Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ E — trang 21
5.304 mục từ bắt đầu bằng chữ E, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 21/27
- evangelphúc âm, thuyết nguyên lý
- evangelicphúc âm, phái phúc âm, người phái phúc âm
- evangelicalphúc âm, phái phúc âm, người phái phúc âm
- evangelicalismthuyết phúc âm
- evangelicallyXem evangelical
- evangelisationSự truyền bá Phúc âm
- evangelisetruyền bá phúc âm
- evangelismSự truyền bá Phúc âm
- evangelisttác giả phúc âm
- evangelistictác giả phúc âm
- evangelisticallyXem evangelism
- evangelizationSự truyền bá Phúc âm
- evangelizetruyền bá phúc âm
- evangelizerXem evangelize
- evanishbiến mất
- evanishmentsự biến mất
- evaporabilitytính bay hơi, độ bay hơi
- evaporablecó thể bay hơi
- evaporatelàm bay hơi, làm khô, bay hơi
- evaporated milksữa bay hơi, sữa đặc không đường
- evaporationsự làm bay hơi, sự bay hơi, sự làm khô
- evaporativedễ làm bay hơi
- evaporativelyXem evaporate
- evaporativityXem evaporate
- evaporatormáy bay hơi, máy cô
- evaporimetercái đo bay hơi
- evapotranspirationSự thoát-bốc hơi nước
- evasionsự tránh, sự lảng tránh, kẻ lẩn tránh
- evasivelảng tránh, lẩn tránh, hay lảng tránh
- evasivelythoái thác, lảng tránh
- evasivenesstính lảng tránh, tính lẩn tránh
- eveđêm trước, ngày hôm trước, ê-va
- evectionkỳ sai
- evectionalThuộc kỳ sai (của mặt trăng)
- evenchiều, chiều hôm, bằng phẳng
- even a worm will turnCon giun xéo lắm cũng quằn
- even-discipleđệ tử đồng môn
- even-downxuống thẳng, chân chính
- even-forwardtiến thẳng
- even-handcùng địa vị
- even-handedcông bằng, vô tư
- even-handednessthái độ công bằng, vô tư
- even ifngay cho là, dù là, cho dù
- even-mindedđiềm đạm, bình thản
- even nowmặc dù thế
- even numbersố chẵn
- even-numbered memory addressĐịa chỉ bộ nhớ số chẵn
- even-oddchẵn lẻ
- even-odd checkkiểm chẵn lẻ
- even paritytính chẵn, tính đồng đẳng chẳn
- even parity checkkiểm đồng đẳng chẵn
- even permutationhoán vị chẵn
- even songay có đúng như thế, dù có đúng như thế thì
- even-temperedđiềm đạm, bình thản
- even thoughdù, mặc dù
- even up on somebodythanh toán với ai, trả miếng ai, trả đũa ai
- evenfallbuổi hoàng hôn, lúc chiều tà
- eveningbuổi chiều, buổi tối, lúc xế bóng
- evening starsao hôm
- evenlybằng phẳng, ngang nhau, bằng nhau
- evennesssự ngang bằng, sự đều đặn
- evensongbuổi lễ ban chiều
- eventsự việc, sự kiện, sự kiện quan trọng
- event-drivendựa theo sự biến
- event handlerThủ trình cho sự biến
- event horizonchân trời sự kiện
- event interruptngắt cho sự biến
- eventfulCó nhiều sự kiện quan trọng
- eventfullyXem eventful
- eventfulnessXem eventful
- eventidechiều hôm
- eventingMôn thể thao có dùng ngựa
- eventlessXem event
- eventrationsự lồi phủ tạng
- eventualngộ xảy ra, có thể xảy ra, sẽ được dẫn tới
- eventualitySự việc có thể xảy ra; kết quả có thể xảy ra, tình huống có thể xảy ra
- eventuallycuối cùng
- eventuatehoá ra là, thành ra là
- everbao giờ, từ trước đến giờ, luôn luôn
- ever and againthỉnh thoảng, đôi khi
- ever and anonthỉnh thoảng
- ever-bearingra quả quanh năm
- ever-bloomingra hoa quanh năm
- ever-changingbấp bênh, thay đổi luôn
- ever-greenesstính thường xanh, tính bất hủ
- ever sincesuốt từ đó, mãi mãi từ đó
- ever sorất là, thật là
- evergladeđầm lầy
- evergreencây thường xanh, cây xanh trang trí, thường xanh
- everlastingvĩnh viễn, mãi mãi, kéo dài mãi
- everlastinglyliên miên, không ngớt
- everlastingnesstính vĩnh viễn, tính lâu dài, sự kéo dài mãi
- everlivingtồn tại vĩnh viễn, bất diệt
- evermoremãi mãi, đời đời
- eversibleCó thể lộn trong ra ngoài
- eversionsự lộn ra, sự lật đổ
