Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ B — trang 13
5.442 mục từ bắt đầu bằng chữ B, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 13/28
- bind upbăng bó, đóng thành một tập
- binderngười đóng sách, bộ phận buộc lúa
- binderyhiệu đóng sách
- bindingsự liên kết, sự ghép lại, sự đóng sách
- bindlestiffkẻ lang thang, ma cà bông
- bindweedgiống cây bìm bìm
- binechồi, thân
- bingeCuộc chè chén say sưa
- binge watchingcày phim
- bingoMột loại trò chơi cờ bạc
- binitcơ số hai, đơn vị nhị phân
- binnaclehộp la bàn
- binocularhai kính mắt
- binocularsống nhòm, ống ngắm
- binodalnút kép
- binomialnhị thức
- binomial nomenclaturedanh pháp hai phần, danh pháp lưỡng nôm
- binominalnhị thức, hai tên
- binormalphó pháp tuyến
- bintcô gái
- bio
- bioavailabilitysinh khả dụng
- biochemicalhoá sinh
- biochemistnhà hoá sinh
- biochemistryhoá sinh, hóa sinh, sinh hoá học
- biochipchip sinh tính
- biochromesắc tố sinh học
- biocomplexphức hợp sinh học, phức hợp hóa học
- biocomputerMáy điện toán sinh tính
- biodegradableCó thể bị vi khuẩn làm cho thối rữa
- biodegradetự hủy, tự huỷ
- biodiversityđa dạng sinh học
- biodiversity hotspotđiểm nóng về đa dạng sinh học
- bioecologySinh vật sinh thái học
- bioelectricThuộc điện sinh vật
- bioelectricitymôn điện sinh vật
- bioelectronicsMôn điện tử sinh vật
- bioexclusionViệc loại trừ mầm bệnh hay bệnh khỏi một nhóm sinh vật (một phần của an toàn sinh học)
- biogasbiogas
- biogenesisThuyết phát sinh sinh vật
- biogeneticThuyết phát sinh sinh vật
- biogeneticalThuyết phát sinh sinh vật
- biogenyThuyết phát sinh sinh vật
- biogeographyđịa lý sinh học
- biographerngười viết tiểu sử
- biographictiểu sử
- biographicaltiểu sử
- biographicallyXem biographical
- biographytiểu sử, lý lịch
- bioinformaticstin sinh học
- biologicsinh vật học
- biologicalsinh vật học
- biological interest ratelãi suất sinh học
- biologicallyvề mặt sinh học
- biologistNhà nghiên cứu về sinh vật học
- biologysinh vật học, sinh học
- bioluminescenceSự phát quang sinh học
- bioluminescentphát quang sinh học
- biomasssinh chất, sinh khối, sinh khối loài
- biomaterialChất liệu làm những bộ phận nhân tạo trong cơ thể (gắn trực tiếp vào các mô sống)
- biomathematicstoán sinh
- biomequần xã sinh vật
- biomechanicscơ sinh học
- biomedicalThuộc hoặc liên quan đến lĩnh vực y sinh
- biometricsinh trắc học
- biometricalsinh trắc học
- biometricallyXem biometrics
- biometriciannhà sinh trắc học
- biometricssinh trắc học
- biometrysinh trắc học
- biomimeticsmô phỏng sinh vật
- biomoleculephân tử sinh học
- bionickỹ thuật sinh học
- bionicskỹ thuật, phỏng sinh học
- bionomicssinh thái học
- biophysicallý sinh
- biophysicallyXem biophysics
- biophysicistnhà lý sinh
- biophysicslý sinh, lý sinh học
- biopicPhim về cuộc đời của một nhân vật có thật
- bioplasmsinh chất
- biopsicXem biopsy
- biopsysinh thiết
- biorhythmnhịp sinh học
- biorthogonalsong trực giao
- biorthogonalizationSự song trực giao hoá
- biorythmnhịp sinh học
- biosHệ vào/ra cơ sở
- biosciencesinh học
- bioscopeRạp chiếu bóng ở Nam Phi
- biosensorĐầu cảm thụ sinh vật
- biospheresinh quyển
- biospysinh thiết
- biostatisticsThống kê sinh vật học
- biosynthesissự sinh tổng hợp
- biotakhu sinh vật, vùng sinh vật, cây trắc bách diệp
- biotechnicalXem biotechnology
- biotechnologicalXem biotechnology
- biotechnologycông nghệ sinh học
- biparentalThuộc hai cha mẹ
- bipartisanhai đảng, lưỡng đảng
