Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ B — trang 12
5.442 mục từ bắt đầu bằng chữ B, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 12/28
- biblekinh thánh, đá bọt, thánh kinh
- biblicalkinh thánh
- bibliofilmphim sách
- bibliographcán bộ thư mục
- bibliographercán bộ thư mục
- bibliographicthư mục
- bibliographicalthư mục
- bibliographythư mục, thư mục học
- bibliolaterngười tôn sùng sách
- bibliolatrysự tôn sùng sách
- bibliomaniabệnh mê sách
- bibliomaniacngười mê sách
- bibliophilengười ham sách
- bibliophilismsự ham sách, tính ham sách
- bibliophilistngười ham sách
- bibliopolengười bán sách hiếm
- bibliopolynghề bán sách
- bibliothecathư viện
- bicamerallưỡng viện
- bicarbonateCacbonat axit
- bicarmeralcó hai nghị viện
- bicategorysong phạm trù
- bicentenaniallâu hai trăm năm
- bicentenaryhai trăm năm
- bicentennialdịp hai trăm năm
- bicephalouscó hai đầu
- bicepscơ nhị đầu, cơ bắp tay trước
- bicharacteristicsong đặc trưng
- bichlorideđiclorua
- bichonchó xù
- bichromateđicromat
- bickercãi nhau vặt, róc rách, lộp bộp
- Bicoltiếng bikol
- Bicol Regionbicol (vùng)
- bicompactificationsong compăc hoá
- biconcavehai mặt lõm
- biconical antennaăngten hai chóp
- biconjugate gradient methodPhương pháp thang độ liên hợp song đối
- biconvexhai mặt lồi
- biconvex lensThấu kính hai mặt lõm
- bicuspidcó hai đầu nhọn, nhọn hai đầu, hai lá
- bicyclexe đạp, đi xe đạp, đạp xe
- bicycle kickCú ngả người móc bóng
- bicycler(như) bicyclist
- bicyclistngười đi xe đạp
- bidsự đặt giá, sự trả giá, sự bỏ thầu
- bid a long farewellTạm biệt trong một thời gian dài
- bid againsttrả hơn tiền, tăng giá
- bid fairhứa hẹn, có triển vọng
- bid-rent functionHàm giá thầu thuê đất
- biddablevâng lời, chịu tuân lệnh, có thể xướng lên
- bidderngười trả giá, người mời
- biddingsự đặt giá, sự mời
- bideTo bide one's time đợi thời cơ
- Bidenbai-đơn
- bidetChậu dùng để rửa bộ phận sinh dục và hậu môn
- bidet showervòi xịt vệ sinh
- bidialectalBẩm sinh hay có khả năng sử dụng hai phương ngữ của một ngôn ngữ
- bidirectionalThuộc song hướng, thuộc hai hướng
- bidonbi-đông
- bidualsong đối ngẫu
- bienniallâu hai năm, hai năm một lần, cây hai năm
- bienniallyhai năm một lần
- bieqiuvalencesong tương đương
- bierđòn đám ma, kiệu khiêng áo quan, quan tài
- bifactorialhai nhân tố
- biffcú đấm mạnh, đấm mạnh
- biffintáo đỏ
- bifidchẻ đôi
- bifilarhai dây, dây chập đôi
- bifocalhai tròng
- bifocalskính hai tròng
- bifunctorsong hàm tử, hai tử hai ngôi
- bifurcatechia hai nhánh, rẽ đôi
- bifurcationchia làm hai nhánh, rẽ đôi, sự rẽ đôi
- bigto, lớn, bụng to
- Big Applethành phố new york
- big bangvụ đảo lộn lớn, vụ nổ lớn
- big battalionsquân nhiều tướng mạnh, vũ lực
- big boybạn thân, bạn tri kỷ, ông chú
- big cheesequan to, chóp bu
- big datadữ liệu lớn
- big dealthế thôi ư
- big dippernhóm sao bắc đẩu, bắc đẩu, bắc đẩu tinh
- big enchiladanhân vật quan trọng, yếu nhân, đồ quý giá
- big farewelltẩy chay
- big-headed turtlerùa đầu to
- big-heartedrộng lượng, hào hiệp
- big pictuređại cục
- big pushcú đẩy mạnh
- big wheels(từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (thông tục) bọn tai to mặt lớn, bọn quyền cao chức trọng
- bigamistngười có hai vợ, người có hai chồng
- bigamouscó hai vợ, có hai chồng
- bigamouslyTrong tình trạng song hôn
- bigamysự lấy hai vợ, sự lấy hai chồng
- bightchỗ lõm vào, chỗ cong, khúc uốn