- evertlộn ra, lộn trong ra ngoài, lật đổ
- everymỗi, mọi, các
- every barber knows thatBàn dân thiên hạ ai mà chả biết chuyện đó
- every bean has its blacknhân vô thập toàn
- every bullet has its billetPhát đạn nào trúng đâu là do có số cả
- every cloud has a silver liningtrong cái rủi có cái may
- every dog has his dayai khó ba đời
- every inchvề mọi mặt, hoàn toàn
- every Jack has his Jillnồi nào úp vung nấy
- every man Jackmọi người
- every mother's sonTất cả mọi người không trừ một ai
- every now and againthỉnh thoảng
- every now and thenthỉnh thoảng
- every other dayhai ngày một lần
- everybodymọi người, tất cả mọi người
- everybody's business is nobody's business(Tục ngữ) Làm sãi không ai đóng cửa chùa
- everydayhằng ngày, dùng hàng ngày, thường
- everydaynessXem everyday
- everymanngười thường dân
- everyonemọi người, tất cả mọi người
- everythingmọi vật, tất cả, mọi thứ nào
- everywhereở mọi nơi, khắp nơi, mọi nơi
- evictđuổi, lấy lại
- evictionsự đuổi, sự lấy lại
- evictorngười đuổi
- evidencetính hiển nhiên, tính rõ ràng, chứng
- evidenthiển nhiên, rõ rệt
- evidentialchứng, chứng cớ
- evidentiallyXem evidential
- evidentlyhiển nhiên, rõ ràng
- evilxấu, ác, cái xấu
- evil-disposedcó ý xấu, có ác ý
- evil-doerkẻ làm việc ác, kẻ làm hại
- evil-doingđiều ác, việc ác
- evil-intentionedNhư evil-minded
- evil-mindedcó ý xấu, ác ý
- evil-mindedlyXem evil-minded
- evil-mindednessXem evil-minded
- evil-speakingăn nói độc địa
- evil-starredđen đủi, gặp số không may
- evildoerkẻ làm việc ác, kẻ bất lương
- evillycó hiểm ý, có ác ý
- evilnessXem evil
- evincetỏ ra, chứng tỏ
- evinciblecó thể tỏ ra, có thể chứng tỏ
- evincivetỏ ra, chứng tỏ
- eviratethiến, hoạn
- evirationsự thiến, sự hoạn
- evisceratemoi ruột
- eviscerationsự moi ruột
- evocableXem evoke
- evocationsự gọi lên, sự gợi lên
- evocativeđể gọi lên, để gợi lên
- evocativelyXem evocative
- evocativenesssức gợi lên, khả năng gợi lên
- evocatorXem evocation
- evocatoryđể gọi lên, để gợi lên
- evokegọi lên, gợi lên, gọi ra toà trên
- evoluteđường pháp bao
- evolutilityTính biến đổi cấu trúc
- evolutionsự tiến triển, sự tiến hoá, sự phát triển
- evolutionalsự tiến triển, sự tiến hoá
- evolutionarilyXem evolution
- evolutionarysự tiến triển, sự tiến hoá, thuyết tiến hoá
- evolutionary biologysinh học tiến hoá
- evolutionismthuyết tiến hoá
- evolutionistnhà tiến hoá
- evolutionisticthuyết tiến hoá
- evolutiveCó xu hướng tiến triển
- evolvableXem evolve
- evolverút ra, suy ra, tiến triển
- evolvementsự rút ra, sự suy ra
- evolving market conditionSự tiến triển của tình hình kinh tế
- evulsionsự nhổ, sự lấy ra
- ewêu
- ewecừu cái
- ewe-cheesepho mát sữa cừu
- ewe-lambvật quí nhất
- ewe-neckedcó cổ ngẳng
- ewerbình đựng nước
- extừ, bán từ, tuyệt chủng
- ex antetừ trước, dự tính
- ex-boyfriendbạn trai cũ, người yêu cũ
- ex-directoryKhông nằm trong danh bạ
- ex-girlfriendbạn gái cũ, người yêu cũ
- ex-librisdấu sở hữu
- ex-libristNgười sưu tầm dấu sở hữu (sách)
- ex-nihilotừ hư vô
- ex posttừ sau, sau đó
- ex post factoCó hiệu lực về trước, có hiệu lực hồi tố
- ex-presidentcựu tổng thống, cựu chủ tịch
- ex-servicegiải ngũ, phục viên
- ex-servicemanlính giải ngũ, bộ đội phục viên
- ex-servicewomancựu nữ quân nhân, cựu chiến binh, danh từ
- ex-siccantlàm khô, sấy khô, chất hút ẩm
- ex-votođể cầu nguyện, để thề nguyền, vật cúng
- exa-ê-xa
- exacerbatelàm tăng, làm trầm trọng, làm bực tức
- exacerbationsự làm tăng, sự làm trầm trọng, sự làm bực tức
- exactchính xác, đúng, tống
- exact copybản sao y
- exact sequencedãy khớp
- exact testkiểm nghiệm chính xác
- exactablecó thể bóp nặn, có thể đòi được