- bipartisanismXem bipartisan
- bipartisanshipXem bipartisan
- bipartitechia đôi
- bipartitelyXem bipartite
- bipartitionsự chia đôi, sự phân đôi
- bipedcó hai chân, động vật hai chân
- bipedalcó hai chân, động vật hai chân
- biphasehai vị tướng
- biplaneMáy bay hai tầng cánh
- bipodgiá hai chân
- bipolarhai cực, lưỡng cực
- bipolar disorderrối loạn lưỡng cực
- bipolarityXem bipolar
- biquadratictrùng phương
- biquinarycơ hai và năm
- biracialĐại điện hoặc gồm hai chủng tộc (đặc biệt là trắng và đen)
- biramouschẻ đôi
- birationalsong hữu tỷ
- birchgiống cây cáng lò, giống cây bulô, gỗ bulô
- birchbarkCa nô làm bằng vỏ cây bulô
- birdcon chim, gã, thằng cha
- bird's-eyeCây anh thảo mắt chim
- bird's eye chiliớt hiểm
- bird-bathBể nước cho chim tắm
- bird-cagelông chim
- bird-catcherngười đánh bẫy chim, người bắc chim
- bird-dogchó săn chim
- bird-fancierngười thích nuôi chim, người bán chim
- bird farmtàu sân bay, hàng không mẫu hạm
- bird-limenhựa bẫy chim
- bird-nesttổ chim
- bird of ill omenngười mang tin xấu, người không may, người gặp vận rủi
- bird of paradisechim thiên đường, thiên điểu
- bird of passagechim di trú
- bird of peacechim hoà bình, bồ câu
- bird of preychim săn mồi
- bird-shotđạn ghém
- bird-songtiếng hót của chim
- bird-tableMiếng ván đặt thức ăn cho chim
- bird-watchQuan sát nhận dạng chim trời
- bird-watcherNgười quan sát nhận dạng chim trời
- bird-watchingSự quan sát nhận dạng chim trời
- birdbrainedngu xuẩn, ngốc nghếch
- birdcage
- birdiechim non
- birdingXem bird
- birdmanngười nuôi chim
- birds of a featherNhững người giống tính nết nhau, những người cùng một giuộc
- birds of a feather flock togethersở thích, xuất thân, đồng thanh tương ứng
- birdseedHạt dùng cho chim ăn
- birdsongtiếng hót của chim
- birdwomannữ phi công, chị lái máy bay
- birefringencelưỡng chiết
- birefringent discriminatorBộ phân biệt song chiết
- birettaMũ màu đen của các giáo sự Thiên chúa giáo
- BirminghamThành phố thuộc hạt West Midlands của Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland
- birobút bi
- birotatehai bánh
- birsesự tức giận
- birthsự sinh đẻ, sự ra đời, ngày thành lập
- birth canalsảnđạo
- birth certificategiấy khai sinh
- birth-controlPhương pháp hạn chế sinh đẻ
- birth-markvết chàm, vết bớt
- birth nametên sinh, tên sanh
- birth-placenơi sinh
- birth-ratetỷ lệ sinh đẻ, tỷ suất sinh
- birthdayngày sinh, lễ sinh nhật, sinh nhật
- birthday cakebánh sinh nhật, bánh kem
- birthday cardthiệp sinh nhật
- birthday girlNgười phụ nữ hay cô gái tổ chức sinh nhật cho mình
- birthday partytiệc sinh nhật, sinh nhật
- birthday suitda
- birthmarkvết chàm, vết bớt, bớt
- birthplacenơi sinh, sinh quán
- birthrightquyền lợi dòng nòi, quyền con trưởng
- birthstoneViên đá quý gắn một cách tượng trưng với tháng sinh
- birthwortcây dây leo
- bislát nữa, lần thứ hai, năm
- biscuitbánh quy, bích quy, bánh quy mặn
- biscuit-throwquãng ngắn
- biseGió bắc hoặc đông bắc hanh khô
- bisecantsong cát tuyến
- bisectchia đôi, cắt đôi
- bisectionsự chia đôi, sự cắt đôi
- bisectionalXem bisect
- bisectionallyXem bisect
- bisectorđường phân đôi, đường phân giác
- bisectricesBisector
- bisectrixBisector
- biserialhai chuỗi
- bisexuallưỡng tính
- bisexualitysự lưỡng tính, tính cách lưỡng tính, song tính luyến ái
- bisexuallyXem bisexual
- bishlỗi, khuyết điểm
- Bishkekbi-sơ-kếch
- bishopgiám mục
- bishopricchức giám mục
- biskxúp thịt chim, xúp tôm cua