Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ B — trang 15
5.442 mục từ bắt đầu bằng chữ B, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 15/28
- blamelessvô tội, không có lỗi
- blamelesslykhông thể chê được
- blamelessnessXem blameless
- blamerXem blame
- blamestormlý do thất bại
- blamestormingHội họp nhằm quy kết trách nhiệm cho một thất bại nào đó
- blameworthinessXem blameworthy
- blameworthyđáng khiển trách, đáng trách mắng
- blancngười da trắng
- blanc-mangebánh flăng
- blanchtái nhợt đi, chần, luộc sơ
- blancherXem blanch
- blandlễ phép, mỉa mai, lạt
- blandishxu nịnh, bợ đỡ
- blandisherXem blandish
- blandishmentsự xu nịnh
- blandlydịu dàng, ôn tồn
- blandnesssự mỉa mai
- blankđể trống, để trắng, trống rỗng
- blank addressđịa chỉ trống
- blank cardphiếu trắng
- blank cellô trống
- blank characterKý tự trống = space character
- blank diskđĩa trống
- blank linedòng trống, hàng trống
- blank recordbản ghi trống
- blank tapebăng trống
- blanketmền, chăn, lớp phủ
- blankingxóa
- blanklyngây ra, không có thần, thẳng
- blanknessXem blank
- blanquetteMón ragu hoặc thịt bê hầm
- blaretiếng kèn, tiếng om sòm, thổi kèn
- blarneylời dỗ ngọt, tán tỉnh, dỗ ngọt
- blasphemebáng bổ, chửi rủa, lăng mạ
- blasphemerNgười ăn nói báng bổ
- blasphemousbáng bổ
- blasphemouslybáng bổ, hồ đồ
- blasphemousnessXem blasphemous
- blasphemylời báng bổ, sự báng bổ tôn giáo
- blastluồng gió, luồng hơi, tiếng kèn
- blast furnacelò cao
- blast-offSự phóng tàu vũ trụ lên không trung
- blast you!Đồ trời đánh thánh vật!
- blastedđáng nguyền rủa
- blastemamầm gốc, nha bào
- blastemalXem blastema
- blastematicXem blastema
- blastingsự làm nổ tung, sự làm tan vỡ
- blasting gelatinechất nổ nitroglyxerin
- blastocoelcũng blastocoele, khoang phôi
- blastodermbì phôi
- blastodermaticXem blastoderm
- blastodermicXem blastoderm
- blastomerephôi bào
- blastomycetehọ nấm chồi
- blastomycosisbệnh nấm chồi
- blastoporalcách viết khác
- blastoporelỗ phôi, miệng phôi
- blastospherephôi cầu
- blastosphericThuộc phôi cầu
- blastulaphôi nang
- blastularThuộc phôi nang
- blastulationSự hình thành phôi túi
- blatancytính hay la lối, sự rõ rành rành, sự hiển nhiên
- blatanttrắng trợn, trơ trẽn, hay kêu la
- blatantlyrành rành, hiển nhiên
- blatenhút nhát, rụt rè
- blathersự nói bậy bạ, nói bậy bạ
- blathererXem blather
- blatherskitengười lắm lời, người hay ba hoa
- blazengọn lửa, ánh sáng chói, màu sắc rực rỡ
- blaze a trailđi tiên phong, mở đường
- blaze awaybắn liên tục
- blaze away!cứ nói tiếp đi
- blazercháy rực, bùng lửa, sáng chói
- blazingnóng rực, cháy sáng, rõ ràng
- blazinglyXem blaze
- blazonhuy hiệu, sự ca ngợi, vẽ huy hiệu lên
- blazonerXem blazon
- blazonmentsự vẽ huy hiệu, sự ca ngợi
- blazonryNghệ thuật làm huy hiệu
- bleachtẩy trắng, chuội
- bleacherthợ chuội, thuốc chuội
- bleaching-powderbột tẩy
- bleakảm đạm, trống trải, dãi gió
- bleaklythất vọng, chán chường
- bleaknessXem bleak
- blearmờ, không nhìn rõ, lờ mờ
- blear-eyedmờ mắt, u mê, đần độn
- blearilylờ đờ, mệt mỏi
- blearinessXem bleary
- blearymờ mắt, lờ mờ
- bleattiếng be be, kêu be be, nói nhỏ nhẻ
- bleaterXem bleat
- blechọe
- bleedchảy máu, mất máu, rỉ nhựa
- bleederngười trích máu, người ưa chảy máu
- bleedingsự chảy máu, sự trích máu, chảy máu
- bleeptiếng bíp bíp
- bleeperThiết bị phát ra tiếng bíp bíp
- blellumMột người lười biếng chỉ nói mồm
- blemishtật, nhược điểm, vết nhơ
- blemisherXem blemish
- blenchlùi bước, chùn bước, nhắm mắt làm ngơ
- blencherXem blench