- biginningsự bắt đầu
- bigotngười tin mù quáng, người cuồng tín
- bigotedtin mù quáng
- bigotrysự tin mù quáng
- bigwignhân vật quan trọng, quan to
- biharmonicsong điều hoà
- biholomorphicsong chỉnh hình
- bijectionsong ánh
- bijectivesong ánh
- bijouđồ nữ trang, nhỏ và đẹp, nhỏ xinh
- bijouxđồ nữ trang, nhỏ và đẹp, nhỏ xinh
- bikeđi xe đạp, xe đạp, xe máy
- bikiniáo tắm hai mảnh, bikini
- bikini lineviền bikini
- Bikoltiếng bikol
- bilabialâm đôi môi
- bilabiatehai môi
- bilabongNhánh sông tạo nên chỗ nước đọng
- bilateralhai bên, tay đôi
- bilateral assistancetrợ giúp song phương
- bilateral monopolyđộc quyền song phương
- bilateral trademậu dịch song phương
- bilateralismnguyên tắc song phương
- bilaterallytay đôi, song phương
- bilberrycây việt quất, quả việt quất, cây nham lê
- bilbocái gươm
- bilboescòng sắt, cùm sắt
- bildungsromanđạo đức, tâm lý, bildungsroman
- bilemật, tính cáu gắt
- bile-ductống mật
- bile-stonesỏi mật
- bilevel resistlớp cản hai cấp
- bilgeđáy tàu, làm thủng đáy, phình ra
- bilharziaBệnh do giun ở trong máu và bàng quang gây ra
- biliarymật
- bilinear systemHệ thống song tuyến [NB]
- bilingualsong ngữ
- bilinguistMột người có khả năng sử dụng thành thạo hai ngôn ngữ
- biliousmật, có nhiều mật, hay gắt
- biliouslyhay gắt, bẳn tính
- biliousnesssự nhiều mật, tính hay gắt, tính dễ cáu
- bilkquịt, trốn, lừa
- bilkerngười trốn nợ, người lừa đảo
- billcái kéo liềm, cái kích, chụm mỏ vào nhau
- bill and coothủ thỉ với nhau, hú hí
- bill-brokerngười buôn hối phiếu
- bill feetính tiền
- bill of exchangehối phiếu đối ngoại
- bill of farethực đơn, chương trình
- bill of healthgiấy kiểm dịch
- bill of ladinghoá đơn vận chuyển
- bill of materialsdanh mục vật liệu, phiếu vật tư
- bill-posterngười dán quảng cáo
- bill-stickerngười dán quảng cáo
- billboardpanô quảng cáo
- billboard antennaăngten bảng
- billetthanh củi, thanh sắt nhỏ, trú quân
- billet-douxthư tình
- billhookDụng cụ dùng để tỉa cây
- billiardstrò chơi bi da, trò chơi bi-a, bi-a
- billiarsgatechợ cá, lối nói thô tục
- billiontỉ, nghìn tỉ, một tỉ
- billionairenhà tỷ phú, tỉ phú
- billowsóng to, sóng cồn, biển cả
- billowynổi sóng cồn, có nhiều sóng lớn
- bills onlyChỉ có nghiệp vụ hối phiếu
- billynồi niêu cắm trại
- billy-clubgậy tày, dùi cui
- billy-goatdê đực
- billy-hoChỉ dùng trong thành ngữ like billy-o
- billy-jackgậy tày, dùi cui
- billy-oChỉ dùng trong thành ngữ like billy-o
- billy-ohChỉ dùng trong thành ngữ like billy-o
- billyboythuyền buồm nhỏ
- billycockmũ quả đưa
- bilobatecó hai thuỳ
- bilobedcó hai thuỳ
- bilocularcó hai ngăn
- bilologistnhà sinh vật học
- bilt of quantitieshàng loạt
- biltongthịt khô thỏi
- bilulousthấm nước, hút nước, nghiện rượu
- bimanalcó hai tay
- bimaneđộng vật hai tay
- bimanouscó hai tay
- bimetallưỡng kim
- bimetalliclưỡng kim
- bimetallismChế độ hai bản vị (về tiền tệ)
- bimetallistNgười tán thành chế độ hai bản vị (về tiền tệ)
- bimodalhai mốt
- bimonthlymỗi tháng hai lần, hai tháng một lần, một lần mỗi hai tháng
- bimotoredcó hai động cơ
- binthùng, túi vải bạt
- binaryđôi, nhị nguyên, hệ nhị phân
- binary digitSố tự nhị phân (0 hoặc 1)
- binary integerSố nguyên nhị phân
- binary logicluận lý nhị phân
- binary starsao đôi
- binary variablebiến nhị phân
- binatethành đôi, thành cặp
- binauralhai tai
- binaural effectHiệu ứng nghe hai tai
- bindtrói, buộc, kết lại với nhau
- bind overbắt buộc