ giới
- misoneismSự sợ hoặc ghét những thay đổi hoặc những cải cách
- misoneistNgười sợ hoặc ghét những thay đổi hoặc những cải cách
- misopediatính ghét trẻ con
- misoperationSự làm việc không đúng (của máy)
- misplaceĐể không đúng chỗ ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
- misprintlỗi in, in sai
- misprisekhinh rẻ, coi khinh, đánh giá thấp
- misprisiontội không ngăn, tội không phát giác
- misprizekhinh rẻ, coi khinh, đánh giá thấp
- mispronounceđọc sai, phát âm sai
- mispronunciationsự đọc sai, sự phát âm sai
- mispunctuatechấm câu sai
- mispunctuationsự chấm câu sai
- misquotationsự trích dẫn sai
- misquotetrích dẫn sai
- misreadđọc sai, hiểu sai
- misreadingSự nhầm lẫn trong việc dò lại chỉ số/độ số (trên dụng cụ đo đạc)
- misreckontính sai
- misrelateliên hệ sai, đặt quan hệ sai
- misremembernhớ sai
- misreportbản báo cáo sai, bản báo cáo láo
- misrepresenttrình bày sai, miêu tả sai, xuyên tạc
- misrepresentationsự trình bày sai, sự miêu tả sai, sự xuyên tạc
- misrulenền cai trị tồi, sự hỗn loạn, sự rối loạn
- misscô, cô gái, thiếu nữ
- miss a beatLàm cái gì mà mắc lỗi hay thất bại
- miss firethất bại
- Miss Ronacô vy
- miss staysKhông lợi dụng được chiều gió
- miss the busnhỡ xe buýt, bỏ lỡ cơ hội
- missalkinh sách
- missednhỡ
- misselChim hét tầm gửi ((thường) missel thrush)
- missel-thrushchim hét tầm gửi
- misshapenméo mó
- missilecó thể phóng ra, vật phóng ra, đạn tự hành
- missilerykỹ thuật tên lửa
- missilrykỹ thuật tên lửa
- missingvắng, thiếu, mất
- missionsứ mệnh, nhiệm vụ, sự đi công cán
- missionaryhội truyền giáo, người truyền giáo, cha truyền đạo
- missionerMissionary
- missisbà, thưa bà, vợ
- missishđoan trang, màu mè điệu bộ
- missishnessvẻ đoan trang
- Mississippisông mississippi
- missivethư, công văn, đã gửi
- Missourimít-xu-ri
- misspellViết sai chính tả
- misspellinglỗi chính tả
- misspeltThì quá khứ và động tính từ quá khứ của misspell
- misspendMisspent
- misstatephát biểu sai, trình bày sai
- misstatementsự phát biểu sai, sự trình bày sai
- missteplỗi sơ suất, bước lầm lạc, hành động sai lầm
- missusbà, thưa bà, vợ
- missycô
- missynchronizationSự đồng bộ hóa không chính xác
- mistsương mù, màn, màn che
- mist blur red viewlàm bẩn, bôi bẩn
- mistakablecó thể bị lầm
- mistakelỗi, sai lầm, phạm sai lầm
- mistakenlytrạng từ, một cách sai lầm, do nhầm lẫn
- mistakennesstính chất sai lầm, sự hiểu sai, sự hiểu lầm
- misterông, người thường, gọi bằng ông
- Mister Rightý trung nhân, bạch mã hoàng tử
- mistermgọi tên sai, dùng thuật ngữ sai
- mistfulmù sương
- mistimenói không đúng lúc, làm không đúng lúc
- mistinesstình trạng mù sương, tính chất mơ hồ, tính thiếu rõ ràng
- mistletoecây tầm gửi, tầm gửi
- mistooklỗi, sai lầm, phạm sai lầm
- mistralgió mixtran
- mistranslatedịch sai
- mistranslationsự dịch sai, bản dịch sai
- mistreatngược đãi
- mistreatmentsự ngược đãi
- mistressbà chủ nhà, bà chủ
- mistress-shipchức vụ cô giáo, địa vị bà chủ
- mistrialvụ xử án sai
- mistrustkhông tin, nghi ngờ
- mistrusterngười không tin, người nghi ng
- mistrustfulkhông tin, nghi ngờ
- mistrustfulnesssự không tin, sự nghi ngờ
- mistunelam mất điều hưởng
- misturahợp dịch, thuốc nước
- mistymù sương, đầy sương mù, mơ hồ
- misty-eyeduỷ mị, sướt mướt
- misunderstandhiểu lầm, hiểu sai
- misunderstandingsự hiểu lầm, sự bất hoà
- misunderstandinglydo hiểu lầm, hiểu lầm, do bất hoà
- misunderstoodhiểu lầm, hiểu sai
- misusagesự dùng sai, sự lạm dụng, sự hành hạ
- misusesự dùng sai, sự lạm dụng, sự hành hạ
- misuserngười dùng sai, người lạm dụng, người hành hạ
- mitephần nhỏ, vật nhỏ bé, em bé
- mitermũ tế
- mithridatethuốc giải độc, thuốc trị
- mithridaticquen độc
- mithridatiseLàm cho quen dần với thuốc độc (bằng cách uống dần dần từng tí một)
- mithridatismSự quen dần với thuốc độc
- mithridatizeLàm cho quen dần với thuốc độc (bằng cách uống dần dần từng tí một)
- mitigategiảm nhẹ, giảm thiểu
- mitigationsự làm nhẹ, sự làm dịu
- mitigativegiảm nhẹ, làm dịu
- mitigatorygiảm nhẹ, làm dịu
- miting de avanceCuộc vận động tranh cử cuối cùng của các ứng cử viên chính trị, thường diễn ra vào đêm trước cuộc bầu cử
- Mitomito
- mitochondrionti thể
- mitosisnguyên phân
- mitrailleurxạ thủ súng máy, súng máy
- mitrailleusesúng máy
- mitralmũ tế, van hai lá
- mitremũ tế
- mittgăng tay hở ngón, găng đấu quyền anh
- mittengăng tay hở ngón, găng đấu quyền anh
- mityđầy bét, đầy ve
- mixtrộn, trộn lẫn, hợp vào
- mix-invụ đánh lộn, cuộc ẩu đả
- mix of fiscal and money policySự kết hợp giữa chính sách thuế khoá và tiền tệ
- mix-uptình trạng lộn xộn, tình trạng hỗn loạn, cuộc ẩu đả
- mixabilityTính có thể trộn lẫn, tính có thể pha lẫn, tính có thể hoà lẫn
- mixablecó thể trộn lẫn, có thể pha lẫn