- blendthứ pha trộn, trộn lẫn, pha trộn
- blendeblenđơ, xfaêit
- blendermáy xay sinh tố, máy xay
- blennycá lon mây
- blentthứ pha trộn, trộn lẫn, pha trộn
- blepharitisbệnh viêm mí mắt
- blepharoplastthể gốc lông
- blesbokLoại linh dương ở Nam Phi
- blessgiáng phúc, ban phúc, làm cho may mắn
- bless if I saw him!Tớ mà có gặp nó thì trời đánh thánh vật tớ
- bless me!chao ôi, trời ôi
- bless youcơm muối
- blessedthần thánh, thiêng liêng, hạnh phúc sung sướng
- blessednessphúc lành, hạnh phúc, sự sung sướng
- blesserChương trình chuyển hệ thống = system switcher
- blessingphúc lành, kinh
- blessing in disguisetrong cái rủi có cái may
- blestgiáng phúc, ban phúc, làm cho hạnh phúc
- blest if I saw him!Tớ mà có gặp nó thì trời đánh thánh vật tớ
- bletchỗ ủng, chỗ thối
- blethersự nói bậy bạ, nói bậy bạ
- bletherskatengười lắm lời, người hay ba hoa
- bletherskitengười lắm lời, người hay ba hoa
- bleughlêu lêu
- blewitsMột loại nấm ăn được (màu hoa cà khi còn non)
- blightlàm hại, làm hỏng
- blighterkẻ phá hoại, kẻ quấy rầy, thằng cha kho chịu
- blightynước anh, nước quê hương
- blikiViết tắt của blog và wiki, trong đó đó bài viết mới nhất hiển thị ở trên cùng của trang web cùng các phiên bản của bài viết, có sử dụng các "thẻ đánh dấu" (markup tag) đặc biệt. Bliki là một loại blog có thể được chỉnh sửa bởi các độc giả hoặc nhóm cộng tác, cộng tác viên và biên tập viên
- blimeyùi, ồ
- blimpkhí cầu nhỏ
- blimperythái độ ngoan cố, phản đông
- blimpishngoan cố phản động
- blimpishnessTính ngoan cố phản động
- blinBánh kếp truyền thống của nga
- blindđui mù, không nhìn thấy, không thấy được
- blind-alleykhông có lối ra, không có tiền đồ
- blind areakhu vực mù
- blind as beetlemù hoàn toàn
- blind datedạm ngõ
- blind man's buffbịt mắt bắt dê
- blind personngười mù
- blind spotđiểm mù, góc mù
- blind-storygác không cửa sổ
- blind-wormSlow-worm
- blind zonevùng mù, vùng tối
- blindageluỹ chắn công sự
- blinderlúc say bí tỉ, thành tích xuất sắc
- blindersmiếng che mắt
- blindfishLoại cá mắt nhỏ không nhìn thấy được
- blindfoldbị bịt mắt, mù quáng, bịt mắt
- blindfold chesscờ tưởng, cờ mù
- blindingĐá dăm (cát...) (để) lấp khe nứt ở đường mới làm
- blindinglyXem blind
- blindlymù, mù quáng, mò mẫm
- blindnesssự đui mù, sự mù quáng, chứng mù
- blingualhai thứ tiếng
- blinkcái nháy mắt, cái chớp mắt, nhấp nháy
- blinkermiếng che mắt, mắt
- blinkeredbị che mắt, hẹp hòi, phiếm diện
- blinkingchớp tắt, nhấp nháy
- blinking cursorcon nháy, con trỏ nhấp nháy
- bliptiếng nổ lách tách
- blisshạnh phúc, niềm vui sướng nhất, chân phúc
- bliss pointđiểm cực mãn
- blissfulhạnh phúc, sung sướng
- blissfullyhạnh phúc, sung sướng
- blissfulnessniềm hạnh phúc, nỗi sung sướng
- blistervết bỏng giộp, chỗ giộp da, chỗ bị phồng lên
- blister-beetlebọ ban miêu
- blister-flybọ ban miêu
- blisteringnghiêm khắc, sắc bén
- blisteringlysắc bén, nghiêm khắc, vô cùng
- blisterygiộp lên
- blithesung sướng, vui vẻ
- blithelyvô tình
- blithenessXem blithe
- blitherNói ba hoa ngớ ngẩn
- blitheringba hoa, nói huyên thiên, hết sức
- blithesomesung sướng, vui vẻ
- blithesomelyXem blithesome
- blithsomenessXem blithesome
- blitzchiến tranh chớp nhoáng, đánh chớp nhoáng, oanh tạc dữ dội
- blitzkriegchiến tranh chớp nhoáng
- blizzardtrận bão tuyết
- bloatmuối và hun khói, phông lên, sưng lên
- bloatedhúp híp, béo phị
- bloaterCá trích muối hun khói
- blobgiọt nước, viên tròn
- blobber-lippedCó môi dầy và vều
- blockhối
- blockbờ lốc, chặn, cấm
- block addressđịa chỉ khối
- block and tacklepa lăng